Gói thầu: Xây dựng 2 tuyến cáp ngầm tại xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582702-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 2 tuyến cáp ngầm tại xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210577509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 11:21:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,105,712,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0225 ĐẾN VTU0318 THỊ XÃ PHÚ MỸ (H. TÂN THÀNH CŨ) , TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
B Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.120 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 698 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 4.967 mét
C Phần xây dựng cáp cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 6,66 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,42 m3
3 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 313 m2
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 893,43 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 107,36 m3
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
9 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 91 nắp đan
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
17 Khoan, lắp đặt ống nhựa HI-D110 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 697,9 m
18 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 49,67 100 m/1ống
19 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.221 bộ
20 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 224 nút bịt ống
21 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 228,48 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 537,25 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 4,29 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 4,29 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,26 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,26 100m3
27 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 3,12 km cáp
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
D Phần hoàn trả
E Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
F Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 140,23 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1402 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 140,23 m2
G Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 140,23 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1402 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 140,23 m2
H Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 144,84 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 7,242 m3
I XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ VTU0061 ĐẾN VTU0313, THỊ XÃ PHÚ MỸ (HUYỆN TÂN THÀNH CŨ), TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
J Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.470 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 546 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 5.485 mét
K Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,88 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,85 m3
4 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 268,1 m2
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 1.007,38 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 52,61 m3
8 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
9 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
10 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
11 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 66 nắp đan
12 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 54,85 100 m/1ống
20 Lắp đặt ống nhựa HI-D110 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 525,42 m
21 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 91,62 m
22 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
23 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.354 bộ
24 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 192 nút bịt ống
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 253,26 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 626,1 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,21 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 4,34 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 4,34 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,19 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,19 100m3
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 3,47 km cáp
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
L Phần hoàn trả
M Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 5 m3
N Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
O Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 125,305 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1253 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 125,305 m2
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 125,305 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1253 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 125,305 m2
Q Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 17,06 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,853 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->