Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573666-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210570888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 13:50:00 đến ngày 2021-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,273,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng Chợ Tiên Lý xã Đồn Xá huyện Bình Lục
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS) - Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuấn- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá - Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo quy định tại Điều 119, Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,551m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V207,669100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,528m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,638tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,753m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,563m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,239m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
28Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,751m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,26m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,695m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,695m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157,955m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
38Ống PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,357tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,367m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,581100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,566tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,248tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,551m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,559tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,781m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,684m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,741m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,323m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,417m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,039m3
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,292tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,6581m2
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,292tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,001100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,588md
68Bu lông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,138m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,565m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,589m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V205,178m
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,346m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,998m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,976m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,612m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,614m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,706m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,837m2
80Lớp tôn nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,677m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V401,254m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.081,664m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V399,794m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,435100m2
87Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
89Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,65m2
90Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
91Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
92Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V172,13m2
94Gia công Xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
95Xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V231,38kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813m3
101Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,528m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,528m2
106Chi tiết đắp trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
108Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V485,17kg
109Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
115Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m2
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
118Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,479m3
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,452m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,452m2
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,698m3
122Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,076m2
123Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m
124Tay vịn lan can bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,8md
125Trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
127lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V589,05kg
128Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
129Lắp đặt đèn led đôi 2x18Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
130Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
131Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
132Lắp đặt đèn treo tường 12WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
133Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
136Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
137Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Hộp nối dây chôn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
142Lắp đặt quạt treo tường có hẹn giờ có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
143Tủ điện âm tường 300x200x130 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
146Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
147Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
148Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
151Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45m
152Kéo rải dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V34m
153Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
157Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
161Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
170máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
175Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm có ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
184Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
186Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
196Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
212Lắp đặt ống thông tắc ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
213Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V127,738100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,056m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,878tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,231m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,994m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
28Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,429m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,54m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,54m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,26m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,337m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
38Ống PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,772m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,089100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,878tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,239m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,679m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,531m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,987m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056m3
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,341m2
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V27,088md
68Bu lông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,947m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,645m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,669m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,338m
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V275,923m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,754m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,842m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,772m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V751,208m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,981m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,764m2
80Lớp tôn nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,069m3
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,673m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,046m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,343m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,866m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,597m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,881100m2
87Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
89Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
90Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
91Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
92Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V57,72m2
94Xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
95Xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V132,25kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m3
101Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,381m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,381m2
106Chi tiết đắp trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
108Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V285,44kg
109Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,736m2
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
115Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
118Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,258m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,258m2
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,685m3
122Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,901m2
123Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
124Tay vịn lan can bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,6md
125Trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
127lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V336,6kg
128Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
129Lắp đặt đèn led đôi 2x18Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
130Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
132Lắp đặt đèn treo tường 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Hộp nối dây chôn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
142Lắp đặt quạt treo tường có hẹn giờ có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Tủ điện âm tường 300x200x130 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
146Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
147Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
148Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
151Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25m
152Kéo rải dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m
153Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
157Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
170máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
175Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm có ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt ống thông tắc ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,179100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,4751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,788m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,685m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,099m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3/1km
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
23Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
24bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V106,38kg
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,883tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,703tấn
36Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V574,791m2
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,883tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,703tấn
40Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,995100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V78,936md
43Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
44ốc nởMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,704m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,672m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,968m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,968m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,672m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,888100m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,059m2
52Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tủ điện âm tường 300x200x130 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
59Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
60Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
D
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,047100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,633m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
20Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,667m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
28Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,385m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
38Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,59m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,188m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,111m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,529m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,632m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,456m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,937m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,743m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,717m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
50Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,915m2
51Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép, panô kính trên kết hợp panô nhựa phía dưới,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp dựng vách nhựa khu vê sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
54Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Phễu thoát nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
78Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Đầu nối ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8021m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6571m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
94Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
100Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
104Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,332m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,332m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
108Cung cấp lắp đặt bu lông D18 liên kết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
109Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3261m2
112Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
115Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,504m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m3
122Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,453100m
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,303m3
130Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,992m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
135Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
137Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
139Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
142Ngâm nước xi măng bể nước ( TT 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V196kg
143Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3/1km
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0921m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
151Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3/1km
156Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,946m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
160Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924m3
161Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,548m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2141cấu kiện
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,584m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,52m2
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
170Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3/1km
171San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,336100m3
172Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.073,719m3
173Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,5m2
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,05m3
175Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 2 01. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc tương đương01. Kỹ sư điện.- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).44
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách An toàn lao động.(Có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥0,5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥150L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán (có thể kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với E-HSMT và thuộc sở hữu của nhà thầu) (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh chủng loại, công suất của thiết bị phù hợp E-HSMT và thuộc sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->