Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp kè bảo vệ nền đường sắt tuyến Cửa Ông - Mông Dương đoạn từ km5 + 650 - km6 + 000 (km5+650 - km 5+790 và km5+910 - km6+000)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp kè bảo vệ nền đường sắt tuyến Cửa Ông - Mông Dương đoạn từ km5 + 650 - km6 + 000 (km5+650 - km 5+790 và km5+910 - km6+000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thường mại và Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 13:02:00 đến ngày 2021-06-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,902,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,800,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đoạn km 5 + 650 ÷ km 5+ 790 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,171 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Đệm đá mạt lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 9 | Đắp bù tường kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,9 (đã có hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,957 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,957 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,67 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,568 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,568 | tấn |
| C | Hạng mục: Đoạn km 5 + 910 ÷ km 6 + 000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| 7 | Đệm đá dăm lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đệm đá mạt lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 9 | Đắp bù tường kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,9 (đã có hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,401 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,401 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,002 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,002 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,865 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,865 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi