Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 14:56:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,480,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,49 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công đất cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,7 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,71 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,88 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,16 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.204,53 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 520,45 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 520,45 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 520,45 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,94 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,38 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,03 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,86 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,73 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,73 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,94 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,94 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,94 | 100tấn |
| 21 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,56 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0564 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7022 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,503 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 330 | cái |
| 11 | Đào móng đoạn nối cống bằng thủ công (5% KL), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,832 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 95%KL, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1581 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,99 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,93 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,74 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1782 | tấn |
| 18 | Bê tông tường đầu, tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,87 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0214 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0529 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0336 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0832 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,88 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3572 | 100m3 |
| 28 | Mua đế cống D400 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 29 | Mua ống cống chịu lực D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | mối nối |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,85 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1502 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,272 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.598E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi