Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí tháo dỡ, sửa chữa, cải tạo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582502-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí tháo dỡ, sửa chữa, cải tạo)
Số hiệu KHLCNT 20210569701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi sự nghiệp giáo dục đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 14:41:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,355,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỌP 237, 236 TẦNG 2
1 Tháo dỡ cánh cửa để sửa chữa, sơn Mô tả theo chương V 27,928 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tháo dỡ những cửa thay thế Mô tả theo chương V 11 m
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tận dụng lại Mô tả theo chương V 3 cái
4 Tháo dỡ thiết bị điện, dây, cáp điện cũ, tủ điện cũ Mô tả theo chương V 5 Công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 5,275 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả theo chương V 3,056 m2
7 Tháo dỡ trần cũ Mô tả theo chương V 50,752 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền cũ Mô tả theo chương V 50,752 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả theo chương V 65,402 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 5,082 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 88,624 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 9,087 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả theo chương V 9,087 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km Mô tả theo chương V 9,087 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 (Để gia cố đầu dầm) Mô tả theo chương V 0,06 m3
16 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,6 m2
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,014 100kg
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,133 100kg
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 1,017 m3
20 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,67 m2
21 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm trần dày 9,5 ly của DAIICHI hoặc tương đương Mô tả theo chương V 64,889 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đương Mô tả theo chương V 142,253 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn DuLux hoặc tương đương Mô tả theo chương V 142,393 m2
24 Sản xuất, lắp đặt phào trần góc bản rộng 60mm, phun sơn PU màu cánh gián bằng gỗ sồi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 23,9 M
25 Sản xuất, lắp đặt phào trần hình L 60x70, phun sơn PU bằng gỗ sồi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 30,56 m
26 Lắp dựng dàn giáo để gia cố dầm mở rộng phòng Mô tả theo chương V 0,195 100m2
27 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 51,452 m2
28 Ốp chân tường bằng gạch lát Granite 100x600 Mô tả theo chương V 3,93 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 5,082 m2
30 Cửa gỗ pano 2 cánh mở quay, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 5,478 m2
31 Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 11,6 m
32 Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 11,6 m
33 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả theo chương V 11,6 md
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 27,348 m2
35 Sơn cửa gỗ bằng sơn Pu Mô tả theo chương V 65,402 m2
36 Lắp đặt clemon, khóa cửa đi của Việt tiệp hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
37 Gia công dầm thép H200*300*10*8mm Mô tả theo chương V 0,275 tấn
38 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả theo chương V 0,275 tấn
39 Thuê kích thủy lực, xà gồ ba lăng xích.... Mô tả theo chương V 1 tb
40 Bục tượng bác KT 500x500x1250mm loại LTS02 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
41 Tượng Bác + Hoa sen Mô tả theo chương V 1 bộ
42 máy chiếu A4 dùng loại Epson EB-U50 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
43 Giá treo máy chiếu hợp kim nhôm 1.2m Mô tả theo chương V 1 cái
44 Màn hình máy chiếu 136 inches loại Apolo hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
45 Cáp tín hiệu HDMI 15m Mô tả theo chương V 2 sợi
46 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 Mô tả theo chương V 15 m
47 Sản xuất và lắp đặt rèm cửa vải cản nắng, cản sáng Mô tả theo chương V 12,38 m2
48 Phông xanh Mô tả theo chương V 14,64 m2
49 Phông đỏ Mô tả theo chương V 4,5 m2
50 Búa liềm + sao vàng Mô tả theo chương V 1 bộ
51 Biển chữ KT 4880x400mm Mô tả theo chương V 1 bộ
52 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
53 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 4 cái
54 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tủ điện 8 modun Mô tả theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt Đèn LED Âm trần Downlight 110/9W, viền vàng của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 28 bộ
57 Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 1.2m 16W của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 22 bộ
58 Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 0.6m 8W của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt Đèn LED gắn tường của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt ĐÈN CHÙM LED CÁNH SEN DF140 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt Đèn LED Panel Hoa văn 60x60/40W của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt quạt âm trần 14W của panasonic mã FV-24Cu8, hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 Cái
63 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 Cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 8 Cái
65 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 146,2 M
66 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 204,6 M
67 Ống PVC D20 đi chìm của sino hoặc tương đương Mô tả theo chương V 170 M
68 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8 Mô tả theo chương V 0,15 100m
69 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8 Mô tả theo chương V 0,15 100m
70 Bảo ôn ống đồng của supperlon hoặc tương đương, đường kính ống 6,4mm; dày 19mm Mô tả theo chương V 0,15 100m
71 Bảo ôn ống đồng D9,5; dày 19mm của Supperlon hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,15 100m
72 Ống nhựa PVC D27 class 1 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,15 100m
73 Bảo ôn ống nhựa PVC D27 dày 13mm của Supperlon hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,15 100m
74 Dây điện CU/pvc 3x1.5mm2+E 1x1.5mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 15 M
75 Ống luồn dây D20 của sino hoặc tương đương Mô tả theo chương V 15 M
76 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 Mô tả theo chương V 2 10m
77 Lắp đặt Ổ cắm bao gồm:1 x RJ45 đế âm + mặt 1 cổng Mô tả theo chương V 4 1 ổ cắm
78 Ống PVC D20 đi chìm của sino hoặc tương đương Mô tả theo chương V 15 M
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả theo chương V 148,86 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả theo chương V 24 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả theo chương V 27 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả theo chương V 27 bộ
5 Tháo dỡ thiết bị điện, dây, cáp điện cũ, tủ điện cũ hành lang Mô tả theo chương V 15 Công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 19,311 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 4,599 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo chương V 433,368 m2
9 Tháo dỡ trần cũ Mô tả theo chương V 923,558 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả theo chương V 7,5 m3
11 Phá dỡ gạch lát nền cũ Mô tả theo chương V 115,979 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gố Mô tả theo chương V 104,64 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 84,204 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km Mô tả theo chương V 84,204 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km Mô tả theo chương V 84,204 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 7,949 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V 3,372 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,77 m3
19 Quét chống thấm theo định mức 0,25lit/m2 và trộn vào vữa lát theo tỉ lệ 1:3 bằng sikalatex hoặc tương đương Mô tả theo chương V 255,65 lít
20 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 176,078 m2
21 Công tác ốp gạch Granite 300x600 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 488,892 m2
22 Vách ngăn Compact dày 12 mm + phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 179,88 m2
23 Bàn đá trắng vân mây lavabo loại marble Volakas hoặc tương đương Mô tả theo chương V 18,317 m2
24 Giá đỡ bàn đá bằng Inox 50x50x5 Mô tả theo chương V 36 bộ
25 Sơn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp màu nâu Mô tả theo chương V 104,64 m2
26 Thi công trần hàn lang, trần thạch cao khung xương nổi 600x600, dày 9,5 ly của Daiichi hoặc tương đương Mô tả theo chương V 734,02 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 7,34 100m2
28 Thi công trần nhôm tấm thả 600x600, mầu trắng sữa tiêu chuẩn, dày 0,6mm của CLIP-IN TILES hoặc tương đương Mô tả theo chương V 173,078 m2
29 Sơn khu vực hàng lang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2.953,301 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 MCCB 3P 400A 50 KA (EZC400H3400N) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
2 MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
3 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
4 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
5 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 11 cái
6 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 4 cái
7 MCB 1P 16A 6 KA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 Cái
8 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 1 bộ
9 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện kích thước 800*1000*300*1.5mm Mô tả theo chương V 1 hộp
11 MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 Cái
12 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 Cái
13 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 Cái
14 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 10 cái
15 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 5 cái
16 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
17 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 1 cái
18 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm Mô tả theo chương V 1 hộp
20 MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
21 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
22 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
23 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 10 cái
24 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 5 cái
25 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1 cái
26 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 1 cái
27 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm Mô tả theo chương V 1 hộp
29 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
30 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
31 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 22 cái
32 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 6 cái
33 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
34 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 2 cái
35 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm Mô tả theo chương V 2 hộp
37 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
38 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
39 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 20 cái
40 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 10 cái
41 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
42 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 2 cái
43 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm Mô tả theo chương V 2 hộp
45 MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
46 MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
47 MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 20 cái
48 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 10 cái
49 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
50 Đèn báo pha Mô tả theo chương V 2 cái
51 Thanh cái đồng Mô tả theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm Mô tả theo chương V 2 hộp
53 MCB 1P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 96 cái
54 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 192 cái
55 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 96 cái
56 Lắp đặt tủ điện 6 modun Mô tả theo chương V 96 hộp
57 MCB 1P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 23 cái
58 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 92 cái
59 MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 23 cái
60 Lắp đặt tủ điện 8 modun Mô tả theo chương V 23 hộp
61 MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 cái
62 Lắp đặt tủ điện 4 modun Mô tả theo chương V 24 hộp
63 Lắp đặt cầu đấu dây 32A, đầu cốt Mô tả theo chương V 120 thanh
64 Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa, KT 220x36mm của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 157 bộ
65 Lắp đặt Đèn LED Âm trần Downlight Xoay góc 76/6.5W của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 42 bộ
66 Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 0.6m 8W của rạng đông hoặc tương đương Mô tả theo chương V 72 bộ
67 Lắp đặt quạt âm trần 14W của panasonic mã FV-24Cu8 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 42 cái
68 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 cái
70 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 18 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V của vanlock hoặc tương đương Mô tả theo chương V 11 cái
72 Dây CXV 3x120+1x95 mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 5 m
73 Dây CXV 3x95+1x50 mm2 (Vật liệu được tháo từ vị trí khác di chuyển về lắp đặt tận dụng lại) Mô tả theo chương V 115 m
74 Dây CVV 2x10 mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 147 m
75 Dây CVV 2x6 mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 430 m
76 Dây CVV 2x4 mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1.876 m
77 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1.144 m
78 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 của trần phú hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2.535 m
79 Máng cáp 200x100x1mm Mô tả theo chương V 321 m
80 Cút máng 200x100x1mm Mô tả theo chương V 6 cái
81 T máng 200x100x1mm (vận dụng mã hiệu) Mô tả theo chương V 6 cái
82 Giá đỡ bằng V50x5, ty treo D8 thang máng cáp Mô tả theo chương V 150 bộ
83 Ống nhựa gân xoắn D65/50 đi chìm Mô tả theo chương V 120 m
84 Ống PVC D25 đi nổi Mô tả theo chương V 128 m
85 Ống PVC D25 đi chìm Mô tả theo chương V 480 m
86 Ống PVC D20 đi nổi Mô tả theo chương V 874 m
87 Ống PVC D20 đi chìm Mô tả theo chương V 64 m
88 Ống PVC D16 đi nổi Mô tả theo chương V 512 m
89 Ống PVC D16 đi chìm Mô tả theo chương V 60 m
90 Ống mềm PVC D20 đi nổi Mô tả theo chương V 470 m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC - 700VAN hoặc tương đương Mô tả theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-846V hoặc tương đương Mô tả theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-105MM hoặc tương đương Mô tả theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INAX AL-2216V hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu INAX LFV - 21S hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 bộ
6 Si phong chậu rửa INAX A-674P+A-016V hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU - 411V hoặc tương đương Mô tả theo chương V 18 bộ
9 Bộ van xả tiểu nam cảm ứng, dùng điện của hãng Inax mã sản phẩm OKUV-32SM hoặc tương đương Mô tả theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt máy sấy tay INAX KS – 370 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt bộ phụ kiện bao gồm (kệ, hộp đựng xà phòng, cốc...) INAX H-AC400V6 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 24 cái
12 Phễu thu sàn Inox Mô tả theo chương V 48 cái
13 Van điện Mô tả theo chương V 2 cái
14 Rọ hút bơm D40 Mô tả theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 Mô tả theo chương V 12 cái
16 Van 1 chiều D40 Mô tả theo chương V 2 cái
17 Ống lạnh PPR PN16 D40 đi chìm của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,85 100m
18 Ống lạnh PPR PN10 D25 đi chìm của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1,563 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 0,85 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả theo chương V 1,563 100m
21 Van PPR D40 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2 cái
22 Van PPR D25 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
23 Cút PPR D25 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 44 cái
24 Cút PPR D25 ren trong 2-1/2" của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 28 cái
25 Tê PPR D25 ren trong 2-1/2" của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 182 cái
26 Tê thu PPR D40-25 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 210 cái
28 Kép Inox D25 2-1/2" Mô tả theo chương V 210 cái
29 Ống UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 2,032 100m
30 Ống UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1,488 100m
31 Ống UPVC D60 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,78 100m
32 Ống UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 0,42 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả theo chương V 1,332 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 1,488 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,78 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả theo chương V 0,42 100m
37 Y UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 72 cái
38 Y UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 48 cái
39 Y UPVC D110-42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 18 cái
40 Chếch UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 82 cái
41 Chếch UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 64 cái
42 Côn thu UPVC D60/42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 36 cái
43 Chếch UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 64 cái
44 Cút UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 54 cái
45 Côn thu UPVC D90-60 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 36 cái
46 Xi phông UPVC D90 Mô tả theo chương V 48 cái
47 Đầu bịt UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 48 cái
48 Đầu bịt UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 74 cái
49 Đầu bịt UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 42 cái
50 Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
51 Đầu bịt xả thông tắc UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương Mô tả theo chương V 12 cái
52 Khoan rút lõi D140 Mô tả theo chương V 36 lỗ
53 Khoan rút lõi D110 Mô tả theo chương V 48 lỗ
54 Khoan rút hõi D90 Mô tả theo chương V 32 lỗ
55 Chống thấm cổ ống D140 Mô tả theo chương V 36 lỗ
56 Chống thấm cổ ống D110 Mô tả theo chương V 48 lỗ
57 Chống thấm cổ ống D90 Mô tả theo chương V 36 lỗ
58 Bảo dưỡng máy bơm Mô tả theo chương V 2 cái
59 Bịt ống thông gió Mô tả theo chương V 18 Cái
60 Ty treo ống thông gió Mô tả theo chương V 54 Cái
61 Dây cấp mềm Mô tả theo chương V 84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->