Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí tháo dỡ, sửa chữa, cải tạo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí tháo dỡ, sửa chữa, cải tạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 14:41:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌP 237, 236 TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa để sửa chữa, sơn | Mô tả theo chương V | 27,928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, tháo dỡ những cửa thay thế | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tận dụng lại | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây, cáp điện cũ, tủ điện cũ | Mô tả theo chương V | 5 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 5,275 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo chương V | 3,056 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả theo chương V | 50,752 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 50,752 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo chương V | 65,402 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 5,082 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 88,624 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 9,087 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 9,087 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km | Mô tả theo chương V | 9,087 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 (Để gia cố đầu dầm) | Mô tả theo chương V | 0,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,014 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,133 | 100kg |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,017 | m3 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,67 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tấm trần dày 9,5 ly của DAIICHI hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 64,889 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 142,253 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn DuLux hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 142,393 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt phào trần góc bản rộng 60mm, phun sơn PU màu cánh gián bằng gỗ sồi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 23,9 | M |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt phào trần hình L 60x70, phun sơn PU bằng gỗ sồi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 30,56 | m |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo để gia cố dầm mở rộng phòng | Mô tả theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,452 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường bằng gạch lát Granite 100x600 | Mô tả theo chương V | 3,93 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,082 | m2 |
| 30 | Cửa gỗ pano 2 cánh mở quay, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 5,478 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 11,6 | m |
| 32 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 11,6 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 11,6 | md |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 27,348 | m2 |
| 35 | Sơn cửa gỗ bằng sơn Pu | Mô tả theo chương V | 65,402 | m2 |
| 36 | Lắp đặt clemon, khóa cửa đi của Việt tiệp hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Gia công dầm thép H200*300*10*8mm | Mô tả theo chương V | 0,275 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo chương V | 0,275 | tấn |
| 39 | Thuê kích thủy lực, xà gồ ba lăng xích.... | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 40 | Bục tượng bác KT 500x500x1250mm loại LTS02 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tượng Bác + Hoa sen | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | máy chiếu A4 dùng loại Epson EB-U50 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Giá treo máy chiếu hợp kim nhôm 1.2m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Màn hình máy chiếu 136 inches loại Apolo hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cáp tín hiệu HDMI 15m | Mô tả theo chương V | 2 | sợi |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt rèm cửa vải cản nắng, cản sáng | Mô tả theo chương V | 12,38 | m2 |
| 48 | Phông xanh | Mô tả theo chương V | 14,64 | m2 |
| 49 | Phông đỏ | Mô tả theo chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | Búa liềm + sao vàng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Biển chữ KT 4880x400mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 8 modun | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Đèn LED Âm trần Downlight 110/9W, viền vàng của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 1.2m 16W của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 0.6m 8W của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn LED gắn tường của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ĐÈN CHÙM LED CÁNH SEN DF140 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn LED Panel Hoa văn 60x60/40W của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt âm trần 14W của panasonic mã FV-24Cu8, hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 146,2 | M |
| 66 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 204,6 | M |
| 67 | Ống PVC D20 đi chìm của sino hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 170 | M |
| 68 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng của supperlon hoặc tương đương, đường kính ống 6,4mm; dày 19mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng D9,5; dày 19mm của Supperlon hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D27 class 1 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống nhựa PVC D27 dày 13mm của Supperlon hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Dây điện CU/pvc 3x1.5mm2+E 1x1.5mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 15 | M |
| 75 | Ống luồn dây D20 của sino hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 15 | M |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả theo chương V | 2 | 10m |
| 77 | Lắp đặt Ổ cắm bao gồm:1 x RJ45 đế âm + mặt 1 cổng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 78 | Ống PVC D20 đi chìm của sino hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 15 | M |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 148,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây, cáp điện cũ, tủ điện cũ hành lang | Mô tả theo chương V | 15 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 19,311 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 4,599 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 433,368 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả theo chương V | 923,558 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 115,979 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gố | Mô tả theo chương V | 104,64 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 84,204 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km | Mô tả theo chương V | 84,204 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14 km | Mô tả theo chương V | 84,204 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,949 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,372 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,77 | m3 |
| 19 | Quét chống thấm theo định mức 0,25lit/m2 và trộn vào vữa lát theo tỉ lệ 1:3 bằng sikalatex hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 255,65 | lít |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 176,078 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch Granite 300x600 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 488,892 | m2 |
| 22 | Vách ngăn Compact dày 12 mm + phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 179,88 | m2 |
| 23 | Bàn đá trắng vân mây lavabo loại marble Volakas hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 18,317 | m2 |
| 24 | Giá đỡ bàn đá bằng Inox 50x50x5 | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Sơn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp màu nâu | Mô tả theo chương V | 104,64 | m2 |
| 26 | Thi công trần hàn lang, trần thạch cao khung xương nổi 600x600, dày 9,5 ly của Daiichi hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 734,02 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 7,34 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600, mầu trắng sữa tiêu chuẩn, dày 0,6mm của CLIP-IN TILES hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 173,078 | m2 |
| 29 | Sơn khu vực hàng lang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2.953,301 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 400A 50 KA (EZC400H3400N) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6 KA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800*1000*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 15 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCCB 3P 250A 25 KA (EZC250N3250) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 32 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 40 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 41 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | MCCB 3P 100A 25 KA (EZC250N3100) của Schneider hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB 2P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | MCB 2P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 49 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600*800*300*1.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | MCB 1P 40A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 54 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 192 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 6 modun | Mô tả theo chương V | 96 | hộp |
| 57 | MCB 1P 50A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 58 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 92 | cái |
| 59 | MCB 1P 16A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 8 modun | Mô tả theo chương V | 23 | hộp |
| 61 | MCB 1P 20A 6kA của si nô hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mô tả theo chương V | 24 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cầu đấu dây 32A, đầu cốt | Mô tả theo chương V | 120 | thanh |
| 64 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa, KT 220x36mm của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 157 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn LED Âm trần Downlight Xoay góc 76/6.5W của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 42 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 0.6m 8W của rạng đông hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 72 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt âm trần 14W của panasonic mã FV-24Cu8 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A-250V của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V của vanlock hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Dây CXV 3x120+1x95 mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 73 | Dây CXV 3x95+1x50 mm2 (Vật liệu được tháo từ vị trí khác di chuyển về lắp đặt tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 115 | m |
| 74 | Dây CVV 2x10 mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 147 | m |
| 75 | Dây CVV 2x6 mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 430 | m |
| 76 | Dây CVV 2x4 mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1.876 | m |
| 77 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1.144 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 của trần phú hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2.535 | m |
| 79 | Máng cáp 200x100x1mm | Mô tả theo chương V | 321 | m |
| 80 | Cút máng 200x100x1mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 81 | T máng 200x100x1mm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Giá đỡ bằng V50x5, ty treo D8 thang máng cáp | Mô tả theo chương V | 150 | bộ |
| 83 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 đi chìm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 84 | Ống PVC D25 đi nổi | Mô tả theo chương V | 128 | m |
| 85 | Ống PVC D25 đi chìm | Mô tả theo chương V | 480 | m |
| 86 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả theo chương V | 874 | m |
| 87 | Ống PVC D20 đi chìm | Mô tả theo chương V | 64 | m |
| 88 | Ống PVC D16 đi nổi | Mô tả theo chương V | 512 | m |
| 89 | Ống PVC D16 đi chìm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 90 | Ống mềm PVC D20 đi nổi | Mô tả theo chương V | 470 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC - 700VAN hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-846V hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-105MM hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INAX AL-2216V hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV - 21S hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Si phong chậu rửa INAX A-674P+A-016V hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU - 411V hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng, dùng điện của hãng Inax mã sản phẩm OKUV-32SM hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy sấy tay INAX KS – 370 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện bao gồm (kệ, hộp đựng xà phòng, cốc...) INAX H-AC400V6 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Van điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rọ hút bơm D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D40 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống lạnh PPR PN16 D40 đi chìm của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,85 | 100m |
| 18 | Ống lạnh PPR PN10 D25 đi chìm của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1,563 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,85 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 1,563 | 100m |
| 21 | Van PPR D40 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van PPR D25 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Cút PPR D25 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 ren trong 2-1/2" của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 ren trong 2-1/2" của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 182 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D40-25 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 210 | cái |
| 28 | Kép Inox D25 2-1/2" | Mô tả theo chương V | 210 | cái |
| 29 | Ống UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 2,032 | 100m |
| 30 | Ống UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1,488 | 100m |
| 31 | Ống UPVC D60 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,78 | 100m |
| 32 | Ống UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 1,332 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 1,488 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,78 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Y UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 38 | Y UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Y UPVC D110-42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Chếch UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 82 | cái |
| 41 | Chếch UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 42 | Côn thu UPVC D60/42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Chếch UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 44 | Cút UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 45 | Côn thu UPVC D90-60 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Xi phông UPVC D90 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Đầu bịt UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 48 | Đầu bịt UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 74 | cái |
| 49 | Đầu bịt UPVC D42 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D90 của tiền phong hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Khoan rút lõi D140 | Mô tả theo chương V | 36 | lỗ |
| 53 | Khoan rút lõi D110 | Mô tả theo chương V | 48 | lỗ |
| 54 | Khoan rút hõi D90 | Mô tả theo chương V | 32 | lỗ |
| 55 | Chống thấm cổ ống D140 | Mô tả theo chương V | 36 | lỗ |
| 56 | Chống thấm cổ ống D110 | Mô tả theo chương V | 48 | lỗ |
| 57 | Chống thấm cổ ống D90 | Mô tả theo chương V | 36 | lỗ |
| 58 | Bảo dưỡng máy bơm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bịt ống thông gió | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 60 | Ty treo ống thông gió | Mô tả theo chương V | 54 | Cái |
| 61 | Dây cấp mềm | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi