Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571119-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 14:39:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,758,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,8815 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 370,5842 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (bờ vây thi công) Bản vẽ thi công và chương V 25,19 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang cống mương thủy lợi) Bản vẽ thi công và chương V 7,575 100m3
5 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 2,8941 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 15,0899 100m3
7 Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Bản vẽ thi công và chương V 76,0184 100m3
8 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 32,2798 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Bản vẽ thi công và chương V 117,56 m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Bản vẽ thi công và chương V 124,7747 100m2
B VẬN CHUYỂN ĐẤT
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (70% đất tận dụng đào nền, đào khuôn, đào rãnh v/c sang để đắp nền) Bản vẽ thi công và chương V 36,0658 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III (30% đất không tận dụng v/c đổ đi) Bản vẽ thi công và chương V 8,9897 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (đất bùn v/c đổ đi) Bản vẽ thi công và chương V 76,0184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II (đất đánh cấp) Bản vẽ thi công và chương V 32,2798 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ thi công và chương V 117,56 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ thi công và chương V 117,56 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác vc về đắp) Bản vẽ thi công và chương V 409,6476 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III (Tổng cự ly 3Km) Bản vẽ thi công và chương V 409,6476 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (phá bỏ bờ vây thi công) Bản vẽ thi công và chương V 25,19 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 87,38 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (mặt đường + mở rộng) Bản vẽ thi công và chương V 1.958,86 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đường + mở rộng + bù vênh) Bản vẽ thi công và chương V 18,0953 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Bản vẽ thi công và chương V 7,4918 100m2
D CỐNG TRÒN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 5,501 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ thi công và chương V 17,86 m3
3 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 1,8337 100m3
4 Rải cát đệm nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 13,05 m3
5 Bê tông móng, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 50,07 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 11,79 m3
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 17,85 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,5835 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Bản vẽ thi công và chương V 3,2455 100m2
10 Ván khuôn móng, sân cống Bản vẽ thi công và chương V 1,2486 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Bản vẽ thi công và chương V 0,8801 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Bản vẽ thi công và chương V 50 1 đoạn ống
E CỐNG BẢN B150 (CỌC 29C)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,258 100m3
2 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,1806 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,82 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,14 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Bản vẽ thi công và chương V 4,09 m3
F Tấm bản BTCT KT 200x75x25
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 6,84 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3829 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,6291 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 18 1cấu kiện
5 Bê tông khớp nối, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,66 m3
6 Lắp dựng cốt thép khớp nối,mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,0731 tấn
7 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,16 m3
8 Ván khuôn các loại Bản vẽ thi công và chương V 2,021 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,2484 100m2
G RÃNH B400 CHỊU LỰC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 0,99 m3
2 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 0,088 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,96 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 0,616 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,52 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1379 tấn
7 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,91 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,0198 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0075 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3007 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 1,98 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 22 1cấu kiện
H RÃNH B400 XÂY GẠCH
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 10,25 m3
2 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 0,654 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 30,74 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 47,96 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 261,6 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường Bản vẽ thi công và chương V 2,18 100m2
7 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 17,44 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 1,0464 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0567 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 3,2678 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 19,62 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 218 1cấu kiện
I CỬA XẢ B400
1 Ván khuôn cửa xả Bản vẽ thi công và chương V 0,1394 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,18 m3
J MƯƠNG THỦY LỢI
1 Tháo dỡ tấm bản bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 762 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (mương bê tông cũ) Bản vẽ thi công và chương V 308,61 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 41,91 m3
4 Ván khuôn móng dài Bản vẽ thi công và chương V 2,286 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 125,73 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 24,384 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 182,88 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp lại tấm bản cũ) Bản vẽ thi công và chương V 762 1cấu kiện
K Tấm bản BTCT KT 90x100x15 (thay thế tấm bản hỏng)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,456 100m2
2 Gia công, lắp đặt tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 1,4656 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 10,8 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 80 1cấu kiện
L BIỂN BÁO HIỆU
1 Biển báo hiệu PQ 3M-3900 tam giác cạnh 87,5cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
2 Cột biển báo mạ kẽm D88 ,3 sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột) Bản vẽ thi công và chương V 16 cột
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 9,77 m3
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Bản vẽ thi công và chương V 185 cái
6 Làm cột km BTCT Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 12,96 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Bản vẽ thi công và chương V 8,17 m3
3 Đắp đất hố móng Bản vẽ thi công và chương V 4,32 m3
4 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 16 1m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 5,33 m3
6 Cột bê tông H8,5B Bản vẽ thi công và chương V 12 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Bản vẽ thi công và chương V 12 cột
8 Tháo hạ cột bê tông H8,5m (cột điện cũ) Bản vẽ thi công và chương V 12 cột
9 Móc treo cáp MT-D20 Bản vẽ thi công và chương V 30 bộ
10 Khóa đai KĐ + Đai thép không gỉ ĐTKG Bản vẽ thi công và chương V 80 cái
11 Kẹp hãm cáp KH Bản vẽ thi công và chương V 30 cái
12 Ghí nối các loại GN Bản vẽ thi công và chương V 30 cái
13 Bịt đầu cáp BĐC các loại Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
14 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Bản vẽ thi công và chương V 37,91 kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Bản vẽ thi công và chương V 0,2 10 cọc
16 Cáp voặn xoắn Aluss 4x70 Bản vẽ thi công và chương V 64 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Bản vẽ thi công và chương V 0,32 km/dây
18 Di chuyển hòm 2 công tơ H2 Bản vẽ thi công và chương V 30 hộp
19 Cáp nối hòm công tơ CXV 2x6 mm Bản vẽ thi công và chương V 10 m
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Bản vẽ thi công và chương V 4 1 vị trí
N THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->