Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 14:18:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,326,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,272 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m,cừ tràm đường kính gốc >=8cm đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,336 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,852 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,852 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,372 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,657 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,049 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,036 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,058 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,433 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,657 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,729 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,859 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,985 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,838 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m2 |
| D | MŨ CHỤP KHE NHIỆT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| F | SÀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,206 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,966 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | 100m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,907 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,651 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,252 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,816 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,524 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,677 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,968 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,395 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,214 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,666 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,438 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,548 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,722 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,1 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,96 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,733 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,408 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,214 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,214 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850,714 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850,714 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,979 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,309 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,476 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,251 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,24 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,632 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,672 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736,615 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,07 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,579 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,746 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,883 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 471,155 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,1 | m |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,451 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,063 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,063 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,39 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,39 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,3 | m |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,539 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,84 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,248 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,248 | m2 |
| 57 | Cung cấp tấm compact dày 12mm gồm vách + cửa (vật tư+nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 58 | Nẹp nhôm chữ T chèn khe nhiệt (vật tư+nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | md |
| 59 | Trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 465,11 | m2 |
| 60 | Vẽ tranh sơn dầu trục A đoạn 10-11 (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,98 | md |
| 62 | Cung cấp ống Inox Þ42x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | md |
| 63 | Cung cấp ống Inox Þ27x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,7 | md |
| 64 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,496 | m2 |
| 66 | Chụp inox Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 67 | Chụp inox Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 68 | Cung cấp thép STK Þ42x2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,857 | kg |
| 69 | Cung cấp thép STK Þ27x2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,102 | kg |
| 70 | Cung cấp thép đặc Þ10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,441 | kg |
| 71 | Cung cấp bản mã thép dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,782 | kg |
| 72 | Cung cấp bu lông nở M12x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 73 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thang thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,491 | m2 |
| 76 | Cung cấp thép STK Þ60x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,215 | kg |
| 77 | Cung cấp thép STK 20x20x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,089 | kg |
| 78 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.228,225 | kg |
| 2 | Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.986,51 | kg |
| 3 | Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.011,581 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,227 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,703 | 100m2 |
| 6 | Ngói úp nóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | viên |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,899 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác Þ100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 7 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P + N - 40A - 6,0kA - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 10,0kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10,0kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCCB 2P - 63A - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 80A - 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | hộp |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.335 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây (CVV - 2x16,0mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cuộn |
| 30 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 31 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 33 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 34 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| J | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| N | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,072 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,206 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=57m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 5 | Ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 50mm² (Cadivi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Cổ dê cố định cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thép L63x63x6, L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 13 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 15 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi