Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582283-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210581879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 14:18:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,326,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,272 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m,cừ tràm đường kính gốc >=8cm đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 268,336 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,852 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,852 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,372 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,233 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,657 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,946 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,049 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
C PHẦN CỘT
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,036 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,781 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,473 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,928 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,058 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,433 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,657 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,31 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,729 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,859 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,985 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,838 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,399 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,02 100m2
D MŨ CHỤP KHE NHIỆT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
E CẦU THANG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,271 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,403 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,062 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
F SÀN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,206 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,143 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,966 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,62 100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,907 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,651 m3
3 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,752 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,252 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,074 m3
6 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,816 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,524 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,677 m3
9 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,148 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,968 m3
11 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,36 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,395 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,214 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 438,666 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 417,88 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,438 m2
17 Trát lanh tô vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,64 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,548 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,722 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,1 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,96 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,733 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,408 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,214 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,214 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850,714 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850,714 m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,979 100m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,309 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,476 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,251 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,24 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,632 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,672 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 736,615 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,07 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,36 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,579 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,746 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,883 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 471,155 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302,1 m
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,451 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,063 m2
46 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,063 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,39 m2
48 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,39 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,3 m
50 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,539 m2
51 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,88 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,88 m2
53 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,84 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,84 m2
55 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,248 m2
56 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,248 m2
57 Cung cấp tấm compact dày 12mm gồm vách + cửa (vật tư+nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,44 m2
58 Nẹp nhôm chữ T chèn khe nhiệt (vật tư+nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 md
59 Trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 465,11 m2
60 Vẽ tranh sơn dầu trục A đoạn 10-11 (vật tư + nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,98 md
62 Cung cấp ống Inox Þ42x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 md
63 Cung cấp ống Inox Þ27x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,7 md
64 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
65 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,496 m2
66 Chụp inox Þ60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
67 Chụp inox Þ42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
68 Cung cấp thép STK Þ42x2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,857 kg
69 Cung cấp thép STK Þ27x2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,102 kg
70 Cung cấp thép đặc Þ10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,441 kg
71 Cung cấp bản mã thép dày 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,782 kg
72 Cung cấp bu lông nở M12x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
73 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
74 Lắp dựng thang thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,491 m2
76 Cung cấp thép STK Þ60x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,215 kg
77 Cung cấp thép STK 20x20x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,089 kg
78 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
79 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 m2
H PHẦN MÁI
1 Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.228,225 kg
2 Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.986,51 kg
3 Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.011,581 kg
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,227 tấn
5 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,703 100m2
6 Ngói úp nóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158 viên
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,899 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,48 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
10 Lắp đặt co nhựa PVC Þ90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
11 Cầu chắn rác Þ100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bộ
5 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
6 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
7 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt RCBO 1P + N - 40A - 6,0kA - 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P - 63A - 10,0kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10,0kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt RCCB 2P - 63A - 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P - 80A - 15kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
18 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
19 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 148 hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 hộp
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.335 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 588 m
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
24 Kéo rải dây điện đôi, loại dây (CVV - 2x16,0mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 821 m
26 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
27 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 277 cái
28 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Cung cấp băng keo điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cuộn
30 Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
31 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
32 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
33 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 sứ
34 Giá đỡ ống sứ hạ áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
J PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
3 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
4 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m
5 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
9 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
M PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
10 Lắp đặt vòi rửa inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
N HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,394 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,072 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
O THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,688 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,688 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,718 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,206 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
P CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=57m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
5 Ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 con
6 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 50mm² (Cadivi) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
8 Cổ dê cố định cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Thép L63x63x6, L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
13 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Ống inox Þ34 ,L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
15 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->