Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578017-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210551541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 14:13:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 946,979,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 141,196 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 105,2 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,78 m
4 Tháo dỡ trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,8096 m
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + chậu tiểu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
8 Tháo dỡ điện + cấp thoát nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 công
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,003 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,0142 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,1466 m3
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3881 m3
13 Tháo dỡ con tiện XM Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 công
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,006 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 65,8542 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,176 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xà, dầm, trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.497,576 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 286,02 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,648 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,0801 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,2703 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1284 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0476 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0976 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,775 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1554 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0284 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,204 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,7949 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,1554 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,9404 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2517 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0273 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1808 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3842 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1696 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0233 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1897 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7677 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1496 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1113 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,9382 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,5838 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5544 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1327 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0627 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0677 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8633 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 175,9067 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 158,136 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,938 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,9645 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,36 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,4375 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,964 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 41,76 m
57 Màng khò chấm thấm vệ sinh dày 3mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,5034 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5039 m3
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 335,035 m2
60 Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,34 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,74 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.247,263 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 661,0667 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 57,0463 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,8387 m2
66 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,865 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 213,2559 m2
68 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,464 m2
69 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 213,2559 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,464 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 59,4724 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,092 tấn
73 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,4164 m2
74 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,0288 m2
75 Khóa cửa Chugn 4400 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 bộ
76 Tấm vách ngăn MDF dày 12mm chịu ẩm + phụ kiện inox: Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,09 m2
77 Lam gỗ công nghiệp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2563 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2563 tấn
80 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2636 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2636 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn lạnh khổ 1080 dày 0.4mm) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6479 100m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp khổ 1070 dày 0.4mm độ dày xốp 16mm) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,496 100m2
84 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 66,0928 m2
85 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3204 tấn
86 Trần tôn xốp trắng sữa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 125,306 m2
87 Phào trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 191,81 md
88 Gia công lan can Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,267 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,9664 m2
90 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,33 m3
91 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 m2
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0825 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,125 m3
94 Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 57,625 m2
95 Tủ điện tổng bằng thép, sơn tĩnh điện đặt âm tường kích thước 450x300x170 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
96 Hộp chứa ATM-1 MCCB Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25 bộ
100 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 35 bộ
101 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
102 Dây đèn led ánh sáng trắng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 md
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 m
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 46 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 200 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 600 m
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
114 Lắp đặt chậu xí xổm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
117 Bàn đá + giá đỡ Labavo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
119 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
120 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
122 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,11 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,68 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 72 cái
129 Kép inox + tê inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,08 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,15 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 38 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
138 Vệ sinh cửa kính, xử lý chống dột mái tôn nhà làm việc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 công
139 Vận chuyển phế thải đổ đi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 chuyến
140 Bình cứu hỏa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bình
141 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
142 Hộp đựng bình sơn tĩnh điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,4 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,2398 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7444 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0088 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0254 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0324 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8358 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3743 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0588 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0865 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6468 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5986 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1003 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0118 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0768 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5518 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,7115 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,08 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0208 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0877 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5519 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1072 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,104 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,0034 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7308 m3
27 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,08 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,08 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp khổ 1070 dày 0.4mm độ dày xốp 16mm) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2496 100m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,5702 1m2
31 Hoa sắt cửa sổ bằng inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,978 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,2432 m2
33 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1328 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,2432 m2
35 Khóa cửa đi Chung + phụ kiện đi kèm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 34,7018 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 35,3488 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,7732 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,26 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,8712 m2
41 Vét chỉ lõm tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,96 md
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,292 m
43 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,2107 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,099 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,1206 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 53,7224 m2
47 Lắp đặt đèn compac 25W + đui soáy gắn tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1,5mm) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 hộp
C CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,4284 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 213,8701 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,04 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 204,6701 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,2 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,04 m3
7 Gia công hàng rào song sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2025 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2025 m2
9 Gia công cổng sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2594 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,405 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 204,6701 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,7058 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->