Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 14:13:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,979,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 141,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 105,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,78 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 132,8096 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + chậu tiểu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + cấp thoát nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,003 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,0142 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1466 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3881 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ con tiện XM | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,006 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,8542 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,176 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xà, dầm, trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.497,576 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 286,02 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,648 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,0801 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2703 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0476 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0976 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,775 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1554 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0284 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,204 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7949 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,1554 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,9404 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2517 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0273 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1808 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3842 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1696 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0233 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1897 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7677 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1496 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1113 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9382 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,5838 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5544 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1327 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0627 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0677 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8633 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 175,9067 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 158,136 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,938 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,9645 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,36 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,4375 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,964 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,76 | m |
| 57 | Màng khò chấm thấm vệ sinh dày 3mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,5034 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5039 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 335,035 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,34 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,74 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.247,263 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 661,0667 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,0463 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,8387 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,865 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 213,2559 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,464 | m2 |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 213,2559 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,464 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,4724 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,092 | tấn |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,4164 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,0288 | m2 |
| 75 | Khóa cửa Chugn 4400 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 76 | Tấm vách ngăn MDF dày 12mm chịu ẩm + phụ kiện inox: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,09 | m2 |
| 77 | Lam gỗ công nghiệp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2563 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2563 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2636 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2636 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn lạnh khổ 1080 dày 0.4mm) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6479 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp khổ 1070 dày 0.4mm độ dày xốp 16mm) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,496 | 100m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,0928 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3204 | tấn |
| 86 | Trần tôn xốp trắng sữa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125,306 | m2 |
| 87 | Phào trần tôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 191,81 | md |
| 88 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,267 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,9664 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m2 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0825 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,125 | m3 |
| 94 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,625 | m2 |
| 95 | Tủ điện tổng bằng thép, sơn tĩnh điện đặt âm tường kích thước 450x300x170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 96 | Hộp chứa ATM-1 MCCB | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 102 | Dây đèn led ánh sáng trắng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | md |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 600 | m |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 117 | Bàn đá + giá đỡ Labavo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,68 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 129 | Kép inox + tê inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 138 | Vệ sinh cửa kính, xử lý chống dột mái tôn nhà làm việc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 139 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | chuyến |
| 140 | Bình cứu hỏa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 141 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 142 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0254 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8358 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0865 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6468 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5986 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0768 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5518 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7115 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0877 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5519 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1072 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,104 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0034 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7308 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp khổ 1070 dày 0.4mm độ dày xốp 16mm) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2496 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5702 | 1m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,978 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2432 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1328 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 kính AT dày 6,38mm (Đã bao gồm cả công lắp đặt) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2432 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi Chung + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,7018 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,3488 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7732 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,26 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,8712 | m2 |
| 41 | Vét chỉ lõm tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,96 | md |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,292 | m |
| 43 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,2107 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,099 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,1206 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,7224 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn compac 25W + đui soáy gắn tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1,5mm) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4284 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 213,8701 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 204,6701 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2025 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2025 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2594 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,405 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 204,6701 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,7058 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi