Gói thầu: Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 15:38:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,899,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm chìm | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Van một chiều DN300 mặt bích | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ống xả D300 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Khớp nối co giản cao su D300 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Van bướm tay quay mặt bích DN300 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Khớp nối mềm DN300 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bộ Y lọc DN300 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Gioăng cao su DN300 dày 5mm | 28 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gioăng cao su DN400 dày 5mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bu lông + Ê cu M22x80, cấp độ 8.8 | 720 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đai ôm ống DN300, chế tạo bằng thép SS400 dày 6mm | 56 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Nở sắt bê tông M16x160 bắt quai ôm ống | 112 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Van xả khí tự động DN40 (bắt bích) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bộ đồng hồ đo áp 0-6 bar (Loại đường kính mặt kính 100mm) (01 đồng hồ, 01 lơ DN15, 01 kép DN15, 01 van tay DN15) | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Côn gang nối – DN250 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bích DN125 PN10 EN - 1092 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bích DN130 PN10 EN - 1092 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cút gang nối – DN 300 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Gioăng cao su DN 150 dày 5mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bulong + Ê cu M20x80, cấp độ 8.8 | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quạt công nghiệp di động | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Hệ thống Pa lăng cầu trục 5 tấn | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Tời điện 5 tấn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Con lăn đỡ cáp | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Hệ thống đường ray không bao gồm tà vẹt | 2 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Chân đế đặt máy | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Nở sắt bê tông M16x160 bắt đường ray lên tà vẹt bê tông | 208 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Hệ thống đường ray dây điện | 2 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Tủ đầu vào 400A (kích thước tủ R800 x S800 x C2100). Bao gồm thêm các chức năng + Bù tự động sáu cấp, công suất 6X20kVAR + Bộ điều khiển lập trình PLC S7-1200 | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Tủ điều khiển bơm 55kW; phương pháp khởi động bằng biến tần, có chức năng bảo vệ mất pha, quá tải, quá nhiệt, báo rò nước. | 2 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cảm biến siêu âm 15m báo mức nước liên tục tại bể hút, đưa tín hiệu về PLC, tín hiệu ra 4-20mA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Giá đỡ cảm biến siêu âm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cảm biến áp suất 0-10bar, tín hiệu ra 4-20mA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bộ hiển thị, cài đặt giá trị áp suất | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Phao báo mực nước bể hút | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 cho bơm | 84 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cáp điện điều khiển Cu/XLPE/PVC 12x2.5mm2 cho bơm | 84 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cáp cho tín hiệu báo mức nước bể hút, Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | 42 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cáp cho tín hiệu báo mức nước bể hút, Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 cho phao điện | 42 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt thiết bị cơ khí | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt thiết bị điện | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Vận chuyển | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đào tạo hướng dẫn vận hành | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bình chữa cháy khí CO2 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi