Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582192-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cam Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210563897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:17:00 đến ngày 2021-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,581,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường từ bãi bồi đến cống đồng Khoái
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
12 Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,02 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,203 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
23 Mua Ống cống đúc sẵn D800 mac 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
B Tuyến đường từ mương N10 đến Láng Tiên
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,129 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m3
12 Nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163,21 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,114 m3
C Tuyến đường từ đồng Chóc đến mương N10
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,428 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,127 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 100m3
12 Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.884,35 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,496 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
D Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
4 Mua cống đúc sẵn D600 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
E Tuyến đường từ cống bờ Đè đến ngã tư Gò Lác
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,434 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
12 Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,19 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,47 m3
F Tuyến đường ngang đến đồng Nhét
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
12 Nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,26 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,722 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->