Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 15:14:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,881,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 - Nền đường: | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0775 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh,đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,4226 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,658 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp II ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,7306 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,7087 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 - Mặt đường: | |||
| 1 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,3716 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 72,7607 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 58,6918 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 65,756 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,0047 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 58,6918 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,1103 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 281,38 | m3 |
| 9 | Rải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,1368 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 111,37 | m3 |
| C | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 - Sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 85,21 | m2 |
| D | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 -Biển báo: | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 29 | m |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | Biển |
| 5 | Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| E | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 - Rãnh nâng cao nạo vét và cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 63,27 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.869,4 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông mũ tường,mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 115,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14,38 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép =6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,5339 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản,M250, PC30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 129,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đạy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,0462 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,4788 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản đạy 14| Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK |
8,9012
|
tấn |
|
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.438 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.438 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 115,04 | m3 |
| 13 | Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8628 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,0132 | 100m3 |
| 15 | Nạo vét lòng rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 143,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lòng rãnh đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,438 | 100m3 |
| F | TUYẾN 1 TỪ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ-TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN LẬP THẠCH ĐI CÂY XĂNG 32 - Rãnh gạch xây B=0.4m xây mới | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,28 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 32,56 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 185 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 24,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,555 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông mũ tường,mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,85 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.đường kính cốt thép =6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2266 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản,M250, PC30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đạy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,9065 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,7049 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đạy 14| Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK |
1,1452
|
tấn |
|
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 185 | cấu kiện |
| G | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Nền đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,8782 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,8782 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0786 | 100m3 |
| H | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Mặt đường: | |||
| 1 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30,1329 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 122,8017 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 115,0006 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 107,6395 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15,1622 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 115,0051 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0536 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.197,08 | m2 |
| I | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Rãnh tam giác: | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 96,17 | m3 |
| J | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 855,27 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 84 | m2 |
| K | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Biển báo: | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng,mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181,7 | m |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44 | Biển |
| 5 | Biển báo phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,6 | m2 |
| 6 | Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| L | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Nạo vét lòng rãnh | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 352,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,522 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.935 | cấu kiện |
| 4 | Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tấm bản bị hỏng đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,634 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản,M250, PC30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 63,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đạy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,6159 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4419 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,5358 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.935 | cấu kiện |
| M | TUYẾN 2 TỪ TRƯỜNG NGÔ GIA TỰ ĐI TỬ DU ) - Thay tấm đạy bị hư hỏng | |||
| 1 | Bê tông tấm bản,M250, PC30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản đạy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,3494 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2312 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2464 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 113 | cấu kiện |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 80,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất ván khuôn đế cọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế, mác 150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,21 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | áo |
| 8 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | biển |
| 9 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,48 | m2 |
| 10 | Gia công khung đỡ biển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0295 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,78 | m2 |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công 30 ngày , một ngày 1 ca, một ca 2 người | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 60 | ca |
| 13 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 15 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 16 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,48 | m2 |
| 17 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi