Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561366-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210560579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:14:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,240,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 930,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km16-Km20+500
B *\Nền đường
1 Di dời trụ điện hạ thế Mô tả theo chương V 2 1 trụ
2 Vét hữu cơ, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 1.118,07 1 m3
3 Đào mặt đường cũ Mô tả theo chương V 250,05 1 m3
4 Đánh cấp nền đường Mô tả theo chương V 717,78 1 m3
5 Đào nền đường Mô tả theo chương V 12.986,73 1 m3
6 Đào nền đường đá cấp 4 vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 399,27 1 m3
7 Đào rãnh dọc Mô tả theo chương V 538,68 1 m3
8 Đào rãnh dọc đá cấp 4 vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 18,92 1 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 468,94 1 m3
10 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 5.472,39 1 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 7.967,18 1 m3
C *\Mặt đường láng nhựa
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Mô tả theo chương V 19.868,68 1 m2
2 Gia cố đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 dày 30cm Mô tả theo chương V 806 1 m3
3 Lu xử lý khuôn đường dày 30cm Mô tả theo chương V 1.129,26 1 m3
4 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 6,76cm Mô tả theo chương V 19.514,99 1 m2
5 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 26.319,54 1 m2
6 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 26.319,54 1 m2
7 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 26.319,54 1 m2
8 Láng 2 lớp nhựa trên mặt cầu cũ TCN 3.0 kg/m2 Mô tả theo chương V 9,585 10m2
D *\Vuốt đường giao
1 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 29,8 1 m3
2 Lu xử lý khuôn đường dày 30cm Mô tả theo chương V 6,07 1 m3
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 20,22 1 m2
4 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 20,22 1 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 20,22 1 m2
E Rãnh xương cá L
1 Đào móng thủ công Mô tả theo chương V 14,12 1 m3
2 Thi công rãnh xương cá KT(30x30)cm (L Mô tả theo chương V 14,12 1m3
F *\Gia cố ốp mái taluy
1 Bê tông gia cố mái ta luy đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 150,05 1 m3
2 Cắt khe dày 0.8cm Mô tả theo chương V 337,22 1 m
3 ống nhựa PVC d42mm Mô tả theo chương V 111,3 1 m
G *\Gia cố rãnh dọc
H 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT
1 Đào khuôn gia cố rãnh, tận dụng đắp nền đường Mô tả theo chương V 195,02 1 m3
2 Lớp giấy dầu Mô tả theo chương V 1.236,79 1 m2
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 72,31 1 m3
4 Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh Mô tả theo chương V 0,288 m3
5 Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 229,81 1 m3
6 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 1.792,96 1 m2
7 Lắp đặt tấm lát bê tông (50kg/tấm) Mô tả theo chương V 10.340 Cái
8 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả theo chương V 9,18 1 m3
I 2- Chân khay cuối rãnh
1 Đào đất chân khay, tận dụng đắp nền đường Mô tả theo chương V 5,99 1 m3
2 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả theo chương V 0,5 1 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả theo chương V 52,32 1 m2
4 Bê tông chân khay đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 5,47 1 m3
J 3- Nâng gối bê tông rãnh
1 Ván khuôn gối rãnh Mô tả theo chương V 58,52 1 m2
2 Bê tông gối rãnh đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 8,78 1 m3
3 ống nhựa PVC d42mm Mô tả theo chương V 4,2 1 m
K *\Gia cố lề
1 Lu xử lý khuôn đường dày 30cm Mô tả theo chương V 1.288,45 1 m3
2 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 4.294,84 1 m2
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 4.294,84 1 m2
4 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 4.294,84 1 m2
L *\An toàn giao thông
M 1- Cọc tiêu
1 Trục vớt cọc tiêu, đặt lại Mô tả theo chương V 315 1 Cái
2 Khoan lỗ D7mm vào bê tông Mô tả theo chương V 1.260 1 lỗ
3 Gắn màng phản quang lên cọc tiêu Mô tả theo chương V 630 1 Cái
N 2- Biển báo
O a- Biển báo trục lên, đặt lại
1 Biển báo tròn D90 Mô tả theo chương V 2 1 Cái
2 Biển báo tam giác A90 Mô tả theo chương V 21 1 Cái
P b- Biển báo đặt mới
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 1,76 1 m3
2 Thép chống xoay CB300-V d14mm Mô tả theo chương V 0,014 Tấn
3 Biển báo tam giác A90 Mô tả theo chương V 8 1 Cái
Q 3- Cọc H
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 2,05 1 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d Mô tả theo chương V 0,109 1 tấn
3 Bê tông cọc H đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,6 1 m3
4 Ván khuôn cọc H Mô tả theo chương V 18,86 1m2
5 Trồng cọc H mới Mô tả theo chương V 41 1 Cái
6 Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc H mới Mô tả theo chương V 18,2 1m2
R 4- Cột Km
1 Trục cột Km lên, đặt lại Mô tả theo chương V 5 1 Cái
S 5- Vạch sơn
1 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả theo chương V 338,63 m2
T 6- Tường hộ lan mềm
U a- Tường hộ lan mềm trục lên, đặt lại
1 Đào đất hố móng Mô tả theo chương V 76,36 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 76,36 1 m3
3 Thép chống xoay CB300-V d14mm Mô tả theo chương V 0,627 Tấn
4 Trục vớt tường hộ lan cũ trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 828 1 m
5 Gắn bổ sung mắt phản quang Mô tả theo chương V 442 1 cái
V b- Tường hộ lan mới
1 Tường hộ lan đặt mới Mô tả theo chương V 1 TB
2 Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku Mô tả theo chương V 22,58 Tấn
3 Lắp đặt tường hộ lan đặt mới Mô tả theo chương V 788 1 m
W 7- Tiêu phản quang
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 5,28 1 m3
2 Thép chống xoay CB300-V d14mm Mô tả theo chương V 0,059 Tấn
3 Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) Mô tả theo chương V 66 Cái
X *\Cống tròn ngang BTCT 2D100, Lnối=4m/1cái (tận dụng nối THL)
Y 1- Phần cống
1 Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả theo chương V 2,01 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả theo chương V 8,06 1 m3
3 Đào móng cống Mô tả theo chương V 16,22 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 7,73 1 m3
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả theo chương V 8 1đoạn ống
6 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả theo chương V 6 1mối nối
Z Mối nối bê tông
1 Ván khuôn mối nối Mô tả theo chương V 8,68 1 m2
2 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,01 1 m3
3 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 3,02 1 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 19,68 1 m3
5 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 13,36 1 m2
6 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 22,91 1 m2
7 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 4,53 1 m3
8 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả theo chương V 7,05 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa Mô tả theo chương V 11,09 1 m3
AA *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=11m/4cái (tận dụng nối THL)
AB 1- Phần cống
1 Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả theo chương V 5,5 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả theo chương V 28,24 1 m3
3 Đào móng cống Mô tả theo chương V 121,54 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 11,85 1 m3
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả theo chương V 11 1đoạn ống
6 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả theo chương V 5 1mối nối
AC Mối nối bê tông
1 Ván khuôn mối nối Mô tả theo chương V 37,19 1 m2
2 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 6,62 1 m3
3 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 10,12 1 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 48,31 1 m3
5 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 49,05 1 m2
6 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 48,16 1 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 26,2 1 m2
8 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 17,41 1 m3
9 Ván khuôn tường Mô tả theo chương V 85,99 1 m2
10 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 18,46 1 m3
11 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 42,97 1 m3
12 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả theo chương V 13,35 1 m3
13 Vận chuyển đất thừa và xà bần đổ Mô tả theo chương V 80,36 1 m3
14 Đào dẫn dòng hạ lưu Mô tả theo chương V 5,6 1 m3
15 Xây gia cố rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 1 1 m3
AD *\Cống tròn ngang BTCT D100, L=56m/5cái (thay thế cống cũ D75, H75)
1 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả theo chương V 53,87 1 m3
2 Trục vớt ống cống tròn D75 (vận chuyển về hạt quản lý 5,9km) Mô tả theo chương V 42 1 ống
3 Trục vớt ống cống H75x75 (vận chuyển về hạt quản lý 5,9km) Mô tả theo chương V 8 1 Đoạn
4 Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ Mô tả theo chương V 25,94 1 m3
5 Đào móng cống Mô tả theo chương V 388,22 1 m3
6 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 39,01 1 m3
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống Mô tả theo chương V 20 1 đoạn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả theo chương V 6 1đoạn ống
9 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả theo chương V 21 1mối nối
10 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 16,16 1 m3
11 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 80,68 1 m3
12 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 76,99 1 m2
13 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 72,36 1 m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 257,13 1 m3
15 Hoàn trả mặt đường CPĐD cũ (tận dụng vật liệu cũ) Mô tả theo chương V 25,94 1 m3
16 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả theo chương V 16,71 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ Mô tả theo chương V 72,64 1 m3
18 Vận chuyển xà bần đổ Mô tả theo chương V 21 1 m3
AE *\ Cống bản dọc BTCT 70xH, L=15m/2cái (Thiết kế mới)
1 Đào móng cống Mô tả theo chương V 35,31 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 3,33 1 m3
3 Ván khuôn gối cống Mô tả theo chương V 17,86 1 m2
4 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,23 1 m3
5 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,181 1 tấn
6 Cốt thép tấm đan CB300-V d Mô tả theo chương V 0,243 1 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 12,04 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,53 1 m3
9 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả theo chương V 17 1 cấukiện
10 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 18,78 1 m3
11 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 20,52 1 m2
12 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 13,16 1 m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 20,75 1 m3
AF *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
AG I. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo chương V 68 Cái
AH II. Biển báo
1 Biển báo chữ nhật Mô tả theo chương V 6 Cái
2 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 1 Cái
3 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 238 Cái
AI III. Cọc tiêu di động
1 Gỗ nhóm 5 Mô tả theo chương V 0,05 1m3
2 Dây nhựa Mô tả theo chương V 250 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo chương V 4,49 1 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,46 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả theo chương V 867 Cái
AJ IV. Điện chiếu sáng
1 Bóng điện Mô tả theo chương V 4 Cái
2 Dây điện Mô tả theo chương V 350 m
3 Công suất tiêu thụ Mô tả theo chương V 1.047 KW
4 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo chương V 68 1 Công
5 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 2 Bóng
6 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 4 Cái
7 Găng tay bảo hộ Mô tả theo chương V 2 Đôi
AK Đoạn Km39 -Km42+300
AL *\Nền đường
1 Vét hữu cơ, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 127,72 1 m3
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả theo chương V 166,17 1 m3
3 Đánh cấp nền đường Mô tả theo chương V 337,84 1 m3
4 Đào nền đường Mô tả theo chương V 296,59 1 m3
5 Đào rãnh dọc Mô tả theo chương V 340,63 1 m3
6 Đào khuôn đường Mô tả theo chương V 210,81 1 m3
7 Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển đắp Mô tả theo chương V 2.105,28 1 m3
8 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) Mô tả theo chương V 3.396,98 1 m3
AM *\Mặt đường láng nhựa
1 Cào tạo nhám mặt đường cũ Mô tả theo chương V 15.107,57 1 m2
2 Gia cố đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 dày 30cm Mô tả theo chương V 335,46 1 m3
3 Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cm Mô tả theo chương V 630,84 1 m3
4 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 4,12cm Mô tả theo chương V 13.734,58 1 m2
5 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 18.283,57 1 m2
6 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 18.283,57 1 m2
7 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 18.283,57 1 m2
8 Láng 2 lớp nhựa trên mặt cầu cũ TCN 3.0 kg/m2 Mô tả theo chương V 3,254 10m2
AN *\Vuốt nối đường giao
1 Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 10,91 1 m3
2 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95, đất mua từ mỏ Mô tả theo chương V 52,27 1 m3
3 Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cm Mô tả theo chương V 92,6 1 m3
4 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 308,68 1 m2
5 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 308,68 1 m2
6 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 308,68 1 m2
7 Lớp giấy dầu Mô tả theo chương V 25,17 1 m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 1,72 1 m2
9 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 dày 20cm Mô tả theo chương V 5,03 1 m3
AO *\Thi công rãnh xương cá
1 Đào móng (thủ công) Mô tả theo chương V 13,02 1 m3
2 Thi công rãnh xương cá (L Mô tả theo chương V 13,02 1m3
AP *\Gia cố ốp mái taluy
AQ 1- Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây (đoạn có gia cố rãnh)
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 15,52 1 m3
2 ống nhựa PVC d42mm Mô tả theo chương V 2,1 1 m
AR 2- Gia cố mái taluy bằng BTXM
1 Bê tông gia cố mái ta luy đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 23,81 1 m3
2 Cắt khe dày 0.8cm Mô tả theo chương V 82,42 1 m
3 ống nhựa PVC d42mm Mô tả theo chương V 22,26 1 m
AS 3- Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây mới
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 41,96 1 m3
2 Đào móng chân khay, vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 76,45 1 m3
3 Đệm móng chân khay đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V 2,56 1 m3
4 Xây chân khay đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 25,65 1 m3
5 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.90 (đất mua từ mỏ) Mô tả theo chương V 48,19 1 m3
AT *\Gia cố rãnh dọc
AU 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT
1 Đập phá khối xây rãnh cũ Mô tả theo chương V 66,66 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ Mô tả theo chương V 33,33 1 m3
3 Đào gia cố rãnh dọc Mô tả theo chương V 113,64 1 m3
4 Lớp giấy dầu Mô tả theo chương V 266,52 1 m2
5 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 15,58 1 m3
6 Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh Mô tả theo chương V 0,06 m3
7 Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 49,52 1 m3
8 Ván khuôn tấm lát Mô tả theo chương V 386,34 1 m2
9 Lắp đặt tấm lát bê tông (50kg/tấm) Mô tả theo chương V 2.228 Cái
10 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả theo chương V 1,98 1 m3
AV Chân khay cuối rãnh tấm lát
1 Đào chân khay Mô tả theo chương V 3,49 1 m3
2 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả theo chương V 0,29 1 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả theo chương V 30,52 1 m2
4 Bê tông chân khay đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 3,19 1 m3
AW 2- Gia cố rãnh bằng đá hộc xây
1 Xây gia cố rãnh bằng đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 33,33 1 m3
2 Xây gia cố rãnh bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 56,84 1 m3
AX Chân khay cuối rãnh xây
1 Đào chân khay Mô tả theo chương V 1,77 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V 0,18 1 m3
3 Xây chân khay bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 1,77 1 m3
AY 3- Nâng gối bê tông rãnh
1 Ván khuôn gối rãnh Mô tả theo chương V 782,66 1 m2
2 Bê tông gối rãnh đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 117,4 1 m3
3 ống nhựa PVC d42mm Mô tả theo chương V 50,4 1 m
AZ *\Mương BT lắp ghép KT(60xH)cm
BA 1- Phần mương đúc sẵn
1 Đào móng mương Mô tả theo chương V 227,35 1 m3
2 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 44,87 1 m3
3 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V 40,05 1 m3
4 Cốt thép thân mương d=10mm CB400-V Mô tả theo chương V 2,718 1 tấn
5 Cốt thép thân mương d Mô tả theo chương V 4,347 1 tấn
6 Ván khuôn mương đúc sẵn Mô tả theo chương V 1.973,53 1 m2
7 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 143,74 1 m3
8 Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn (808.09Kg) Mô tả theo chương V 445 1 cấukiện
9 Chèn VXM M150 dày 1cm Mô tả theo chương V 1,33 1 m3
BB 2- Tấm đan mương KT(90x100x15)cm
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,546 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm Mô tả theo chương V 3,091 1 tấn
3 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 1,936 1 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 314,22 1 m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 44,89 1 m3
6 Lắp đặt tấm đan (310Kg) Mô tả theo chương V 362 1 cấu kiện
BC 3- Cửa xả cuối mương
1 Trục vớt cống tròn BTCT D40, 1m/1ống Mô tả theo chương V 4 1 ống
2 Đào móng chân khay, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 6,34 1 m3
3 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả theo chương V 0,54 1 m3
4 Đào nền đường Mô tả theo chương V 12,87 1 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 6,82 1 m2
6 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,37 1 m3
7 Ván khuôn tường Mô tả theo chương V 17,24 1 m2
8 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,53 1 m3
BD *\Gia cố lề
1 Lu xử lý khuôn đường dày 30cm Mô tả theo chương V 876,73 1 m3
2 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 2.922,45 1 m2
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả theo chương V 2.922,45 1 m2
4 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả theo chương V 2.922,45 1 m2
BE *\An toàn giao thông
BF 1- Cọc tiêu
BG a- Cọc tiêu trục lên đặt lại
1 Trục vớt cọc tiêu, đặt lại Mô tả theo chương V 76 1 Cái
2 Khoan lỗ D7mm vào bê tông Mô tả theo chương V 304 1 lỗ
3 Gắn màng phản quang lên cọc tiêu Mô tả theo chương V 152 1 Cái
BH b- Cọc tiêu mới
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,83 1 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d Mô tả theo chương V 0,114 1 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,16 1 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả theo chương V 17,64 1m2
5 Trồng cọc tiêu mới Mô tả theo chương V 49 1 Cái
6 Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới Mô tả theo chương V 24,45 1m2
7 Khoan lỗ D7mm vào bê tông Mô tả theo chương V 196 1 lỗ
8 Gắn màng phản quang lên cọc tiêu Mô tả theo chương V 98 1 Cái
BI 2- Biển báo
BJ a- Biển báo trục lên, đặt lại
1 Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại Mô tả theo chương V 6 1 Cái
BK b- Biển báo đặt mới
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 1,98 1 m3
2 Thép chống xoay CB400-V d14mm Mô tả theo chương V 0,016 Tấn
3 Biển báo tam giác A90 Mô tả theo chương V 9 1 Cái
BL 3- Cọc H
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 1,45 1 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d Mô tả theo chương V 0,077 1 tấn
3 Bê tông cọc H đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,13 1 m3
4 Ván khuôn cọc H Mô tả theo chương V 13,34 1m2
5 Trồng cọc H mới Mô tả theo chương V 29 1 Cái
6 Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc H mới Mô tả theo chương V 12,88 1m2
BM 4- Cột Km
1 Trục cột Km lên, đặt lại Mô tả theo chương V 4 1 Cái
BN 5- Vạch sơn
1 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả theo chương V 194,79 m2
2 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Mô tả theo chương V 9,92 m2
BO *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=6.5m/2cái (tận dụng nối THL)
BP 1- Phần cống
1 Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả theo chương V 2,75 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả theo chương V 14,28 1 m3
3 Đào móng cống Mô tả theo chương V 39,38 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 6,81 1 m3
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả theo chương V 4 1đoạn ống
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống Mô tả theo chương V 1 1 đoạn
7 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả theo chương V 2 1mối nối
BQ Mối nối bê tông
1 Ván khuôn mối nối Mô tả theo chương V 18,59 1 m2
2 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,31 1 m3
3 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả theo chương V 5,11 1 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 38,3 1 m3
5 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 21,08 1 m2
6 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 46,55 1 m2
7 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 19,3 1 m3
8 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả theo chương V 7,06 1 m3
9 Vận chuyển xà bần đổ Mô tả theo chương V 4,86 1 m3
BR 2- Gia cố mái taluy
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 9,72 1 m3
BS *\Cống hộp ngang BTCT H100x100 L=8.72m/1cái (thiết kế mới)
BT 1- Phần cống
1 Đào kết cấu mặt đường LN cũ Mô tả theo chương V 3,56 1 m3
2 Đào móng cống Mô tả theo chương V 21,43 1 m3
3 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 5,77 1 m3
4 Lắp đặt ống cống H100x100, L=2m/1ống Mô tả theo chương V 2 1 Đoạn
5 Lắp đặt ống cống H100x100, L=1.2m/1ống Mô tả theo chương V 4 1 Đoạn
6 Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 21,09 1 m3
BU 2- Phần hố ga thượng hạ lưu
1 Đào móng hố ga Mô tả theo chương V 26,93 1 m3
2 Đệm móng hố ga đá 4x6 Mô tả theo chương V 0,89 1 m3
3 Xây thân hố ga đá hộc VXM M100 Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
4 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,006 1 tấn
5 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 0,031 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 1,56 1 m2
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,34 1 m3
8 Cốt thép gối ga CB240-T d Mô tả theo chương V 0,04 Tấn
9 Ván khuôn gối ga Mô tả theo chương V 4,42 1 m2
10 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,48 1 m3
11 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả theo chương V 4 1 cấukiện
12 Hoàn trả mặt đường CPĐD cũ (tận dụng vật liệu cũ) Mô tả theo chương V 3,56 1 m3
BV *\Cống bản dọc BTCT 70xH, L=14m/2cái (thiết kế mới)
1 Đào móng cống Mô tả theo chương V 35,94 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả theo chương V 3,17 1 m3
3 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V 0,169 1 tấn
4 Cốt thép tấm đan CB400-V d Mô tả theo chương V 0,227 1 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 11,45 1 m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,38 1 m3
7 Ván khuôn gối cống Mô tả theo chương V 16,7 1 m2
8 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,09 1 m3
9 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả theo chương V 16 1 cấukiện
10 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả theo chương V 18,31 1 m3
11 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 14,58 1 m2
12 Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả theo chương V 12,46 1 m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả theo chương V 22,22 1 m3
BW *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
BX I. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo chương V 2 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo chương V 52 Cái
BY II. Biển báo
1 Biển báo chữ nhật Mô tả theo chương V 6 Cái
2 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V 1 Cái
3 Biển báo tròn Mô tả theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 182 Cái
BZ III. Cọc tiêu di động
1 Gỗ nhóm 5 Mô tả theo chương V 0,05 1m3
2 Dây nhựa Mô tả theo chương V 250 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo chương V 4,49 1 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,46 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả theo chương V 663 Cái
CA IV. Điện chiếu sáng
1 Bóng điện Mô tả theo chương V 4 Cái
2 Dây điện Mô tả theo chương V 350 m
3 Công suất tiêu thụ Mô tả theo chương V 801 KW
4 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo chương V 52 1 Công
5 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo chương V 2 Bóng
6 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo chương V 4 Cái
7 Găng tay bảo hộ Mô tả theo chương V 2 Đôi
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->