Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 15:14:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,240,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 930,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km16-Km20+500 | |||
| B | *\Nền đường | |||
| 1 | Di dời trụ điện hạ thế | Mô tả theo chương V | 2 | 1 trụ |
| 2 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 1.118,07 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 250,05 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 717,78 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 12.986,73 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường đá cấp 4 vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 399,27 | 1 m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 538,68 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 18,92 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 468,94 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5.472,39 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 7.967,18 | 1 m3 |
| C | *\Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 19.868,68 | 1 m2 |
| 2 | Gia cố đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 806 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường dày 30cm | Mô tả theo chương V | 1.129,26 | 1 m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 6,76cm | Mô tả theo chương V | 19.514,99 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 26.319,54 | 1 m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 26.319,54 | 1 m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 26.319,54 | 1 m2 |
| 8 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt cầu cũ TCN 3.0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 9,585 | 10m2 |
| D | *\Vuốt đường giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 29,8 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường dày 30cm | Mô tả theo chương V | 6,07 | 1 m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 20,22 | 1 m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 20,22 | 1 m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 20,22 | 1 m2 |
| E | Rãnh xương cá L | |||
| 1 | Đào móng thủ công | Mô tả theo chương V | 14,12 | 1 m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá KT(30x30)cm (L | Mô tả theo chương V | 14,12 | 1m3 |
| F | *\Gia cố ốp mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 150,05 | 1 m3 |
| 2 | Cắt khe dày 0.8cm | Mô tả theo chương V | 337,22 | 1 m |
| 3 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả theo chương V | 111,3 | 1 m |
| G | *\Gia cố rãnh dọc | |||
| H | 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố rãnh, tận dụng đắp nền đường | Mô tả theo chương V | 195,02 | 1 m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 1.236,79 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 72,31 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 229,81 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 1.792,96 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm lát bê tông (50kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 10.340 | Cái |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả theo chương V | 9,18 | 1 m3 |
| I | 2- Chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay, tận dụng đắp nền đường | Mô tả theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 52,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 5,47 | 1 m3 |
| J | 3- Nâng gối bê tông rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn gối rãnh | Mô tả theo chương V | 58,52 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 8,78 | 1 m3 |
| 3 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1 m |
| K | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường dày 30cm | Mô tả theo chương V | 1.288,45 | 1 m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 4.294,84 | 1 m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 4.294,84 | 1 m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 4.294,84 | 1 m2 |
| L | *\An toàn giao thông | |||
| M | 1- Cọc tiêu | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 315 | 1 Cái |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 1.260 | 1 lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 630 | 1 Cái |
| N | 2- Biển báo | |||
| O | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tròn D90 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 21 | 1 Cái |
| P | b- Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 3 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Cái |
| Q | 3- Cọc H | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông cọc H đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc H | Mô tả theo chương V | 18,86 | 1m2 |
| 5 | Trồng cọc H mới | Mô tả theo chương V | 41 | 1 Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc H mới | Mô tả theo chương V | 18,2 | 1m2 |
| R | 4- Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Cái |
| S | 5- Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 338,63 | m2 |
| T | 6- Tường hộ lan mềm | |||
| U | a- Tường hộ lan mềm trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 76,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 76,36 | 1 m3 |
| 3 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,627 | Tấn |
| 4 | Trục vớt tường hộ lan cũ trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 828 | 1 m |
| 5 | Gắn bổ sung mắt phản quang | Mô tả theo chương V | 442 | 1 cái |
| V | b- Tường hộ lan mới | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 22,58 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 788 | 1 m |
| W | 7- Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 66 | Cái |
| X | *\Cống tròn ngang BTCT 2D100, Lnối=4m/1cái (tận dụng nối THL) | |||
| Y | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 2,01 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 16,22 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 7,73 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 8 | 1đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả theo chương V | 6 | 1mối nối |
| Z | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 8,68 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 19,68 | 1 m3 |
| 5 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 13,36 | 1 m2 |
| 6 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 22,91 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 8 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 7,05 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 11,09 | 1 m3 |
| AA | *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=11m/4cái (tận dụng nối THL) | |||
| AB | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 28,24 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 121,54 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 11,85 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 11 | 1đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| AC | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 37,19 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 6,62 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 48,31 | 1 m3 |
| 5 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 49,05 | 1 m2 |
| 6 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 48,16 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 26,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 17,41 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 85,99 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 18,46 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 42,97 | 1 m3 |
| 12 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 13,35 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa và xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 80,36 | 1 m3 |
| 14 | Đào dẫn dòng hạ lưu | Mô tả theo chương V | 5,6 | 1 m3 |
| 15 | Xây gia cố rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| AD | *\Cống tròn ngang BTCT D100, L=56m/5cái (thay thế cống cũ D75, H75) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 53,87 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống tròn D75 (vận chuyển về hạt quản lý 5,9km) | Mô tả theo chương V | 42 | 1 ống |
| 3 | Trục vớt ống cống H75x75 (vận chuyển về hạt quản lý 5,9km) | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Đoạn |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 25,94 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 388,22 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 39,01 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống | Mô tả theo chương V | 20 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 6 | 1đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả theo chương V | 21 | 1mối nối |
| 10 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 16,16 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 80,68 | 1 m3 |
| 12 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 76,99 | 1 m2 |
| 13 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 72,36 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 257,13 | 1 m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt đường CPĐD cũ (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả theo chương V | 25,94 | 1 m3 |
| 16 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 16,71 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ | Mô tả theo chương V | 72,64 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m3 |
| AE | *\ Cống bản dọc BTCT 70xH, L=15m/2cái (Thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 35,31 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 17,86 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,23 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,181 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả theo chương V | 0,243 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,04 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (>250Kg) | Mô tả theo chương V | 17 | 1 cấukiện |
| 10 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 18,78 | 1 m3 |
| 11 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 20,52 | 1 m2 |
| 12 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 13,16 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 20,75 | 1 m3 |
| AF | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| AG | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 68 | Cái |
| AH | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 238 | Cái |
| AI | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 867 | Cái |
| AJ | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 1.047 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 68 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| AK | Đoạn Km39 -Km42+300 | |||
| AL | *\Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 127,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 166,17 | 1 m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 337,84 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 296,59 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 340,63 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Mô tả theo chương V | 210,81 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển đắp | Mô tả theo chương V | 2.105,28 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) | Mô tả theo chương V | 3.396,98 | 1 m3 |
| AM | *\Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 15.107,57 | 1 m2 |
| 2 | Gia cố đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 335,46 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 630,84 | 1 m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 4,12cm | Mô tả theo chương V | 13.734,58 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 18.283,57 | 1 m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 18.283,57 | 1 m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 18.283,57 | 1 m2 |
| 8 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt cầu cũ TCN 3.0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3,254 | 10m2 |
| AN | *\Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 10,91 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95, đất mua từ mỏ | Mô tả theo chương V | 52,27 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 92,6 | 1 m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 308,68 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 308,68 | 1 m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 308,68 | 1 m2 |
| 7 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 25,17 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 5,03 | 1 m3 |
| AO | *\Thi công rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào móng (thủ công) | Mô tả theo chương V | 13,02 | 1 m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá (L | Mô tả theo chương V | 13,02 | 1m3 |
| AP | *\Gia cố ốp mái taluy | |||
| AQ | 1- Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây (đoạn có gia cố rãnh) | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 15,52 | 1 m3 |
| 2 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m |
| AR | 2- Gia cố mái taluy bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 23,81 | 1 m3 |
| 2 | Cắt khe dày 0.8cm | Mô tả theo chương V | 82,42 | 1 m |
| 3 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả theo chương V | 22,26 | 1 m |
| AS | 3- Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây mới | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 41,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng chân khay, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 76,45 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng chân khay đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 4 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 25,65 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.90 (đất mua từ mỏ) | Mô tả theo chương V | 48,19 | 1 m3 |
| AT | *\Gia cố rãnh dọc | |||
| AU | 1- Gia cố rãnh bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đập phá khối xây rãnh cũ | Mô tả theo chương V | 66,66 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 33,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào gia cố rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 113,64 | 1 m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 266,52 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 6 | Gỗ nhóm 5 làm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 49,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 386,34 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm lát bê tông (50kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 2.228 | Cái |
| 10 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| AV | Chân khay cuối rãnh tấm lát | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 3,49 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 30,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,19 | 1 m3 |
| AW | 2- Gia cố rãnh bằng đá hộc xây | |||
| 1 | Xây gia cố rãnh bằng đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 33,33 | 1 m3 |
| 2 | Xây gia cố rãnh bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 56,84 | 1 m3 |
| AX | Chân khay cuối rãnh xây | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 3 | Xây chân khay bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| AY | 3- Nâng gối bê tông rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn gối rãnh | Mô tả theo chương V | 782,66 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 117,4 | 1 m3 |
| 3 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả theo chương V | 50,4 | 1 m |
| AZ | *\Mương BT lắp ghép KT(60xH)cm | |||
| BA | 1- Phần mương đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng mương | Mô tả theo chương V | 227,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 44,87 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 40,05 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm CB400-V | Mô tả theo chương V | 2,718 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d | Mô tả theo chương V | 4,347 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.973,53 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 143,74 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn (808.09Kg) | Mô tả theo chương V | 445 | 1 cấukiện |
| 9 | Chèn VXM M150 dày 1cm | Mô tả theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| BB | 2- Tấm đan mương KT(90x100x15)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,546 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm | Mô tả theo chương V | 3,091 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 1,936 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 314,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Mô tả theo chương V | 44,89 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan (310Kg) | Mô tả theo chương V | 362 | 1 cấu kiện |
| BC | 3- Cửa xả cuối mương | |||
| 1 | Trục vớt cống tròn BTCT D40, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 4 | 1 ống |
| 2 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 6,34 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 12,87 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 6,82 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,37 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 17,24 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| BD | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường dày 30cm | Mô tả theo chương V | 876,73 | 1 m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 2.922,45 | 1 m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 2.922,45 | 1 m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.922,45 | 1 m2 |
| BE | *\An toàn giao thông | |||
| BF | 1- Cọc tiêu | |||
| BG | a- Cọc tiêu trục lên đặt lại | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 76 | 1 Cái |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 304 | 1 lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 152 | 1 Cái |
| BH | b- Cọc tiêu mới | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,114 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 17,64 | 1m2 |
| 5 | Trồng cọc tiêu mới | Mô tả theo chương V | 49 | 1 Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc mới | Mô tả theo chương V | 24,45 | 1m2 |
| 7 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 196 | 1 lỗ |
| 8 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 98 | 1 Cái |
| BI | 2- Biển báo | |||
| BJ | a- Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| BK | b- Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 3 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Cái |
| BL | 3- Cọc H | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,45 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông cọc H đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc H | Mô tả theo chương V | 13,34 | 1m2 |
| 5 | Trồng cọc H mới | Mô tả theo chương V | 29 | 1 Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc H mới | Mô tả theo chương V | 12,88 | 1m2 |
| BM | 4- Cột Km | |||
| 1 | Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| BN | 5- Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 194,79 | m2 |
| 2 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 9,92 | m2 |
| BO | *\Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=6.5m/2cái (tận dụng nối THL) | |||
| BP | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (búa căn) | Mô tả theo chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 14,28 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 39,38 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 6,81 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống | Mô tả theo chương V | 4 | 1đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 2.5m/1ống | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 7 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả theo chương V | 2 | 1mối nối |
| BQ | Mối nối bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 18,59 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,31 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả theo chương V | 5,11 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 38,3 | 1 m3 |
| 5 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 21,08 | 1 m2 |
| 6 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 46,55 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 19,3 | 1 m3 |
| 8 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 7,06 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| BR | 2- Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 9,72 | 1 m3 |
| BS | *\Cống hộp ngang BTCT H100x100 L=8.72m/1cái (thiết kế mới) | |||
| BT | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường LN cũ | Mô tả theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 21,43 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 5,77 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=2m/1ống | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=1.2m/1ống | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 21,09 | 1 m3 |
| BU | 2- Phần hố ga thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả theo chương V | 26,93 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng hố ga đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 3 | Xây thân hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 4,42 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (>250Kg) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấukiện |
| 12 | Hoàn trả mặt đường CPĐD cũ (tận dụng vật liệu cũ) | Mô tả theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| BV | *\Cống bản dọc BTCT 70xH, L=14m/2cái (thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 35,94 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả theo chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 11,45 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V | 16,7 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (>250Kg) | Mô tả theo chương V | 16 | 1 cấukiện |
| 10 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 18,31 | 1 m3 |
| 11 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 14,58 | 1 m2 |
| 12 | Láng sân trong, sân ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 12,46 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 22,22 | 1 m3 |
| BW | *\ Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| BX | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 52 | Cái |
| BY | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 182 | Cái |
| BZ | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 663 | Cái |
| CA | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 801 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi