Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các loại cho nhà làm việc 5 tầng và các công trình phụ trợ; tu bổ, cải tạo tòa nhà chính; sơn lại cổng, tường rào hoa sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các loại cho nhà làm việc 5 tầng và các công trình phụ trợ; tu bổ, cải tạo tòa nhà chính; sơn lại cổng, tường rào hoa sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 15:59:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,277,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI, ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,625 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1496 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7722 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9764 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9764 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4665 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7467 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4665 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm, 4 Bản mã 240x140x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | mối |
| 13 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7537 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9283 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5571 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan, đầu cọc BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô 5T tự đổ về vị trí đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5333 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép BT lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép BT lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0803 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6333 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1371 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8404 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 về nơi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8916 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5479 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm dầm, giằng tường móng, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2695 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9621 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6569 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8085 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9317 | 100m3 |
| 40 | Rải giấy nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9911 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | 10m |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 44 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9285 | m3 |
| 52 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9632 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,054 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 61 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2367 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 69 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0096 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2624 | m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (Tổng đào trừ đắp) về nơi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7136 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2121 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9204 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6929 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7139 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7079 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6424 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7287 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5518 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3262 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4287 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1811 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2589 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,461 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0476 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,603 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3524 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2838 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0532 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0217 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2301 | m3 |
| 116 | Xây cột trụ bằng gạch chỉ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8289 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9423 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,8825 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,896 | m2 |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,83 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,98 | m |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.181,6905 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5411 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 126 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8193 | 100m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,032 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,7177 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,7177 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 133 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,512 | m2 |
| 134 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8281 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8281 | m2 |
| 136 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0144 | m2 |
| 137 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9561 | m2 |
| 138 | Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2692 | m2 |
| 139 | Lát đá Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | m2 |
| 140 | Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | m2 |
| 141 | Lát đá granite, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,766 | m2 |
| 142 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4222 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa thăm mái, KT 2500x1250x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.431,9141 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0133 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.018,9274 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,8585 | m2 |
| 150 | Mua và lắp đặt khuôn cửa gỗ lim Lào, TD 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,46 | m |
| 151 | Mua và lắp đặt khuôn cửa gỗ lim Lào, TD 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3 | m |
| 152 | Mua và lắp đặt nẹp khuôn gỗ lim Lào, TD 10x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,56 | md |
| 153 | Mua và lắp đặt phào của D1 gỗ lim Lào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | m |
| 154 | Mua và lắp đặt cửa sổ gỗ chớp lim Lào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,32 | m2 |
| 155 | Mua và lắp đặt cửa sổ gỗ lim lào, kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6648 | m2 |
| 156 | Mua và lắp đặt cửa đi D1 gỗ lim Lào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9652 | m2 |
| 157 | Mua và lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Lào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0928 | m2 |
| 158 | Mua Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 159 | Mua clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 160 | Mua khóa cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Mua khóa cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 162 | Mua khóa cửa D2, D4, DW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 163 | Mua móc, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 164 | Khung nhôm kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn đường dốc xe lăn và trong nhà vệ sinh Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,935 | kg |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2544 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2, CU/XLPE/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2, CU/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2, CU/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, CU/XLPE/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, CU/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, CU/PVC (1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, CU/PVC (1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 183 | Tủ điện vỏ kim loại 1000x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Tủ điện vỏ kim loại 600x400x200, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 186 | Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCCB 50A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCCB 40A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCCB 30A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCCB 40A-2P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCCB 25A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCCB 20A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCCB 16A-2P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCCB 10A-1P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu, 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 201 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | hộp |
| 202 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại tròn, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng phản quang 2x36W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng thép 2x36W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng thép 1x36W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung giá |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x0,5mm2, 10P-0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x0,5mm2, 20P-0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 217 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 219 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10m |
| 220 | Cáp OFC - SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 221 | Cáp UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 222 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm tiên đạo, bán kính nhỏ hơn 43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Bộ giá đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra tiếp địa (bao gồm cả các phụ kiện đấu nối. KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 226 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 227 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, D14, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm cả phụ kiện siphong, ống cấp,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện van xả,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 236 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm, van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Máy bơm 3m3/h, H=40m; Rọ bơm, van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 244 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 -C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 261 | Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90 uPVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90 uPVC ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn uPVC ĐK125x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn uPVC ĐK90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 277 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 281 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 282 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 283 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa uPVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 285 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 + 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 287 | Lắp đặt các MCB 20A-1P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 289 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 290 | Lắp đặt Ác quy khô 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 291 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 292 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 293 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 294 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 295 | Lắp đặt đế gắn đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 296 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 297 | Trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 298 | Lắp đặt chuông báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 299 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 300 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 301 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 302 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 303 | Hộp nối kỹ thuật (tủ đấu nối cáp tín hiệu) kèm cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 304 | Attomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt bảng gỗ treo tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 306 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 307 | Dây đồng M16 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 308 | Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu cho đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 309 | Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu cho đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 310 | Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệu cho chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 311 | Dây điện 2x1.5 mm2 dẫn tín hiệu cho đèn exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 312 | Lắp đặt ống sun D20 bảo vệ dây 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 313 | Lắp đặt ống sun D25 bảo vệ dây 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 314 | Đục tường thành rãnh chôn ống ghen bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 315 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m2 |
| 316 | Đục lỗ thông tường gạch đi đi ống sun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1lỗ |
| 317 | Dây dẫn điện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 318 | Ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 319 | Đào đất cấp 3 đặt ống D34 bảo vệ cáp 20 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 321 | Đục khoan lỗ bê tông dầy đi cáp trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1lỗ |
| 322 | Đục lỗ thông tường gạch đi cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1lỗ |
| 323 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 324 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 325 | Lắp đặt cáp điều khiển CXV 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 326 | Dây M16 -PVC/Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 327 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 328 | Két nước mồi inox cho máy bơm chữa cháy kèm phụ kiện + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 329 | Lắp đặt van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt van mồi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt rọ hút Crephin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 338 | Bệ bê tông cốt thép - Sắt xi bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 339 | Đào đất tuyến ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 340 | San lấp đất, tưới nước đầm chặt tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 341 | Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4 mm (đi ngầm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 342 | Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6 mm (đi ngầm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 343 | Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 344 | Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 dày 3.2 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 345 | Gia công lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cặp bích |
| 346 | Gia công lắp đặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 347 | Gia công lắp đặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 348 | Gia công lắp đặt tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 349 | Gia công lắp đặt côn thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 350 | Gia công lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 351 | Gia công lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 352 | Gia công lắp đặt tê thép hàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 353 | Gia công lắp đặt cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 354 | Gia công lắp đặt cút thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 355 | Gia công lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 356 | Gia công lắp đặt cút thép hàn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 357 | Gia công lắp đặt cút thép hàn D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 358 | Hộp đựng lăng vòi KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 359 | Họng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 360 | Cuộn vòi D50x20m 17 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 361 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 362 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 363 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 364 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 366 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8507 | m2 |
| 367 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 368 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 369 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bình |
| 370 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 371 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | TU BỔ, CẢI TẠO TÒA NHÀ CHÍNH; CẢI TẠO SƠN LẠI CỔNG TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.911,2665 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.512,7986 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,805 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,805 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,805 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.424,0651 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II về nơi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1967 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,078 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,078 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0983 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,0456 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,0456 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,576 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6216 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,5293 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,5293 | m2 |
| C | THIẾT BỊ CÁC LOẠI CHO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp MDF, IDF (đế inox, phím Krone, hộp chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | SWICH D-LINK 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | SWICH D-LINK 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tổng đài điện thoại PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | WIERLESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chi phí mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ác quy khô 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | chuông báo cháy tại tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | đèn chớp báo động cháy tại tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | đế gắn đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | chuông báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | nút ấn báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | hộp bảo vệ và lắp thiết bị chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện P=18,5kw, q = 27-78 m3/h, h=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện dùng khởi động cho 02 máy bơm có P=18,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 31 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi