Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các loại cho nhà làm việc 5 tầng và các công trình phụ trợ; tu bổ, cải tạo tòa nhà chính; sơn lại cổng, tường rào hoa sắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572675-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các loại cho nhà làm việc 5 tầng và các công trình phụ trợ; tu bổ, cải tạo tòa nhà chính; sơn lại cổng, tường rào hoa sắt
Số hiệu KHLCNT 20210571938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:59:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,277,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI, ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,625 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1496 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7722 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9764 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9764 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,4665 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7467 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,4665 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 100m
12 Nối cọc vuông, KT 30x30cm, 4 Bản mã 240x140x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 mối
13 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7537 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9283 m3
15 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5571 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan, đầu cọc BTCT KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
17 Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô 5T tự đổ về vị trí đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5333 m3
19 Ván khuôn thép BT lót đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
20 Ván khuôn thép BT lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0803 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6333 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1371 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8404 tấn
25 Ván khuôn thép đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6707 100m2
26 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2195 100m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2267 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 về nơi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7219 100m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8916 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5479 m3
31 Ván khuôn thép BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
32 Bê tông thương phẩm dầm, giằng tường móng, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2695 m3
33 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
34 Ván khuôn thép giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9621 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6569 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8085 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9317 100m3
40 Rải giấy nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9911 m3
42 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 10m
43 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
44 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
46 Ván khuôn thép bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
50 Ván khuôn thép bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
51 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9285 m3
52 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9632 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m2
54 Quét Flinkote chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,054 m2
55 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 100m3
60 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m
61 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
63 Ván khuôn thép bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2367 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
67 Ván khuôn thép bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
68 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
69 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
71 Quét Flinkote chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0096 m2
72 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2624 m2
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6213 m3
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
75 Ván khuôn thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
76 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
77 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (Tổng đào trừ đắp) về nơi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
80 Ván khuôn thép bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m2
81 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
84 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7136 m3
89 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2121 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9204 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6929 tấn
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7139 100m2
94 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7079 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6424 tấn
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7287 100m2
97 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5518 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3262 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4287 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1811 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2589 tấn
102 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,461 100m2
103 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0476 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,603 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 tấn
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3524 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6089 tấn
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2838 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0532 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 tấn
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m2
114 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0217 m3
115 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2301 m3
116 Xây cột trụ bằng gạch chỉ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8289 m3
117 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9423 m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,8825 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,896 m2
120 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,16 m
121 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,83 m
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,98 m
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.181,6905 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,5411 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,05 m2
126 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8193 100m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,032 m2
128 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,664 m2
129 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,7177 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,7177 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
133 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,512 m2
134 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8281 m2
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8281 m2
136 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0144 m2
137 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9561 m2
138 Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2692 m2
139 Lát đá Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 m2
140 Lát đá marble vị trí cửa phòng, vữa XM M75, PC30, diện tích >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 m2
141 Lát đá granite, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,766 m2
142 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
143 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,4222 m2
144 Sản xuất cửa thăm mái, KT 2500x1250x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
145 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.431,9141 m2
147 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,0133 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.018,9274 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,8585 m2
150 Mua và lắp đặt khuôn cửa gỗ lim Lào, TD 60x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,46 m
151 Mua và lắp đặt khuôn cửa gỗ lim Lào, TD 60x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3 m
152 Mua và lắp đặt nẹp khuôn gỗ lim Lào, TD 10x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,56 md
153 Mua và lắp đặt phào của D1 gỗ lim Lào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 m
154 Mua và lắp đặt cửa sổ gỗ chớp lim Lào Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,32 m2
155 Mua và lắp đặt cửa sổ gỗ lim lào, kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6648 m2
156 Mua và lắp đặt cửa đi D1 gỗ lim Lào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9652 m2
157 Mua và lắp đặt cửa đi pano gỗ lim Lào Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0928 m2
158 Mua Clemon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
159 Mua clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
160 Mua khóa cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Mua khóa cửa D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
162 Mua khóa cửa D2, D4, DW Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
163 Mua móc, chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
164 Khung nhôm kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
165 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 tấn
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
168 Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn đường dốc xe lăn và trong nhà vệ sinh Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,935 kg
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2544 100m2
170 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2, CU/XLPE/PVC (4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, CU/XLPE/PVC (4x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
172 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2, CU/XLPE/PVC (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
173 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2, CU/XLPE/PVC (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, CU/XLPE/PVC (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, CU/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, CU/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
178 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, CU/PVC (1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
179 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, CU/PVC (1x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
180 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, CU/PVC (1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm, dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
183 Tủ điện vỏ kim loại 1000x800x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Tủ điện vỏ kim loại 600x400x200, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Lắp đặt hộp Aptomat 6P Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
186 Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt MCCB 50A-3P-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt MCCB 40A-3P-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt MCCB 30A-3P-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Lắp đặt MCCB 40A-2P-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt MCCB 25A-2P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt MCCB 20A-2P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
193 Lắp đặt MCCB 16A-2P-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
194 Lắp đặt MCCB 10A-1P-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
195 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 Lắp đặt công tắc 3 hạt, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt công tắc 4 hạt, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
199 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu, 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
201 Lắp đặt đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 hộp
202 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
203 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
204 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, loại tròn, 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
207 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
208 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng phản quang 2x36W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
209 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng thép 2x36W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
210 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng thép 1x36W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
211 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
212 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
213 Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 khung giá
214 Lắp đặt dây đơn 1x0,5mm2, 10P-0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
215 Lắp đặt dây đơn 1x0,5mm2, 20P-0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
216 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
217 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thiết bị
218 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
219 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 10m
220 Cáp OFC - SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
221 Cáp UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
222 Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm tiên đạo, bán kính nhỏ hơn 43m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Bộ giá đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
224 Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra tiếp địa (bao gồm cả các phụ kiện đấu nối. KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
225 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
226 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
227 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, D14, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
228 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
230 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
231 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm cả phụ kiện siphong, ống cấp,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
232 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện van xả,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
233 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
235 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
236 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
237 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm, van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm, van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Máy bơm 3m3/h, H=40m; Rọ bơm, van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
240 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
241 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
242 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
243 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
244 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Lắp đặt tê PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
247 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
248 Lắp đặt cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
249 Lắp đặt cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
250 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
251 Lắp đặt cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
252 Lắp đặt cút 90 ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
253 Lắp đặt tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
254 Lắp đặt côn PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
256 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
257 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
258 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
259 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
260 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 -C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
261 Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
262 Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
263 Lắp đặt tê 135 uPVC ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
265 Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
266 Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
267 Lắp đặt cút 90 uPVC ĐK110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Lắp đặt cút 90 uPVC ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
269 Lắp đặt cút 135 uPVC ĐK75x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
270 Lắp đặt côn uPVC ĐK125x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt côn uPVC ĐK90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
272 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
273 Lắp đặt phễu thu, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
274 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
275 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
276 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
277 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
278 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm, dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
279 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm, dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
280 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm, dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
281 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
282 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
283 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
284 Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa uPVC ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
285 Bảo ôn ống thoát nước ngưng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
286 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 + 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
287 Lắp đặt các MCB 20A-1P-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
288 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
289 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
290 Lắp đặt Ác quy khô 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
291 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
292 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
293 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
294 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
295 Lắp đặt đế gắn đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
296 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
297 Trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
298 Lắp đặt chuông báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
299 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
300 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
301 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
302 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 5 đèn
303 Hộp nối kỹ thuật (tủ đấu nối cáp tín hiệu) kèm cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
304 Attomat 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Lắp đặt bảng gỗ treo tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
306 Cọc đồng 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
307 Dây đồng M16 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
308 Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu cho đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
309 Dây điện 2x0.75mm2 dẫn tín hiệu cho đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
310 Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệu cho chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
311 Dây điện 2x1.5 mm2 dẫn tín hiệu cho đèn exit, đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
312 Lắp đặt ống sun D20 bảo vệ dây 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
313 Lắp đặt ống sun D25 bảo vệ dây 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
314 Đục tường thành rãnh chôn ống ghen bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.020 m
315 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m2
316 Đục lỗ thông tường gạch đi đi ống sun Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1lỗ
317 Dây dẫn điện 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
318 Ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
319 Đào đất cấp 3 đặt ống D34 bảo vệ cáp 20 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m3
320 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m3
321 Đục khoan lỗ bê tông dầy đi cáp trục chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1lỗ
322 Đục lỗ thông tường gạch đi cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1lỗ
323 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
324 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
325 Lắp đặt cáp điều khiển CXV 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
326 Dây M16 -PVC/Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
327 Ống nhựa bảo vệ dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
328 Két nước mồi inox cho máy bơm chữa cháy kèm phụ kiện + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
329 Lắp đặt van chặn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
330 Lắp đặt van một chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
331 Lắp đặt van mồi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
332 Lắp đặt van chặn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
333 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
334 Lắp đặt khớp chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
335 Lắp đặt rọ hút Crephin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
336 Lắp đặt Y lọc rác D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
337 Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
338 Bệ bê tông cốt thép - Sắt xi bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bệ
339 Đào đất tuyến ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
340 San lấp đất, tưới nước đầm chặt tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
341 Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4 mm (đi ngầm): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
342 Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6 mm (đi ngầm): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
343 Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
344 Gia công lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 dày 3.2 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
345 Gia công lắp đặt bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cặp bích
346 Gia công lắp đặt bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
347 Gia công lắp đặt bích thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
348 Gia công lắp đặt tê thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
349 Gia công lắp đặt côn thép hàn D80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
350 Gia công lắp đặt côn thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
351 Gia công lắp đặt tê thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
352 Gia công lắp đặt tê thép hàn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
353 Gia công lắp đặt cút thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
354 Gia công lắp đặt cút thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
355 Gia công lắp đặt cút thép hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
356 Gia công lắp đặt cút thép hàn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
357 Gia công lắp đặt cút thép hàn D50/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
358 Hộp đựng lăng vòi KT 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
359 Họng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
360 Cuộn vòi D50x20m 17 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
361 Lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
362 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
363 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
364 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
365 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
366 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8507 m2
367 Bình bột chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
368 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
369 Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bình
370 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
371 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B TU BỔ, CẢI TẠO TÒA NHÀ CHÍNH; CẢI TẠO SƠN LẠI CỔNG TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,805 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.911,2665 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.512,7986 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,805 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,805 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,805 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.424,0651 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II về nơi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1967 100m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.092,078 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.092,078 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0983 100m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0456 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0456 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,576 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,6216 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,5293 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,5293 m2
C THIẾT BỊ CÁC LOẠI CHO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Bộ chia tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ khuếch đại tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp MDF, IDF (đế inox, phím Krone, hộp chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 SWICH D-LINK 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 SWICH D-LINK 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Tổng đài điện thoại PABX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 WIERLESS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Máy điều hòa cục bộ, 1 chiều, gas R32, 1 pha, Inverter, 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Chi phí mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Ác quy khô 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 chuông báo cháy tại tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 đèn chớp báo động cháy tại tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
18 đế gắn đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
19 đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
20 Trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 chuông báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 đèn báo nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 nút ấn báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 hộp bảo vệ và lắp thiết bị chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
27 Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện P=18,5kw, q = 27-78 m3/h, h=50m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt Tủ điện dùng khởi động cho 02 máy bơm có P=18,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Bình bột chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
30 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
31 Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->