Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583697-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210450036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:55:00 đến ngày 2021-06-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1638 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7506 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9316 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,869 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2064 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2414 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7481 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9842 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5126 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3093 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0489 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2949 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3924 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2856 m3
16 Xây bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2957 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0636 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1716 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6875 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9002 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9513 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,0356 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9986 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1328 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0197 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1041 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3112 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2534 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0056 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1572 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0052 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9664 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4623 m3
18 Bu lông chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5919 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5404 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0242 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0035 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0222 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3986 m3
C Phần mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2893 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2893 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,6265 1m2
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1618 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1618 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1329 100m2
7 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,77 m
8 Máng nước khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2 m
D Phần chống sét
1 Gia công, đóng cọc chống sét 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,178 1m2
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 kg
10 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,66 m2
2 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,28 m
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,33 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,55 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,0916 m2
6 Láng lòng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,9636 m2
7 Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,36 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,0608 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,48 m
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,48 m
11 Quốc huy tường trang trí sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ CHẰM MỚI " bằng Inox màu vàng, chiều cao chữ 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 chữ
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,4314 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 444,204 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,6572 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,7 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,52 m
18 Kẻ rãnh lõm chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 công
19 Kẻ rãnh lõm quanh nhà, tiết diện rãnh rộng 3cm, sâu 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
20 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 24x6cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,497 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 670,084 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 596,7972 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,8206 m2
24 Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm; Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
25 Tay đẩy panic cánh đôi NEO hợp kim sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Khoá tay ngang Inox Kospi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
27 Tay co thuỷ lực King - Korea Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Khoá đấm Engle Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Doorsill inox (Bậu cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,2 m dài
31 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,91 m2
32 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
33 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 0.0
34 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
35 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
36 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,72 m2
37 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,12 m2
38 Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng kim sa hoặc đỏ đậm Ấn Độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,228 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0348 m2
40 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,7 m2
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5258 m3
43 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5784 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6197 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6452 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,52 m
F Phần diện
1 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298 m
18 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
22 Phễu chắn rác bằng Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->