Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582391-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:48:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,936,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 6,8233 100m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 7,8794 100m3
3 Đào cấp - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 1,1674 100m3
4 Đào rãnh thi công cống dọc - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 0,2295 100m3
5 Đào đất không thích hợp - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 0,3012 100m3
6 Đào mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 5,3946 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 0,1691 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 8,2867 100m3
B Điều phối đất:
1 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 9,555 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 1,4686 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 1,4686 100m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 5,3772 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 5,3772 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E-HSMT 5,3946 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E-HSMT 5,3946 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
D Kết cấu 1 (Kết cấu mới):
1 Sản xuất, thi công mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E-HSMT 44,4332 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - E-HSMT 44,4332 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - E-HSMT 6,665 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Chương V - E-HSMT 11,1083 100m3
E Kết cấu 2 (Tăng cường trên mặt đường cũ):
1 Sản xuất, thi công mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E-HSMT 39,7092 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - E-HSMT 39,7092 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - E-HSMT 5,9564 100m3
4 Bù vênh CPĐD Chương V - E-HSMT 6,3921 100m3
5 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 39,7092 100m2
F Kết cấu 3 (Kết cấu lề gia cố):
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Chương V - E-HSMT 33,494 m3
2 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V - E-HSMT 8,3735 m3
G Kết cấu 4 (Kết cấu vuốt rẽ dân sinh):
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Chương V - E-HSMT 37,834 m3
2 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V - E-HSMT 9,4585 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - E-HSMT 0,212 100m2
H THOÁT NƯỚC DỌC:
I Rãnh dọc chịu lực:
1 Đào đất rãnh dọc - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 8,9373 100m3
2 Đắp đất thành rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 1,7395 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 6,9716 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 6,9716 100m3
5 Cát sạn đệm Chương V - E-HSMT 68,99 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 206,96 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Chương V - E-HSMT 5,913 100m2
8 Bê tông thân rãnh - M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 297,55 m3
9 Ván khuôn thép thân rãnh Chương V - E-HSMT 37,2731 100m2
J Tấm bản đậy rãnh:
1 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - E-HSMT 181,33 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 18,3303 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Chương V - E-HSMT 10,9982 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Chương V - E-HSMT 14,1912 100m2
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Chương V - E-HSMT 1.971 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - E-HSMT 1.971 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - E-HSMT 45,333 10 tấn
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 1,365 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 0,746 100m3
3 Phá dỡ cống cũ Chương V - E-HSMT 14,5 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 0,522 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 0,522 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m Chương V - E-HSMT 0,145 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E-HSMT 0,145 100m3
8 Bê tông tường cống, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 35,03 m3
9 Bê tông móng cống, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 7,52 m3
10 Đá hộc xếp khan chống xói Chương V - E-HSMT 2,28 m3
11 Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 19,97 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông các loại Chương V - E-HSMT 2,219 100m2
L Cống tròn D750:
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 2,94 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,2932 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - E-HSMT 0,6838 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V - E-HSMT 14 ống
5 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V - E-HSMT 25,62 m2
M Cống tròn D1000:
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 3,36 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,284 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Chương V - E-HSMT 0,56 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V - E-HSMT 8 ống
5 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V - E-HSMT 20,8 m2
N Cống bản BTCT:
1 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - E-HSMT 0,92 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0668 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Chương V - E-HSMT 0,0333 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Chương V - E-HSMT 0,0432 100m2
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Chương V - E-HSMT 10 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - E-HSMT 10 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - E-HSMT 0,23 10 tấn
8 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 2x4, PCB40 Chương V - E-HSMT 0,04 m3
9 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0027 tấn
10 Bê tông mũ tường cống bản - M250, đá 2x4, PCB40 Chương V - E-HSMT 1,92 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,044 tấn
12 Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - E-HSMT 0,8 m3
13 Cát sạn đệm Chương V - E-HSMT 8,04 m3
O Tấm bản đậy:
1 Bê tông tấm bản đậy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - E-HSMT 0,99 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0529 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 0,0462 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Chương V - E-HSMT 0,0309 100m2
5 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Chương V - E-HSMT 4 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - E-HSMT 4 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - E-HSMT 0,248 10 tấn
P AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V - E-HSMT 4 cái
2 Biển báo HTG cạnh 70cm Chương V - E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Chương V - E-HSMT 2 cái
4 Biển báo HCN KT (160x100)cm Chương V - E-HSMT 2 cái
5 Cột biển báo D800 Chương V - E-HSMT 25,2 m
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Chương V - E-HSMT 79,9 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng Chương V - E-HSMT 8,8 m2
Q DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN:
1 Sản xuất, lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Chương V - E-HSMT 4 cột
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - E-HSMT 100 m
3 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - E-HSMT 4 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,04 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->