Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường 3 Hường - Chắt Liêu - 3 Nhá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583789-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đường 3 Hường - Chắt Liêu - 3 Nhá
Số hiệu KHLCNT 20210583616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:45:00 đến ngày 2021-06-10 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,667,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường + đào lề - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m3
2 Đắp đất lề đường - K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 100m3
3 Đào đất lòng đường để đắp lề + ao mương - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,176 100m3
4 Đắp cát ao mương - K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 100m3
5 Đắp đất ao mương - K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,124 100m3
6 Đắp cát mặt đường + hoàn trả cát sau khi đào lòng lấy đất đắp lề và ao mương - K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,955 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,769 100m
8 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,431 100m
9 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 kg
10 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,62 kg
11 Tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,218 100m2
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,176 100m2
13 Sản xuất + lắp đặt cốt thép Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,577 tấn
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,79 m3
15 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,309 10m
16 Bê tông móng trụ biển báo, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
17 Trụ biển báo D90, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Trụ biển báo D90, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Trụ biển báo D90, L=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Biển báo tải trọng - Đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Biển báo tam giác - cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Chặt cây Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cây
24 Đào gốc cây Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Gốc
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø600
1 Đắp đất đê quai - K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
2 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 100m3
3 Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
4 Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
5 Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
6 Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
7 Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
8 Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 100m
9 Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng ngập 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,978 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,353 100m
11 Cừ tràm nẹp L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
12 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 kg
13 Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 100m
14 Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m
15 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
16 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 kg
17 Lót bạt ngăn nước đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
18 Đắp cát lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
19 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
20 Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
22 Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
23 Joint cao su nối cống Ø600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Bê tông tường ngực + tường cánh + khe phai M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
25 Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
26 Đắp đất hoàn trả hố móng - K ≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,489 100m3
27 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Bê tông chân cọc tiêu M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
29 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
30 Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
31 Ván khuôn BT chèn + bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø400
1 Đắp đất đê quai - K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
2 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập 2,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,993 100m
5 Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,088 100m
6 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
7 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,18 kg
8 Đắp cát lót gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
9 Lắp đặt gối cống BTCT Ø400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
10 Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đoạn
11 Lắp đặt ống cống uPVC Ø315, dày 9,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Joint cao su nối cống Ø400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 giữ các đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
14 Đắp đất hoàn trả hố móng - K ≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m3
15 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Bê tông chân cọc tiêu M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
17 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->