Gói thầu: Gói thầu số 07: Trường mầm non Sơn Ca, hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583434-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Trường mầm non Sơn Ca, hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20210532262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:45:00 đến ngày 2021-06-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,473,293,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối 06 phòng học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,1861 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,245 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0549 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6568 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,9792 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,35 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 1 mối nối
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,4976 1m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,62 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,7679 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,736 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7982 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7348 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,756 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,664 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6644 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6291 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6562 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7319 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0211 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8927 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7026 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cái
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5334 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6733 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5274 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9986 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0948 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1178 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6533 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1919 tấn
35 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2801 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1375 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,997 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1323 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8042 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3759 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,157 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3252 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0662 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6692 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1012 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5846 tấn
47 Lắp dựng cốt thép kèo mái, dầm xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6411 tấn
48 Lắp dựng cốt thép kèo mái, dầm xiên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3928 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2551 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6416 tấn
51 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1969 tấn
52 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5523 100m2
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9193 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7327 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5469 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4776 100m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7705 100m2
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 100m2
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3722 100m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,387 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3263 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5236 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,3084 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0186 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7056 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3816 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 746,5264 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.056,792 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,5361 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,916 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 519,27 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360,229 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,4 m
74 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3124 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,37 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,48 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,288 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 982,204 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.185,6138 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,288 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.167,8178 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471,58 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,44 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x23mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,55 m2
85 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6264 m2
86 Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,3 m
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6302 tấn
88 Thép fi 12 neo xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0781 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4648 100m2
90 Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m2
91 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,02 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,04 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3152 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,192 1m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
98 Lắp đặt CO PVC 135 D90X90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
102 Lắp đặt bóng compact +Đế đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
103 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
104 Lắp đặt Công tắc âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
106 Lắp đặt cầu chì âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
107 Lắp đặt MCCP-2P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt MCCP - 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt cáp đồng 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
110 Lắp đặt dây cáp đồng 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
111 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 3mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
112 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
113 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 2 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
114 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền đơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
115 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
116 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường dùng cho MCCP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
117 Lắp đặt hộp nối điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
118 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700 m
119 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
120 Lắp đặt ống nhựa máng dẹp 20x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
121 Giá treo đèn (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
122 Lắp đặt tủ điện dày 1ly 180x220x300 có khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
123 Bình chữa cháy 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
124 Móc treo quạt trần (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
125 Lắp đặt đầu thu sét, R=71m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Thân kim ống STK D49 dày 2,3 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
127 Lắp đặt Bulon D20x260 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
128 Bộ chân đế thân kim (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
129 Cọc tiếp đất, thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
130 Cáp nối các cọc, cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
131 Dây thoát sét, Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
132 Khớp nối kim thu sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
133 Kẹp cố định cáp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
134 Giá đỡ cáp thoát sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
135 Bộ đếm sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
136 Lắp đặt ống Ống bảo vệ PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
137 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
138 Kẹp cọc tiếp địa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 bộ
139 Bộ chằng néo Thân kim (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
140 Bộ Chân đế trụ kim thu sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
141 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
142 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
143 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
145 Lắp đặt van D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
146 Lắp đặt phễu thu Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
150 Lắp đặt Tê DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
151 Lắp đặt Lắp đặt Tê giảm DN25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
152 Lắp đặt tê giảm DN32/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
153 Lắp đặt co 90 DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
154 Lắp đặt co 90 DN 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
155 Lắp đặt co 90 giảm răng trong DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
156 Lắp đặt Nối thẳng DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
157 Lắp đặt Nối thẳng DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
158 Lắp đặt Nối thẳng DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
159 Lắp đặt Côn giảm DN25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt Côn giảm 32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
161 Lắp đặt Van vặn DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
162 Lắp đặt Van phao DN34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
163 Lắp đặt Van một chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
168 Lắp đặt Chữ Y D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
169 Lắp đặt Chữ Y D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
170 Lắp đặt Chữ Y D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
171 Lắp đặt Co 90 D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
172 Lắp đặt Co 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
173 Lắp đặt Co 135 D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
174 Lắp đặt Co 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
175 Lắp đặt Co 135 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
176 Lắp đặt Côn giảm DN114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
177 Lắp đặt Côn giảm DN90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
178 Lắp đặt Nối thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
179 Lắp Chụp thông hơi D60 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
180 Lắp đặt Xi phông D60 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
181 Lắp đặt Tê cong D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
182 Lắp đặt Tê cong D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
183 Lắp đặt Tê D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
184 Lắp đặt Tê giảm D114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
185 Lắp đặt Cùm treo ống (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m
187 Lắp đặt Tê D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
188 Lắp đặt Tê D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->