Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583116-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu năm 2021 cho thị xã Trảng Bàng - Nguồn xổ số kiến thiết - Mục xây dựng nông thôn mới và ngân sách Thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:41:00 đến ngày 2021-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,325,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,933,259 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm ba mươi ba nghìn hai trăm năm mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 3,7958 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 6,03 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 7,4391 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 11,7347 100m3
5 Mua đất dạng rời Theo quy định tại Chương V 663,61 m3
6 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 Theo quy định tại Chương V 515,14 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định tại Chương V 15,4397 100m3
8 Mua sỏi dạng rời Theo quy định tại Chương V 2.041,75 m3
9 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 Theo quy định tại Chương V 1.543,97 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V 10,3198 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V 9,8258 100m3
12 Mua Biển báo tam giác C70 Theo quy định tại Chương V 14 cái
13 Mua Biển báo tròn D70 Theo quy định tại Chương V 2 cái
14 Mua trụ biển báo, L=3030 Theo quy định tại Chương V 16 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V 14 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo quy định tại Chương V 2 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,5178 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,7956 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,7956 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 10,98 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V 0,2128 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 19,55 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,9414 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V 8,26 m3
9 Tổng chiều dài cống D600, H30 Theo quy định tại Chương V 62 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 14 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo quy định tại Chương V 3 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo quy định tại Chương V 10 mối nối
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo quy định tại Chương V 38 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,93 m3
C MƯƠNG THỦY LỢI
1 CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V 12,5312 m3
3 DẦM BẢN Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0399 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V 2,3887 tấn
6 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo quy định tại Chương V 0,1357 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,876 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V 24,03 m3
9 GỜ LAN CAN Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1487 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,4277 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,3114 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V 5,024 m3
14 LAN CAN Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
15 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo quy định tại Chương V 0,8767 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại Chương V 13,5664 m2
17 Mua bu lông D22 Theo quy định tại Chương V 32 cái
18 TƯỜNG MƯƠNG ( MỐ) Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 0,63 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0,2099 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 2,08 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định tại Chương V 0,0611 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo quy định tại Chương V 1,4542 tấn
24 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo quy định tại Chương V 0,2379 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V 1,197 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V 25,22 m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Theo quy định tại Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo quy định tại Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên biển báo Theo quy định tại Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang trên biển báo Theo quy định tại Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Theo quy định tại Chương V 48 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->