Gói thầu: Gói thầu số 07: Trường Tiểu học và THCS Thạnh Đông 1, hạng mục: Xây dựng mới 10 phòng học.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582427-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Trường Tiểu học và THCS Thạnh Đông 1, hạng mục: Xây dựng mới 10 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20210530868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 15:32:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,709,498,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối 10 phòng học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,4905 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7392 1m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1443 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0351 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8864 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2286 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,2448 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0345 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,175 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127 1 mối nối
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6416 1m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,044 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,9718 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4957 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6951 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4456 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2656 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,0906 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3003 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8081 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3791 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9767 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6326 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,0092 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,6897 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m3
28 Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0985 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148 cái
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,173 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8646 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7926 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0704 tấn
36 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng bó nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1818 tấn
37 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,211 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1878 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8381 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5302 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3665 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9391 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1657 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1718 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2837 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6637 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3657 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2301 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7963 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4001 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2045 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,682 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7274 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6077 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3011 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6296 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0591 tấn
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3446 tấn
60 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2812 100m2
61 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4937 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4769 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1852 100m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3122 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3012 100m2
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7364 100m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6738 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,674 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7846 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6252 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,8756 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.006,3823 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.084,808 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 361,289 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,3578 m2
76 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 801,8 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 651,615 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 506,93 m
79 Đắp chỉ nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 337,25 m2
81 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,064 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 535,288 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 996,008 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.972,551 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 535,288 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.968,559 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 863,548 m2
88 Ốp chân tường, gạch chỉ 5x23 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,1776 m2
89 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,4224 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,36 m
91 Lắp dựng xà gồ thép C 100x75x20x0,75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9015 tấn
92 Lắp dựng Thép fi 12 neo xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1083 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3737 100m2
94 Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,8 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,4 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,804 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 436,11 1m2
98 Lắp đặt Cống tròn BTCT fi 300 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mét
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 100m
102 Lắp đặt CO PVC 135 D90X90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
103 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
106 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
107 Lắp đặt công tắc âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
109 Lắp đặt cầu chì âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
110 Lắp đặt MCCP -2P-75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt MCCP-2P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt MCCP - 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
113 Lắp đặt cáp đồng 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
114 Lắp đặt dây cáp điện CV ruột đồng 1x8mm2 (7 lõi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
115 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 3mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.250 m
116 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.600 m
117 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường ( gồm mặt viền 2 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
118 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
119 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường(gồm mặt viền 4 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
120 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường dùng cho MCCP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
121 Lắp đặt hộp nối điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
122 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
123 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
124 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn chịu lực HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
125 Lắp đặt ống nhựa máng dẹp 15x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
126 Giá treo đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
127 Lắp đặt tủ điện dày 1ly 200x300x450 có khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
128 Lắp đặt tủ điện dày 1ly 200x300x600 có khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
129 Bộ tiếp địa tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
130 Lắp đặt ống PCV cứng D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
131 Lắp đặt Bình chữa cháy 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
132 Móc treo quạt trần (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
133 Cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
134 Lắp đặt đầu thu sét, R=71m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Thân kim ống STK D49 dày 2,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
136 Bulon D20x260 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
137 Bộ chân đế thân kim (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
138 Cọc tiếp đất, thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
139 Cáp nối các cọc, cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
140 Dây thoát sét, Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
141 Khớp nối kim thu sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Kẹp cố định cáp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
143 Giá đỡ cáp thoát sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
144 Bộ đếm sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
145 Ống bảo vệ PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
146 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
147 Kẹp cọc tiếp địa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 bộ
148 Bộ chằng néo Thân kim (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
149 Bộ Chân đế trụ kim thu sét (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->