Gói thầu: Mua sắm thiết bị dùng chung, thiết bị phòng hội trường năm 2021 của Thành ủy Điện Biên phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dùng chung, thiết bị phòng hội trường năm 2021 của Thành ủy Điện Biên phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:23:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,470,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp trên" 3.95 x 8.45 | 33,38 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 10.615 x 2 | 21,23 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 3.905 x 2 | 7,81 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 9.65 x 2 | 19,3 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.7 x 4 | 2,8 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp trên" 5.58 x 9.84 | 54,91 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 12.144 x 2 | 24,29 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 5.5 x 2 | 11 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 11.04 x 2 | 22,08 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.7 x 4 | 2,8 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp trên" 11.75 x 3.97 | 46,65 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 14.245 x 2 | 28,49 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 3.927 x 2 | 7,85 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 12.95 x 2 | 25,9 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.7 x 6 | 4,2 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp trên" 3.98 x 5.15 | 20,5 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 6.985 x 2 | 13,97 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 3.938 x 2 | 7,88 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 6.35 x 2 | 12,7 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 5.18 x 2 | 10,36 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.7 x 2 | 1,4 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.15 x 4 | 0,6 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp trên" 3.97 x 5.2 | 20,64 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 7.04 x 2 | 14,08 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện " cấp dưới" 3.927 x 2 | 7,85 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 6.4 x 2 | 12,8 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện 5.17 x 2 | 10,34 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.7 x 2 | 1,4 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phào thạch cao + sơn hoàn thiện " cột" 0.15 x 4 | 0,6 | Mét dài | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện 0.828 x 2 | 1,66 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện 3.85 x 0.8 | 3,08 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Trần thạch cao khung xương, sơn bả hoàn thiện 0.828 x 2 | 1,66 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống đồng F12 loại dày 7.1 | 28 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống đồng F6 loại dày 7.1 | 31 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây điện 2 x 2.5 | 129 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống bảo ôn xốp cao su bọc ống đồng | 134 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Băng cuốn trắng cuốn ống đồng, ống bảo ôn | 92 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ti điều hòa " Ti treo điều hòa" | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Sắt hộp 25 x 25 | 5 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ bu lông ốc vít, nở lắp điều hòa | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đồng F10 loại dày 7.1 | 67 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ống đồng F16 loại dày 7.1 | 64 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây điện 2 x 1.5 | 400 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giá treo điều hòa to khung bằng sắt sơn tĩnh điện | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giá treo điều hòa nhỏ khung bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây điện 2 x 6 | 30 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp 2 x 10 | 92 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ống nước nhựa F21 "4m/1 cây" | 58 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ống nước nhựa F27 " 4m/1 cây | 80 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghen nhựa 18 x 39 | 2 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ống thoát nước PVC | 4 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Công " lắp điều hòa 12000BTU-1c" | 1 | Công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Công lắp điều hòa âm trần 18000BTU | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Công " lắp điều hòa âm trần 24000BTU-1c" | 8 | Công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đèn LED âm trần 12W | 116 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đèn LED âm trần 60 x 60-40W | 26 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây điện 2 x 4mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp đựng Attomat (Tủ Attomat ) " SMT4P" | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp đựng Attomat (Tủ Attomat ) " SMT6P" | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Attaumat 20A Đôi + Đơn | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Attaumat 63A " đôi" | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nở sắt " nở đạn" | 45 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đai inox cái | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Keo | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Côn thu 27- 21 | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cút f20 | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tê f20 | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Xi măng | 4 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ 5 buồng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Rèm cửa | 217 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện lạnh | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi