Gói thầu: Phụ kiện tiêu hao cho thiết bị quan trắc hiện trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Phụ kiện tiêu hao cho thiết bị quan trắc hiện trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:45:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,110,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điện cực đo pH/ORP | 006565 –YSI hoặc tương đương | 4 | Cái | -Thông số đo: pH. Phạm vi: 0 đến ≥ 14 đơn vị. Độ phân giải: ≤ 0,01 đơn vị. Độ chính xác: ≤ ± 0,2 đơn vị. Lấy mẫu: Có. Hiệu chỉnh người dùng: Có. Người dùng có thể thay thế: Có. Thông số đo: ORP. Phạm vi: -999 đến +999 mV. Độ phân giải: ≤ 0.1 mV. Độ chính xác: ≤ +/-20 mV trong dung dịch chuẩn. Lấy mẫu: Có. Hiệu chỉnh người dùng: Có. Người dùng có thể thay thế: Có | |
| 2 | Điện cực đo DO. | 006562 - YSI hoặc tương đương | 4 | Cái | -Thông số đo: DO. Oxy hòa tan, đơn vị %. Phạm vi: 0 đến ≥ 500%, Độ phân giải: ≤ 0,1%. Độ chính xác: 0 đến 200%: ≤± 2% giá đọc hoặc ≤2% độ bão hòa không khí, tùy theo giá trị nào lớn hơn 200 đến ≥500%: ≤± 6% giá trị đọc; Oxy hòa tan, đơn vị mg / L, Phạm vi: 0 đến ≥50 mg / L, Độ phân giải: ≤0,01 mg / L, Độ chính xác: 0 đến 20 mg / L: ≤± 2% giá trị đọc hoặc 0,2mg / L, tùy theo giá trị nào lớn hơn; 20 đến 50 mg / L: ≤± 6% số đọc | |
| 3 | Điện cực đo độ đục | 606136 - YSI hoặc tương đương | 4 | Cái | -Thông số đo: độ đục. Phạm vi đo: 0 đến ≥1.000 NTU. Độ phân giải: ≤0,1 NTU. Độ chính xác: ≤± 2% giá trị đọc hoặc ≤0,3 NTU, tùy theo giá trị nào lớn hơn. | |
| 4 | Điện cực đo pH | PH37-SS hoặc tương đương | 1 | Cái | Thông số đo: pH. Phạm vi đo pH: 0 đến 14 pH. Phạm vi nhiệt độ: 0-60oC. Loại điện cực: ISFET. Vật liệu: Thân cảm biến: Thép không gỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi