Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường thị trấn Hương Sơn - Tân Hòa - Tân Đức huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582853-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Tuyến đường thị trấn Hương Sơn - Tân Hòa - Tân Đức huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210582756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:18:00 đến ngày 2021-06-10 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,489,024,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bụi cây, bụi tre, đường kính > 80cm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 8 bụi
2 Đào gốc cây, đường kính gốc nt 250 gốc cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc nt 29 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc nt 16 gốc cây
5 Di chuyển cột bê tông (Bê tông,Tháo dỡ +lắp lại, đấu nối điện) cột bê tông chiều cao cột nt 13 Cột
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 29,1 m3
7 Cắt bê tông nt 6,65 m
8 Vận chuyển gạch đá đi đổ thải nt 0,291 100m3
9 Đào đất+ vận chuyển, đất cấp I nt 26,9824 100m3
10 Đào đất+ vận chuyển, đất cấp II nt 38,62 100m3
11 Đào đất, đất cấp III nt 35,3735 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 168,7511 100m3
13 Mua đất đắp nt 17.051,0973 m3
14 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm nt 128,8893 100m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 128,8893 100m2
16 Nhựa đường khe co giãn nt 1.579,9268 kg
17 Gỗ khe co giãn nt 0,696 m3
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 nt 2.320,01 m3
19 Vận chuyển bê tông nt 23,5481 100m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường nt 13,9139 100m2
21 Cắt khe dọc, khe ngang, khe dãn giả đường bê tông nt 67,8975 100m
22 Quét nhựa bitum nóng gỗ khe dãn nt 69,44 m2
23 Đào móng cột, đất cấp III nt 23,328 m3
24 Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 nt 17,496 m3
25 Đổ bê tông cọc, tiêu đá 1x2, mác 200 nt 16,2 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu nt 2,4624 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cọc tiêu đường kính nt 1,309 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 648 cái
29 Sơn cọc tiêu, cọc H nt 340,848 m2
30 Cắt bê tông, chiều dày sàn nt 6 m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 2,71 m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp IV nt 0,0271 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1389 100m3
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,6086 100m3
35 Mua đất đắp nt 46,7494 m3
36 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm nt 0,5817 100m2
37 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 0,5817 100m2
38 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 10,47 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông nt 0,1063 100m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường nt 0,0499 100m2
41 Đào móng cống, đất cấp III nt 0,0985 100m3
42 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,0152 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 1,82 m3
44 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 nt 1,61 m3
45 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 nt 1,7 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính nt 0,0974 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,4063 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 17 cấu kiện
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 35,23 m2
50 Làm mối nối ống cống nt 15 ống cống
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, đất cấp III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1,3017 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,331 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 13,83 m3
4 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 nt 9,3 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 nt 5,5 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 nt 31,51 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nt 0,5393 100m2
8 Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 nt 12,98 m3
9 Đổ bê tông thân cống, nâng cao tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 nt 2,72 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh nt 0,8093 100m2
11 Vệ sinh, tạo nhám trên tường đầu cống cũ nt 0,72 m2
12 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 nt 4,96 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính nt 0,1073 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính nt 0,3668 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,6722 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 3 cấu kiện
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống D200 nt 4 cái
18 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống d= (0,3 - 2,0) m nt 36,42 m2
19 Vữa XM mác 100 mối nối nt 0,5 m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa nt 14,32 m2
21 Vải tẩm nhựa 2 lớp nt 14,56 m2
22 Quét nhựa bitum matit mặt ngoài nt 13,12 m2
23 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m nt 1 ống cống
24 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m nt 4 ống cống
25 Đổ bê tông gia cố hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 nt 11,1 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố hạ lưu cống nt 0,0338 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 1,39 m3
28 Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 nt 3,47 m3
29 Xây đá hộc, xây gia cố chống xói hạ lưu cống, vữa XM mác 100 nt 3,23 m3
30 Xây nâng cao thành rãnh gạch 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 nt 2,97 m3
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 nt 3,53 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nt 0,499 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, lớp phủ mặt cống nt 0,2074 100m2
34 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu nt 33 cấu kiện
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép nt 0,0693 tấn
36 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 nt 0,78 m3
37 Bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 nt 1,27 m3
38 Bê tông mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 nt 1,72 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép nt 0,2483 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép nt 0,0073 tấn
41 Ván khuôn thép, Ván khuôn mũ mố nt 0,2868 100m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 6,01 m3
43 Vận chuyển đất, đất cấp IV nt 0,0601 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->