Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị ( Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị ( Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:12:00 đến ngày 2021-06-07 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,207,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8229 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,913 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5815 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0478 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5563 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,537 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2024 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9239 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 27 | PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8306 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,655 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1548 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9644 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7964 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9926 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 47 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1106 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4892 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9191 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1539 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0655 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0424 | m3 |
| 53 | PHẦN HOÀN THIỆN: Ốp gạch trang trí chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,985 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,985 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,955 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,78 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,705 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,775 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,245 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,88 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,955 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,3395 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6425 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,1012 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,24 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,1012 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,24 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,1012 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,46 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,46 | m2 |
| 82 | PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN, VÁCH: Cửa đi pano gỗ kính phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | M2 |
| 83 | Cửa đi khung khung nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | M2 |
| 84 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 85 | Phụ kiện bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Cửa sổ khung khung nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | M2 |
| 87 | Cửa cuốn tự động + phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,861 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,88 | 1m |
| 91 | Vách kính khung lam nhôm kính cố định, kính 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,709 | M2 |
| 92 | Vách kính khung lam nhôm xingfa Topalu, hộp 100x50, kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,709 | m2 |
| 93 | Vách ngăn compac hợp kim khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8072 | M2 |
| 94 | Lắp dựng vách compac vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8072 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang kính cường lực 8 ly, tay vịn gỗ tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | Mét |
| 96 | Lắp dựng lan can kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | PHẦN MÁI + TRẦN: Trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,83 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,265 | m2 |
| 99 | Trần bọc Aluminium màu xám sáng + khung (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,549 | m2 |
| 100 | Lam nhôm trang trí mái (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | M2 |
| 101 | Mái kính cường lực sân thượng + khung (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1125 | M2 |
| 102 | Bộ chữ AGRIBANK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0816 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | 100m2 |
| 105 | BỂ PHỐT + GIẾNG THẤM: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 109 | Bi giếng D114 L=4m (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | M2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 117 | PHẦN NƯỚC: Đồng hồ nước + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Nắp chắn rác Inox sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt giảm Dxd=34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt giảm nhựa Dxd=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=168x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 - 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn máng Led loại 2 bóng 1.2m T8, 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng T8, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần vuông D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt hút trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt hút tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1.5mm2 + E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 + E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,6 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 + E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm2 + E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | m |
| 176 | Tủ điện hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Tivi hiển thị camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 178 | Bộ phát WIFI + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 179 | Ổ cắm tivi cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 180 | Ổ cắm mang CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 181 | Camera Hồng ngoại 4MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 182 | Camera Hồng ngoại ngoài trời 4MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 183 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 185 | Lắp đặt cầu thu sét R=15m + khớp nối kim cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây tiếp địa D70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 188 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Phụ gia dẫn điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 190 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 191 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 192 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 194 | Dây chằng cáp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 195 | Lắp đặt sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 196 | Tăng đơ căng cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Kẹp nối cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 198 | Đo điện trở + kiểm định chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 199 | Vật tư phụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 200 | CHỐNG MỐI: Chống mối toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8841 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0615 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4775 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5605 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,754 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,116 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển thêm 2,5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,29 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa đi kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 7 | Phụ kiện đường ống + dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 8 | THIẾT BỊ GIAO DỊCH: Quầy giao dịch gỗ cao su xoan đào, mặt đá granite, vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ quầy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chuông báo cháy + đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Trở kháng cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 18 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (lăng + cuộn vòi chữa cháy + Van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chuông rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Y lược rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | 2% x ( xd+tb) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi