Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị ( Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325808-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị ( Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210214755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:12:00 đến ngày 2021-06-07 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,312,207,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 PHẦN MÓNG NỀN:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6265 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8229 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,913 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5815 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7013 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,66 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7192 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2217 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0478 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
15 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5563 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5195 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,537 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2024 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9239 tấn
26 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
27 PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8306 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,655 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4552 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1548 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9644 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7964 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9926 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2468 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
47 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1106 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4892 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9191 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1539 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0655 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0424 m3
53 PHẦN HOÀN THIỆN: Ốp gạch trang trí chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
54 Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4 m2
56 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,985 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,985 m2
58 Lát nền, sàn gạch granite 300x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,825 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,825 m2
60 Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,955 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,78 m2
62 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,705 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,775 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,245 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,27 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,92 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,88 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,03 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,955 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,3395 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6425 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,1012 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,24 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,1012 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,24 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,1012 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,46 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,46 m2
82 PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN, VÁCH: Cửa đi pano gỗ kính phun PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 M2
83 Cửa đi khung khung nhựa lõi thép kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 M2
84 Cửa đi bản lề sàn kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m2
85 Phụ kiện bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
86 Cửa sổ khung khung nhựa lõi thép kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,475 M2
87 Cửa cuốn tự động + phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
88 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
89 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,861 m2
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,88 1m
91 Vách kính khung lam nhôm kính cố định, kính 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,709 M2
92 Vách kính khung lam nhôm xingfa Topalu, hộp 100x50, kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,709 m2
93 Vách ngăn compac hợp kim khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8072 M2
94 Lắp dựng vách compac vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8072 m2
95 Lan can cầu thang kính cường lực 8 ly, tay vịn gỗ tự nhiên. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 Mét
96 Lắp dựng lan can kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
97 PHẦN MÁI + TRẦN: Trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,83 m2
98 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,265 m2
99 Trần bọc Aluminium màu xám sáng + khung (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,549 m2
100 Lam nhôm trang trí mái (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,75 M2
101 Mái kính cường lực sân thượng + khung (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1125 M2
102 Bộ chữ AGRIBANK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0816 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 100m2
105 BỂ PHỐT + GIẾNG THẤM: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
108 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
109 Bi giếng D114 L=4m (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
112 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 M2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
117 PHẦN NƯỚC: Đồng hồ nước + van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt xí bệt + hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Nắp chắn rác Inox sân thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
125 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m
127 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
128 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
129 Lắp đặt giảm Dxd=34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m
131 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m
133 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Lắp đặt co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
136 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
138 Lắp đặt giảm nhựa Dxd=90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m
140 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
143 Lắp đặt tê nhựa Dxd=168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
144 Lắp đặt co nhựa D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
146 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 - 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
147 Lắp đặt tủ tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
148 Lắp đặt tủ phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
149 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Lắp đặt đèn máng Led loại 2 bóng 1.2m T8, 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
159 Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng T8, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt đèn sát trần tròn D300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
161 Lắp đặt đèn sát trần vuông D300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
162 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
163 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
164 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
165 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
166 Lắp đặt quạt hút trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt quạt hút tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
169 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
170 Lắp đặt dây dẫn CV 2x1.5mm2 + E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
171 Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 + E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,6 m
172 Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 + E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4 m
173 Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 + E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
174 Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm2 + E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4 m
175 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 747 m
176 Tủ điện hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
177 Tivi hiển thị camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
178 Bộ phát WIFI + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
179 Ổ cắm tivi cáp đồng trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
180 Ổ cắm mang CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
181 Camera Hồng ngoại 4MP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
182 Camera Hồng ngoại ngoài trời 4MP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
183 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m3
184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
185 Lắp đặt cầu thu sét R=15m + khớp nối kim cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
187 Kéo rải dây tiếp địa D70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
188 Ốc xiếc cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Phụ gia dẫn điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
190 Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
191 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
192 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
193 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
194 Dây chằng cáp thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
195 Lắp đặt sứ cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
196 Tăng đơ căng cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
197 Kẹp nối cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
198 Đo điện trở + kiểm định chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
199 Vật tư phụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
200 CHỐNG MỐI: Chống mối toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
B THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8841 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0816 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,675 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0615 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4775 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5605 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,754 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,116 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển thêm 2,5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,29 m3
C THIẾT BỊ
1 Cửa đi kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
7 Phụ kiện đường ống + dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 THIẾT BỊ GIAO DỊCH: Quầy giao dịch gỗ cao su xoan đào, mặt đá granite, vách kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Mét
9 Tháo dỡ quầy cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
11 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Trở kháng cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Trung tâm báo cháy 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
18 Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (lăng + cuộn vòi chữa cháy + Van khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
25 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
26 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt van an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Chuông rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Y lược rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt ống thép STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
36 Lắp đặt ống thép STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D DỰ PHÒNG
1 2% x ( xd+tb) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->