Gói thầu: Thi công xử lý chống thấm đập chính phía thượng lưu đập từ khe nhiệt K1 đến K10 (khu vực vai trái đập)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xử lý chống thấm đập chính phía thượng lưu đập từ khe nhiệt K1 đến K10 (khu vực vai trái đập) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:01:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,407,578,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 382,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống thấm trên khô các khe nhiệt (Từ CT 211-216m) | |||
| 1 | Đục bê tông dọc theo khe nhiệt rộng 6cm, sâu 2cm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe rộng về mỗi bên 1m (dải rộng 2m). | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã đục | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Quét lớp sơn lót tạo dính Epocem định mức 0,8kg/m2 | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Phun lớp sơn chống thấm Polytop 200 dọc theo khe biến dạng dầy trung bình 3mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m2 |
| B | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vị sâu H | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 50cm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 45 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 45 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 45 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 120 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| C | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vị sâu 3m | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 106 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 106 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 106 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 106 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 280 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| D | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vi sâu 10m | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 25 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 400 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| E | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vi sâu 20 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 25 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 152 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 400 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| F | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vi sâu 30 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 23 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 139 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 139 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 139 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 139 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 368 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| G | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vi sâu 40 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 118 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 118 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 118 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 118 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 312 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| H | Chống thấm dưới nước các khe nhiệt trong phạm vi sâu 50 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6 cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| I | Chống thấm dưới nước các mạch ngừng thi công trong phạm vi sâu 3 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 10 cm, sâu 5 cm dọc theo mạch ngừng thi công | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 30 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 30 | vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 30 | vị trí |
| 7 | Đắp lớp vữa CMF, dầy 4cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Quét keo chống thấm KUW dầy 2mm dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| J | Chống thấm dưới nước các mạch ngừng thi công trong phạm vi sâu 10 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 10 cm, sâu 5 cm dọc theo mạch ngừng thi công | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,7 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 123 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 123 | cái |
| 4 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,7 | m |
| 5 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 123 | vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 123 | vị trí |
| 7 | Đắp lớp vữa CMF, dầy 4cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,7 | m |
| 8 | Quét keo chống thấm KUW dầy 2mm dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 40,7 | m |
| K | Chống thấm dưới nước các mạch ngừng thi công trong phạm vi sâu 20 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 10 cm, sâu 5 cm dọc theo mạch ngừng thi công | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | vị trí |
| 7 | Đắp lớp vữa CMF, dầy 4cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Quét keo chống thấm KUW dầy 2mm dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| L | Chống thấm dưới nước các mạch ngừng thi công trong phạm vi sâu 30 | |||
| 1 | Đục bê tông tạo rãnh rộng 10 cm, sâu 5 cm dọc theo mạch ngừng thi công | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18 | vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18 | vị trí |
| 7 | Đắp lớp vữa CMF, dầy 4cm dọc theo khe đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Quét keo chống thấm KUW dầy 2mm dọc theo mạch ngừng | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| M | Chống thấm dưới nước bề mặt rỗng rỗ, khuyết tật từ cao trình 182m-180m trong phạm vi sâu 20 | |||
| 1 | Cắt, đục bê tông hư hỏng dầy trung bình 3cm | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm trung bình 6 lỗ/m2 | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt các van để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm cho bề mặt đã đục | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | vị trí |
| 7 | Đắp lớp vữa CMF, dầy 2cm cho bề mặt đã đục. | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Quét keo chống thấm KUW dầy 2mm cho bề mặt đã đục | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| N | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt giáo treo để phục vụ thi công trên khô và dưới nước | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lặn quay camera phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 100 | giờ |
| 3 | Lắp dựng sàn thao tác phục vụ thi công dưới nước tải trọng 2 tấn bằng 20 phuy sắt dung tích 200l và thép V, liên kết bằng bu lông ( trọn gói) | Thi công theo YCKT và Bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.812E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
35.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi