Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555658-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210539504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:49:00 đến ngày 2021-06-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,763,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,4332 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,336 1m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 117,453 100m
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 81,1061 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 11,698 m3
6 Đắp cát tôn nền 273,2142 m3
7 Rải nilon màu đen làm lớp cách nước 5,0396 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,698 m3
9 Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,336 m3
10 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,5089 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 50,396 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 36,9488 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 1,966 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 6,4016 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 8,402 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 12,3566 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6->8) 1,9156 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 18,3482 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,4351 100m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1132 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,327 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 1,2014 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 0,8576 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 1,149 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3752 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,2082 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0698 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,1759 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,7911 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0526 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,1505 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1681 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,0015 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2399 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0771 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0352 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0493 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,3637 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1613 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0237 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1144 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,8478 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,061 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0339 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,141 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2602 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 2,0285 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,2262 tấn
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,4871 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,3008 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,2205 m3
52 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,4892 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,107 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 469,08 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,574 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 380,345 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 43,23 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 94,1504 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 200,5 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 256,35 m
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 461,574 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong 380,345 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 28,23 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 58,5 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 489,804 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 438,845 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 60,68 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 60,68 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 48,9696 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 1,05 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 367,2164 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 11,1 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 9,808 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 28,08 m2
75 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 32,4 m2
76 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 0,6 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 14,5 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 9,68 m2
79 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép mạ kẽm 31,91 m2
80 Lắp dựng khung inox 1,6 m2
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 2,0224 tấn
82 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,0224 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép (tổng chiều dài L=480m) 1,5072 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,12 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,338 100m2
86 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 298 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,5492 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,8352 100m2
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 6 bộ
91 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 75 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
93 Lắp bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu + mặt nạ + đế âm 7 bộ
94 Lắp bảng điện đôi + mặt nạ đôi 6 bộ
95 Lắp bảng điện đơn + mặt nạ đơn 3 bộ
96 Lắp đặt ô cắm âm tường 15 cái
97 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 560 m
98 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 180 m
99 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 276 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2x50mm2 30 m
101 Lắp đặt MCB 2P 25A - 7,5ka 10 cái
102 Lắp đặt MCCB 2P 150A - 15ka 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 250 m
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 300 m
105 Lắp đặt tủ điện âm tường 1 1 tủ
106 Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 39m 1 cái
107 Lắp đặt cáp đồng 50mm2 dẫn và thoát sét 50 m
108 Lắp đặt trụ đở kim thu sét STK D34 1 cái
109 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =70mm2 15 m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,5 100m
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,5355 1m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,837 100m
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 18 cái
116 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
118 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,04 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,15 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,08 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,05 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,3 100m
124 Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 4 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 7 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 4 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
128 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
129 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 3 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
133 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
134 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 4 cái
135 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 1 cái
136 Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
137 Lắp đặt van phao D27 1 cái
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,007 1m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,0023 m3
140 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 2,22 100m
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,371 m3
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,24 m3
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2501 m3
144 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0064 100m2
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0146 100m2
146 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2286 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,193 m3
148 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,58 m2
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1,4 m2
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
151 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0002 100m3
152 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0002 100m3
153 Thi công tầng lọc than củi 0,0002 100m3
154 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,0064 tấn
155 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,0254 tấn
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->