Gói thầu: GT 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565431-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh.
Tên gói thầu GT 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210565199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Văn phòng trích từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn cải cách tiền lương của đơn vị để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:42:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,906,744,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,880,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72023E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.163.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng, từ hạng III trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo, gồm: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án;. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hoặc Giám sát hoàn thiện hạng III trở lên hoặc tương đương. Số lượng: ≥ 03 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Điện Dân dụng hoặc Điện Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Vận hành máy, thiết bị thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy, bậc thợ ≥ 4/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. (Trong đó có ít nhất 01 công nhân quản lý máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên ). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Bê tông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Ván khuôn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Thép
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Nề
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan vật tư ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm công suất ≥ 200CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe vận chuyển vật tư ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ (giấy kiểm định.....)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IXem Chương V271,0422m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V189,731m3
3Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IXem Chương V148,473100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V12,636m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V12,636m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem Chương V27,698m3
7Ván khuôn móng cộtXem Chương V0,5216100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem Chương V17,5891m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem Chương V2,8551100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V105,6338m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V7,028m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Chương V0,7028100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V14,3784m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Chương V1,9171100m2
15Cao su lótXem Chương V4,3873100m2
16Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V43,873m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V20,7486m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Chương V2,6511100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Xem Chương V321,432m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V11,74m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem Chương V1,2358100m2
22Trát trần, vữa XM M75Xem Chương V123,58m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem Chương V104,96m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem Chương V104,96m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V6,288m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Chương V1,5288100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Xem Chương V152,7m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V1,982m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V0,053100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V0,6094m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V0,0234100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem Chương V5cái
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem Chương V0,8389tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem Chương V0,8389tấn
35Gia công xà gồ thépXem Chương V0,749tấn
36Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,749tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V134,39251m2
38Bulong d=14, l=200Xem Chương V36cái
39Tắc kê bung d=14, l=100Xem Chương V27cái
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V1,2262tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V0,3796tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V2,7635tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V1,624tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V6,4831tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK ≤10mmXem Chương V5,4466tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V1,7409tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V0,0996tấn
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IXem Chương V3,5693m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V3,57m3
50Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IXem Chương V3,6125100m
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V0,289m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V0,289m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Xem Chương V0,4681m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem Chương V0,99m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V0,1685m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0102100m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Xem Chương V0,1248100m2
58Ván khuôn gỗ sàn máiXem Chương V0,0215100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem Chương V0,2428tấn
60Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V8,5374m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V71,55m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V2,1636m3
63Lát nền bậc cấp ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhámXem Chương V37,828m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V0,162m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V0,1944m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V4,86m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem Chương V5,4m
68Ốp chân tường gạch ceramic giả đá 400x400Xem Chương V25,56m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V0,9072m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V12,276m2
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V295,074m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhámXem Chương V28,175m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmXem Chương V423,14m2
74Ốp tường vệ sinh gạch 250x400mmXem Chương V97,76m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V4,332m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V71,976m3
77Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V0,2904m3
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem Chương V2,4m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem Chương V18m
80Cung cấp và lấp đặt khung inox lan canXem Chương V14khung
81Cung cấp và lấp đặt khung hoa văn bê tông đúc sẳnXem Chương V72viên
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V501,9062m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V1.016,896m2
84Đắp vữa tường ngoài mặt chính dày 2cm, vữa XM M75Xem Chương V0,48m2
85Kẻ Jion mặt chínhXem Chương V195,8m
86Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xươngXem Chương V352,08m2
87Ốp tường gạch inaxXem Chương V4,25m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem Chương V3,8354100m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhômXem Chương V49,63m2
90Lắp dựng cửa sổ, khung nhômXem Chương V41,88m2
91Lắp dựng vách khung nhôm trong nhàXem Chương V2,4m2
92Lắp dựng cửa sắt xếp có láXem Chương V9m2
93Bộ chữ inox bảng tênXem Chương V1bộ
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IXem Chương V12,8557m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V5,1424m3
96Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IXem Chương V6,82100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V0,682m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V0,682m3
99Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V2,511m3
100Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V0,4236m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V36,39m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem Chương V3,98m2
103Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V1.602,628m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V731,848m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V1.748,744m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V585,732m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem Chương V0,4100m
108Lắp đặt quả cầu chắn rác d=120Xem Chương V6cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem Chương V12cái
110Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngXem Chương V1cái
111Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AXem Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AXem Chương V16cái
113Lắp đặt công tắcXem Chương V33cái
114Lắp đặt ô cắmXem Chương V33cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem Chương V31bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem Chương V9bộ
117Lắp đặt quạt trầnXem Chương V13cái
118Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250Xem Chương V1hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Xem Chương V120m
120Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem Chương V220m
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem Chương V460m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mmXem Chương V80m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem Chương V40m
124Lắp đặt đế âm đơnXem Chương V33hộp
125Lắp đặt mặt 2 lổXem Chương V66hộp
126Tắc kê nhựa + ốc vít 6lyXem Chương V10bọc
127Băng keo cách điệnXem Chương V5cuộn
128Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứXem Chương V2sứ
129Sắt hình 50x50x50 đở dâyXem Chương V4m
130Lắp đặt linh kiện chống điện giậtXem Chương V1bộ
131Gia công và đóng cọc đồng L=2,4m, d=16Xem Chương V3cọc
132Lắp đặt dây PVC/XLPE/Cu PE 25mm2Xem Chương V6m
133Lắp đặt xí bệt + vòi xịtXem Chương V4bộ
134Lắp đặt chậu rửa + phụ kiệnXem Chương V3bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V4bộ
136Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmXem Chương V6cái
137Lắp đặt vòi nước inox d=21Xem Chương V2bộ
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmXem Chương V0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmXem Chương V0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem Chương V0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem Chương V0,8100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem Chương V0,16100m
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem Chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem Chương V6cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem Chương V14cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmXem Chương V6cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem Chương V20cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem Chương V12cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem Chương V14cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mmXem Chương V18cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmXem Chương V20cái
152Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem Chương V1bể
153Cung cấp và lấp đặt máy bơm nướcXem Chương V1bộ
B SAN LẤP MẶT BẰNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất để đắp bồ bao, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IXem Chương V0,4446100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V0,4446100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem Chương V5,7433100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem Chương V6,6972m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V2,6792m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V0,243m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem Chương V0,229m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V5,724m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem Chương V0,75m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmXem Chương V0,253100m
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V0,1029m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V0,0059100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V0,014tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem Chương V42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72023E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.163.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng, từ hạng III trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo, gồm: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án;. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).55
2 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Dân dụng 3 - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hoặc Giám sát hoàn thiện hạng III trở lên hoặc tương đương. Số lượng: ≥ 03 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).33
3 Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước 1 - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Điện Dân dụng hoặc Điện Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).33
6 Công nhân kỹ thuật Vận hành máy, thiết bị thi công 2 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy, bậc thợ ≥ 4/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. (Trong đó có ít nhất 01 công nhân quản lý máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên ). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
7 Công nhân kỹ thuật Bê tông 3 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
8 Công nhân kỹ thuật Ván khuôn 3 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
9 Công nhân kỹ thuật Thép 3 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
10 Công nhân kỹ thuật Nề 3 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
11 Công nhân kỹ thuật Sơn 2 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
12 Công nhân kỹ thuật Điện 1 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
13 Công nhân kỹ thuật Nước 1 - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan vật tư ≥ 400 tấn Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)1
2 Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 Đào đắp (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)1
3 Máy bơm công suất ≥ 200CV Bơm cát (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)1
4 Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)2
5 Xe vận chuyển vật tư ≥ 1,5 tấn Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....)2
6 Máy thủy bình/kinh vĩ Đo cao độ (giấy kiểm định.....)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->