Gói thầu: GT 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| Tên gói thầu | GT 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Văn phòng trích từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn cải cách tiền lương của đơn vị để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:42:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,744,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,880,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72023E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.163.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng, từ hạng III trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo, gồm: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án;. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hoặc Giám sát hoàn thiện hạng III trở lên hoặc tương đương. Số lượng: ≥ 03 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Điện Dân dụng hoặc Điện Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Vận hành máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy, bậc thợ ≥ 4/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. (Trong đó có ít nhất 01 công nhân quản lý máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên ). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Bê tông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Ván khuôn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Thép |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Nề |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan vật tư ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm công suất ≥ 200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe vận chuyển vật tư ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ (giấy kiểm định.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Xem Chương V | 271,0422 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 189,731 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem Chương V | 148,473 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V | 12,636 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V | 12,636 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 27,698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Xem Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 17,5891 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 2,8551 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 105,6338 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 7,028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 0,7028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 14,3784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 1,9171 | 100m2 |
| 15 | Cao su lót | Xem Chương V | 4,3873 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 43,873 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 20,7486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 2,6511 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 321,432 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 11,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 1,2358 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem Chương V | 123,58 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 104,96 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem Chương V | 104,96 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 6,288 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 1,5288 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 152,7 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 1,982 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem Chương V | 0,6094 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem Chương V | 5 | cái |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem Chương V | 0,8389 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem Chương V | 0,8389 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 0,749 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,749 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V | 134,3925 | 1m2 |
| 38 | Bulong d=14, l=200 | Xem Chương V | 36 | cái |
| 39 | Tắc kê bung d=14, l=100 | Xem Chương V | 27 | cái |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem Chương V | 1,2262 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V | 0,3796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V | 2,7635 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V | 1,624 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V | 6,4831 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK ≤10mm | Xem Chương V | 5,4466 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 1,7409 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V | 0,0996 | tấn |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Xem Chương V | 3,5693 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 3,57 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem Chương V | 3,6125 | 100m |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V | 0,289 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V | 0,289 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 0,4681 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 0,99 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V | 0,1685 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Xem Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V | 0,2428 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 8,5374 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 71,55 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 2,1636 | m3 |
| 63 | Lát nền bậc cấp ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám | Xem Chương V | 37,828 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V | 0,162 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,1944 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 4,86 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem Chương V | 5,4 | m |
| 68 | Ốp chân tường gạch ceramic giả đá 400x400 | Xem Chương V | 25,56 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,9072 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 12,276 | m2 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V | 295,074 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám | Xem Chương V | 28,175 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Xem Chương V | 423,14 | m2 |
| 74 | Ốp tường vệ sinh gạch 250x400mm | Xem Chương V | 97,76 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 4,332 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 71,976 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,2904 | m3 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem Chương V | 2,4 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem Chương V | 18 | m |
| 80 | Cung cấp và lấp đặt khung inox lan can | Xem Chương V | 14 | khung |
| 81 | Cung cấp và lấp đặt khung hoa văn bê tông đúc sẳn | Xem Chương V | 72 | viên |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 501,9062 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 1.016,896 | m2 |
| 84 | Đắp vữa tường ngoài mặt chính dày 2cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,48 | m2 |
| 85 | Kẻ Jion mặt chính | Xem Chương V | 195,8 | m |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương | Xem Chương V | 352,08 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch inax | Xem Chương V | 4,25 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 3,8354 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Xem Chương V | 49,63 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Xem Chương V | 41,88 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Xem Chương V | 2,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Xem Chương V | 9 | m2 |
| 93 | Bộ chữ inox bảng tên | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Xem Chương V | 12,8557 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 5,1424 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tràm L=5,0m, ngọn 4,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem Chương V | 6,82 | 100m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V | 0,682 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V | 0,682 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 2,511 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,4236 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 36,39 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 3,98 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 1.602,628 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 731,848 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.748,744 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V | 585,732 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem Chương V | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d=120 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Xem Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Xem Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc | Xem Chương V | 33 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm | Xem Chương V | 33 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V | 31 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Xem Chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Xem Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem Chương V | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem Chương V | 460 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Xem Chương V | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem Chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem Chương V | 33 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Xem Chương V | 66 | hộp |
| 126 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6ly | Xem Chương V | 10 | bọc |
| 127 | Băng keo cách điện | Xem Chương V | 5 | cuộn |
| 128 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Xem Chương V | 2 | sứ |
| 129 | Sắt hình 50x50x50 đở dây | Xem Chương V | 4 | m |
| 130 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Gia công và đóng cọc đồng L=2,4m, d=16 | Xem Chương V | 3 | cọc |
| 132 | Lắp đặt dây PVC/XLPE/Cu PE 25mm2 | Xem Chương V | 6 | m |
| 133 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | Xem Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi nước inox d=21 | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem Chương V | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem Chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 153 | Cung cấp và lấp đặt máy bơm nước | Xem Chương V | 1 | bộ |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất để đắp bồ bao, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Xem Chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem Chương V | 5,7433 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem Chương V | 6,6972 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,6792 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V | 0,243 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,229 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 5,724 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Xem Chương V | 0,253 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem Chương V | 0,1029 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem Chương V | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.163.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng, từ hạng III trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo, gồm: Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án;. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Dân dụng | 3 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hoặc Giám sát hoàn thiện hạng III trở lên hoặc tương đương. Số lượng: ≥ 03 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Điện Dân dụng hoặc Điện Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường; Phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động. Số lượng: ≥ 01 người.- Đã từng phụ trách kỹ thuật (theo nội dung yêu cầu tại mục này) ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này.- Tất cả các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hồ sơ đính kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hoặc tài liệu chứng minh chức danh giám sát công trình tương tự đã thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật Vận hành máy, thiết bị thi công | 2 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy, bậc thợ ≥ 4/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. (Trong đó có ít nhất 01 công nhân quản lý máy xây dựng, trình độ trung cấp nghề trở lên ). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật Bê tông | 3 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật Ván khuôn | 3 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật Thép | 3 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật Nề | 3 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật Sơn | 2 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật Điện | 1 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật Nước | 1 | - Tất cả công nhân phải có Chứng chỉ nghề, bậc thợ ≥ 3/7; có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có số công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đáp ứng được công việc mà thành viên đó được phân chia trong thỏa thuận liên danh; hoặc có thể sử dụng công nhân kỹ thuật của thành viên khác nhưng phải nói rõ trong HSDT và có danh sách công nhân kèm theo.- Hồ sơ đính kèm, gồm: Hợp đồng lao động hoặc danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu; giấy Chứng nhận hoặc Chứng chỉ nghề để xác định tay nghề và bậc thợ công nhân. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan vật tư ≥ 400 tấn | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | Đào đắp (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) | 1 |
| 3 | Máy bơm công suất ≥ 200CV | Bơm cát (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) | 1 |
| 4 | Xe vận chuyển vật tư ≥ 3,5 tấn | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) | 2 |
| 5 | Xe vận chuyển vật tư ≥ 1,5 tấn | Vận chuyển vật tư (giấy kiểm định, giấy đăng kiểm.....) | 2 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ | Đo cao độ (giấy kiểm định.....) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi