Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:29:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,729,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7356 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1543 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3909 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3909 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc 25x25 cm, mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1625 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cọc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,125 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cọc xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1063 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8367 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5948 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0256 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6076 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3106 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4785 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,033 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4818 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6284 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,855 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6323 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh nước trong nhà, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 2 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| E | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | 100m3 |
| F | PHẦN THÂN, MÁI TÔN NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7217 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3311 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1479 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3371 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2253 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn, mái ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8828 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8075 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1311 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0265 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4785 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1175 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch XMCL, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,4285 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch XMCL, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2839 | m3 |
| 22 | Xây cầu thang, bo viền cửa, bo viền vách kính, gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8212 | m3 |
| 23 | Xây bao cột bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5422 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,4984 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,7594 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,7952 | m2 |
| 27 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6164 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,5 | m2 |
| 29 | Trát cột trụ, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3152 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,26 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,98 | m |
| 32 | Dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3664 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4268 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4704 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m |
| 38 | Nẹp chống bão 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1498 | m2 |
| 41 | Bê tông nền WC, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1298 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,4674 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn WC, khu sơ chế - Gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5782 | m2 |
| 45 | Ốp tường - Gạch Ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,482 | m2 |
| 46 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,004 | m2 |
| 48 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7584 | m3 |
| 50 | Trát tay vịn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | m2 |
| 51 | Trát tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,636 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,306 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m |
| 54 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m2 |
| 56 | Trụ tay vịn gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi KT 10x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m |
| 58 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,2774 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,1164 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,9532 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,3938 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4738 | m2 |
| 64 | Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,09 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 69 | Phụ kiện vách kính mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,602 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6403 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,452 | m2 |
| 74 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,985 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3238 | m2 |
| 76 | Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 77 | Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Tay nắm inox 304 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m |
| 80 | U Nhôm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,32 | m |
| 81 | Thanh nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên bàn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng kích thước 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp atomat nổi nhựa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 4 | Hộp atomat nổi nhựa 3MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Hộp atomat nổi nhựa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 15 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 26 | Dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 27 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Ống nhựa U.PVC - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Gương soi 600x900x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Máy bơm nước, công xuất 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Két nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 13 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 38 | Phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 41 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 42 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 44 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 52 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Tê nhựa miệng bát - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 54 | Ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Phễu nhựa miệng bát - Đường kính 150x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 62 | Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tủ đặt bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| J | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 5 | Chân bật D16-Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 8 | Dây thép chống sét, Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Dây thép chống sét, Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 6 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4728 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 17 | Móc giằng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 20 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4047 | 1m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8325 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3332 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1081 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng tô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch XMCL Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8197 | m3 |
| 12 | Xây trụ tường bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,975 | m2 |
| 14 | Trát trụ tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 16 | Quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,495 | m2 |
| M | MÁI TÔN KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 6 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4728 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8617 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Tôn bịt mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m |
| N | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2119 | m3 |
| 10 | Xây tường bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7979 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | 100m3 |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4204 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,298 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0604 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá Thanh Inox 4 Tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Đông 761L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chậu Rửa Đôi, Có Thành Sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Giá Nan Inox 2 Tầng Trên Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn Inox Sơ Chế Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm Đan Thoát Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tủ Nấu Cơm Dùng Ga Công Suất 50 Kg/ 1 Mẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn Trung Gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bếp Hầm Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bếp Ga 3 Bếp Dùng Ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chụp Hút Khói Có Phin Lọc Mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ Sấy 2 Cánh Kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Xe Đẩy Thức Ăn 3 Tâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Chậu Rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Bếp Ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hệ Thống Đường Ống Thông Gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Quạt Hướng Trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bàn Ăn 8 Người Có Móc Ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Ghế Ăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 22 | Khay Cơm Inox 5 Ngăn Sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 23 | Giường Ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 24 | Điều Hòa Không Khí 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi