Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560553-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210507961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:29:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,729,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Ván khuôn cho bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 100m2
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7356 tấn
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1543 tấn
4 Cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 tấn
5 Gia công thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3909 tấn
6 Lắp đặt thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3909 tấn
7 Bê tông cọc 25x25 cm, mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1625 m3
8 Bốc xếp cọc lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,125 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cọc xuống bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 1 cấu kiện
11 Gia công cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ép trước cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 100m
13 Nối cọc vuông BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 1 mối nối
14 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1063 m3
15 Vận chuyển bê tông đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3123 100m3
2 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8367 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5948 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0256 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8385 tấn
9 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3278 tấn
10 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6076 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2474 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3106 100m2
13 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4785 m3
14 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2116 m3
15 Ván khuôn cho bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m2
16 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1714 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,033 m3
18 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
19 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4818 100m2
21 Bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6284 m3
C BỂ PHỐT
1 Bê tông lót bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
4 Cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
5 Bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
6 Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,855 m2
8 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6323 m2
9 Quét dung dịch chống thấm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
10 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 tấn
12 Bê tông tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
13 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D RÃNH NƯỚC
1 Bê tông lót rãnh nước trong nhà, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
2 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
4 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
E ĐẮP NỀN
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7128 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7764 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8564 100m3
F PHẦN THÂN, MÁI TÔN NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7217 tấn
2 Cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3311 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8668 100m2
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,975 m3
5 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1479 tấn
6 Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3133 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3371 100m2
8 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2253 m3
9 Cốt thép sàn, mái ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0001 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8828 100m2
11 Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1913 m3
12 Ván khuôn cho bê tông cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4754 100m2
13 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8075 tấn
14 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1589 tấn
15 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1311 m3
16 Cốt thép lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 tấn
17 Cốt thép lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0265 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4785 100m2
19 Bê tông lanh tô, lan can, bàn rửa tay, lanh tô tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1175 m3
20 Xây tường bằng gạch XMCL, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,4285 m3
21 Xây tường bằng gạch XMCL, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2839 m3
22 Xây cầu thang, bo viền cửa, bo viền vách kính, gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8212 m3
23 Xây bao cột bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5422 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,4984 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,7594 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,7952 m2
27 Trát dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,6164 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,5 m2
29 Trát cột trụ, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3152 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,26 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,98 m
32 Dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3664 100m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 tấn
35 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,4268 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4704 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 m
38 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m2
40 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1498 m2
41 Bê tông nền WC, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1298 m3
42 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,84 m3
43 Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600, Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,4674 m2
44 Lát nền, sàn WC, khu sơ chế - Gạch Ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5782 m2
45 Ốp tường - Gạch Ceramic 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,482 m2
46 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2836 tấn
47 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,004 m2
48 Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 m3
49 Xây tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7584 m3
50 Trát tay vịn dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3444 m2
51 Trát tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,636 m2
52 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,306 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m
54 Gia công lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
55 Lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,744 m2
56 Trụ tay vịn gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi KT 10x12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m
58 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,2774 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,1164 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,9532 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.344,3938 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4738 m2
64 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,09 m2
65 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
66 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
67 Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
68 Phụ kiện cửa sổ trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
69 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,602 m2
72 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6403 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,452 m2
74 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,985 m2
75 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3238 m2
76 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
77 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Tay nắm inox 304 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m
80 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,32 m
81 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m
82 Ốp đá granit tự nhiên bàn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng kích thước 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện tổng kích thước 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Hộp atomat nổi nhựa 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
4 Hộp atomat nổi nhựa 3MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Hộp atomat nổi nhựa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
14 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
15 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
17 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
24 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
25 Dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
26 Dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m
27 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Ống nhựa U.PVC - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960 m
29 Ống nhựa U.PVC - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Gương soi 600x900x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Máy bơm nước, công xuất 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Két nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
13 Ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
14 Ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
15 Ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
16 Ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
25 Cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
26 Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
31 Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
35 Măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
37 Van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
38 Phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
40 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
41 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
42 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
43 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
44 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
45 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
46 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
49 Tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
52 Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Tê nhựa miệng bát - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
54 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
56 Côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Phễu nhựa miệng bát - Đường kính 150x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
62 Ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
J THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
4 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
5 Chân bật D16-Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
8 Dây thép chống sét, Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Dây thép chống sét, Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m3
K NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
5 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
6 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4728 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4153 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4153 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 tấn
16 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
17 Móc giằng D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7145 100m2
19 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
20 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4047 1m2
L TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8325 100m
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3332 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1081 m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m3
6 Vận chuyển đất bằng tô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
7 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5751 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
10 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
11 Xây tường bằng gạch XMCL Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8197 m3
12 Xây trụ tường bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,975 m2
14 Trát trụ tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
16 Quét vôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,495 m2
M MÁI TÔN KHU SƠ CHẾ
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
5 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
6 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4728 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0959 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0959 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 tấn
16 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8617 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2984 100m2
18 Máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Tôn bịt mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 m
N BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m3
2 Đào móng bể bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 100m
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 100m2
6 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 tấn
7 Cốt thép dầm đáy bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
8 Cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2119 m3
10 Xây tường bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2301 m3
11 Ván khuôn dầm miệng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 100m2
12 Ván khuôn sàn miệng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 100m2
13 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
14 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
15 Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 tấn
16 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7979 m3
17 Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
18 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5167 100m3
20 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4204 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,298 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0604 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,14 m2
O THIẾT BỊ
1 Giá Thanh Inox 4 Tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ Đông 761L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chậu Rửa Đôi, Có Thành Sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Giá Nan Inox 2 Tầng Trên Chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bàn Inox Sơ Chế Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tấm Đan Thoát Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tủ Nấu Cơm Dùng Ga Công Suất 50 Kg/ 1 Mẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn Trung Gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bếp Hầm Đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bếp Ga 3 Bếp Dùng Ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chụp Hút Khói Có Phin Lọc Mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ Sấy 2 Cánh Kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Xe Đẩy Thức Ăn 3 Tâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Chậu Rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Bếp Ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Hệ Thống Đường Ống Thông Gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Quạt Hướng Trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bàn Ăn 8 Người Có Móc Ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Ghế Ăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
22 Khay Cơm Inox 5 Ngăn Sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
23 Giường Ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
24 Điều Hòa Không Khí 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->