Gói thầu: Gói thầu số 16 - Trang thiết bị phục vụ quản lý khai thác vận hành công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 - Trang thiết bị phục vụ quản lý khai thác vận hành công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:29:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,907,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp hoặc tương đương, chống trầy xước, chống cháy; Kích thước: (W120 x D70 x H75) cm | ||
| 2 | Ghế làm việc | 50 | Cái | Ghế làm việc, khung bằng inox có bọc đệm. Kích thước 45x50cm, cao 80cm | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | 12 | Cái | Tủ đựng hồ sơ, tài liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện, 2 khoang, khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở, khoang dưới có hai cánh sắt mở; KT: 100*45*183)cm | ||
| 4 | Điều hòa | 7 | Bộ | Điều hòa 1 chiều, công suất 18000 BTU; Công suất 2 HP; Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh); Pham vi làm lạnh hiệu quả: từ 20 - 30 m2. | ||
| 5 | Camera giám sát 360o | 4 | Bộ | Camera hồng ngoại 100m, Zoom số 16x, zoom quang 25x; Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.265; Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON); Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps; Ống kính 4.8 mm to 120 mm; Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS; Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB’ Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên; Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns. Tiêu chuẩn IP66; Hỗ trợ cổng Audio I/O; Nguồn 12VDC, POE+ Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90°; Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern; Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | ||
| 6 | Switch POE | 4 | Bộ | Thiết bị chia cổng mạng có 8 cổng 10/100/1000BASE-T; Tốc độ chuyển mạch: 16Gbps; Support auto MDI/MDIX; Nguồn DC 9.0V / 600mA; Có đèn LED hiển thị báo tình trạng hoạt động; MAC: 8K; Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C; Kích thước: 144mm*85mm*23mm; Chất liệu: Vỏ kim loại. | ||
| 7 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh; Chuẩn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+; Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4 kênh lần lượt là: 40Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. | ||
| 8 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh | 1 | Bộ | Ổ cứng camera; Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max), Tốc độ quay 5400RPM, Bộ đệm 64 MB Cache. | ||
| 9 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Ti vi thông minh 55 inch, độ phân giải 4K; Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 124.4 cm - Cao 79.1 cm - Dày 28.7 cm; Khối lượng có chân:13.9 Kg; Kích thước không chân, treo tường: Ngang 124.4 cm - Cao 72.6 cm - Dày 7.9 cm Khối lượng không chân: 13.7 Kg | ||
| 10 | Loa nén | 4 | Loa | Loa phóng phát thanh công suất: 50W(100V/70V line); Trở kháng: 100V line : 200Ω(50W), 330Ω(30W), 670Ω(15W); 70V line : 100Ω(50W), 200Ω(30W), 330Ω(15W); Cường độ âm thanh(1W,1m) 111dB; Đáp tuyến tần số: 200 ~6,000Hz; Kích thước: Ø400 x 376(S)mm; Trọng lượng: 4.Kg. | ||
| 11 | Đèn xoay cảnh báo có còi | 1 | Bộ | Đèn cảnh báo có còi hú; Hình dạng: Tròn; Màu sắc đèn: Đỏ; Công dụng cảnh báo: Báo nguy hiểm; Loại: Điện 220V. | ||
| 12 | Cây máy tính đồng bộ, chuột, bàn phím | 3 | Cây | Cây máy vi tính để bàn có bộ vi xử lý: Core i3 10100; Bộ nhớ trong 4Gb; Ổ cứng 1Tb; Hệ điều hành: Windows 10 home" | ||
| 13 | Màn hình máy vi tính | 3 | Màn | Màn hình máy tính. Kiểu màn hình dạng màn hình rộng; Kích thước màn hình 18.5Inch LED; Độ sáng 200cd/m2; Tỷ lệ tương phản 10.000.000:1; Độ phân giải 1366x768; Thời gian đáp ứng 5ms; Góc nhìn 90°/65°; Cổng giao tiếp VGA phụ kiện kèm theo: Dây Nguồn + VGA; Tính năng khác màn hình chống chói, độ cứng chống xước cấp 3H, 16,7 triệu màu. | ||
| 14 | Máy phát điện 2kW | 1 | Bộ | Máy phát điện có công suất 2kw/220v; Sử dụng nhiên liệu xăng, bình chứa xăng: 15 lít | ||
| 15 | Máy ảnh | 1 | Bộ | Máy ảnh kỹ thuật số có cảm biến: 26.2 MP, full-frame, 6.240 x 4.160 pixel; Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7; Màn hình: LCD 3" cảm ứng, Clear View II, xoay và lật; ISO: 100 - 40.000; Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây; Chụp liên tiếp: 6,5 fps; Kết nối: Wi-Fi chuẩn n, Bluetooth 4.1 LE; Thẻ nhớ: SD (SDHC/SDXC) UHS-I; Kích thước: 144.0 x 110.5 x 74.8mm; Khối lượng: 685g (thân máy), 765g (Pin và thẻ nhớ) Phụ kiện đi kèm: Pin LP-E6N, Sạc LC-E6, dây đeo, đĩa CD, hướng dẫn sử dụng. | ||
| 16 | Máy in | 2 | Bộ | Máy in đen trắng, kích thước A4,A5; Loại máy: Máy in laser đen trắng; Khổ giấy: Tối đa A4; Tốc độ in: 18 trang/phút; In đảo mặt: Không; Cổng giao tiếp: USB/ WiFI | ||
| 17 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Máy photocopy đa chức năng, scan, in kích thước A3/A4; Chức năng: Copy – In – Scan màu – Duplex – DADF – WiFi; Khay giấy: 01 x 250 tờ, khay tay 100 tờ; Khổ giấy: A3/A4; Tốc độ in: 20 trang/phút; Đảo mặt bản sao: Có; Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF): Có sẵn; Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFi | ||
| 18 | Bàn họp hội trường | 1 | Cái | Bàn họp hội trường bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin chống xước hoặc tương đương, Chân sắt sơn tĩnh điện chắc chắn. Kích thước: (W400*120*75) cm | ||
| 19 | Ghế hội trường | 25 | Cái | Ghế họp sử dụng cùng bàn họp hội trường: Kích thước: Rộng 540 – sâu 500 – cao 900 mm; Loại ghế chân quỳ cố định không xoay được; Ghế Quỳ có Lưới GL509 lưng lưới, đệm mút bọc lưới, chân mạ inox, tay thép mạ ốp nhựa, màu đen. | ||
| 20 | Máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Máy chiếu: Cường độ sáng: 3.300 Lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768) ; Tỷ lệ khung hình: 4:3; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: Chế độ thường: 6.000 giờ / Chế độ Eco: 12.000 giờ; Loại đèn: 210 W UHEKích thước màn hình đường chéo: 30″ đến 300″ ; Khoảng cách chiếu ( màn hình 80 inch): 2.35m – 3.18m; Tiêu điểm: bằng tay; Điều chỉnh hình vuông hình ảnh Keystone. Correctione: Theo chiều ngang: +/-30o / - - - Theo chiều dọc: +/-30o; Loa âm thanh: 2WĐộ ồn: Chế độ thường: 37dB / Chế độ Eco: 28dB; Cổng kết nối: 1x VGA . 1x HDMI . 1x USB loại B; Độ sáng cao: 327W ACChế độ Eco: 235W AC Trọng lượng: 2.4 kg. Kèm màn chiếu: kích thước: 1m78x1m78; hoạt động: sử dụng cơ tay để nâng lên hạ xuống; Kích thước màn: 100 icnh. | ||
| 21 | Trang thiết bị âm thanh phòng họp | 1 | Bộ | * Âm ly: Công suất: 60W Compact Mixer Amp; Tần số đáp ứng: 60Hz-15kHz (±3dB); Tích hợp: USB/SD & FM & Bluetooth; Đầu vào: 3 Mic. 2 Aux; Trở kháng: 70V/100V/4-16ohms; Volume control for Mic1-3. line1-2. Mp3/FM. bass/treble and master; Input: Mic1-3: 5-8mV; 600 Ω; line. 150-470mV. 10kΩ. unbalanced RCA; Line out: 0.7775 (0dBV); S/N Ratio: Line ≥ 85dB. Mic ≥ 72dB; THD: 105dB; T.H.D distortion: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi