Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng Khoa học Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua nguyên vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Kạn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:28:00 đến ngày 2021-06-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,038,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CaCO3 (Dùng trong phân tích) | 2 | lọ 500 g | Tỉ trọng 2,8 g / cm3. Độ nóng chảy 825°C. Giá trị pH 8.0. Mật độ 300 - 1400 kg / m3. Độ hòa tan 0,017 g / l. | ||
| 2 | CaCO3 (Dùng trong sản xuất) | 30 | Kg | Tỉ trọng 2,8 g / cm3. Độ nóng chảy 825°C. Giá trị pH 8.0. Mật độ 300 - 1400 kg / m3. Độ hòa tan 0,017 g / l. | ||
| 3 | FeSO4. 7H2O | 4 | lọ 500 g | Tỉ trọng 1,98 g / cm3 (25°C). Giá trị pH 3.0 - 4.0. Áp suất hơi 14,6 hPa (25°C). Mật độ 600 kg / m3. Độ hòa tan 400 g / l. | ||
| 4 | D-Glucose, anhydrous | 15 | lọ 1 kg | Độ nóng chảy 146°C. Mật độ 630 kg / m3. Độ hòa tan 470 g / l. | ||
| 5 | Glyxerin | 15 | chai 500 | Tỉ trọng 1,261 g / cm3 (20°C). Giới hạn nổ 2,6 - 11,3% (V). Độ nóng chảy 18-20°C. Giá trị pH 5,5 - 8 (H₂O). | ||
| 6 | K2SO4 | 4 | lọ 500g | Tỉ trọng 2,662 g / cm3. Độ nóng chảy 1067°C. Giá trị pH 7 (H₂O, 25°C). Mật độ 800 kg / m3. Độ hòa tan 111 g / l. | ||
| 7 | KCl | 4 | lọ 500g | Tỉ trọng 1,98 g / cm3 (20,0°C). Độ nóng chảy 770°C. Giá trị pH 5,5 - 8,5. Mật độ 1000 kg / m3. Độ hòa tan 347 g / l. | ||
| 8 | KH2PO4 | 7 | lọ 500g | Tỉ trọng 2,33 g / cm3 (21,5°C). Độ nóng chảy 252,6°C (phân hủy). Giá trị pH 4,2 - 4,6. Mật độ 1200 kg / m3. Độ hòa tan 208 g / l. | ||
| 9 | KNO3 | 7 | lọ 500g | Độ nóng chảy 334°C. Giá trị pH 5,0 - 7,5. Mật độ 800 kg / m3. Độ hòa tan 320 g / l. | ||
| 10 | MgSO4.7H2O | 7 | Lọ 500g | Tỉ trọng 1,68 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 1124.0°C. Giá trị pH 5,0 - 8,0 (50 g / l, H₂O). Mật độ 900 kg / m3. Độ hòa tan 710 g / l. | ||
| 11 | NaCl | 3 | lọ 500g | Tỉ trọng 2,17 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 801°C. Giá trị pH 7 (HO). Mật độ 1140 kg / m3. Độ hòa tan 358 g / l. | ||
| 12 | NaNO3 | 3 | lọ 500g | Tỉ trọng 2,26 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 308°C. Giá trị pH 5,5 - 8,0. Mật độ 1200 kg / m3. Độ hòa tan 874 g / l. | ||
| 13 | Pepton | 20 | lọ 500g | Giá trị pH 6-7. Mật độ 290 kg / m3. Độ hòa tan 1500 g / l. | ||
| 14 | Saccaroza | 30 | gói 500g | Tỉ trọng 1,59 g / cm3 (25°C). Độ nóng chảy 185,5°C. Giá trị pH 5,5 - 7,5. Mật độ 800 - 950 kg / m3. | ||
| 15 | Đường | 50 | Gói 1 kg | Độ nóng chảy 146°C. Mật độ 630 kg / m3. Độ hòa tan 470 g / l. | ||
| 16 | Thạch agar | 20 | Gói 500g | Độ nóng chảy 90°C. Giá trị pH 5,0-7. Mật độ 550 kg / m3. Độ hòa tan 20 g / l hòa tan nhẹ. | ||
| 17 | lugol | 2 | Chai 500 ml | Tỉ trọng 1,02 g / cm3 (20°C). Giá trị pH 2.0 (H₂O, 20 - 22°C). | ||
| 18 | KI | 5 | Chai 500g | Điểm sôi 1325°C. Tỉ trọng 3,13 g / cm3. Độ nóng chảy 680°C. Giá trị pH 6,9 (50 g / l, H₂O, 20°C). Mật độ 1500 kg / m3. Độ hòa tan 1430 g / l. | ||
| 19 | I2 | 3 | Chai 100g | Điểm sôi 184,4°C (1013 hPa). Tỉ trọng 4,930 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 113,5°C. Giá trị pH 5,4. Mật độ 2100 kg / m3. Độ hòa tan 0,3 g / l. | ||
| 20 | CaCl2.2H2O | 1 | lọ 500g | Tỉ trọng 1,85 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 176°C. Giá trị pH 4,5 - 8,5. Áp suất hơi 0,01 hPa (20°C). Độ hòa tan 1280 g / l. | ||
| 21 | FeSO4.7H2O | 1 | lọ 500g | Tỉ trọng 1,98 g / cm3 (25°C). Giá trị pH 3.0 - 4.0. Mật độ 600 kg / m3. Độ hòa tan 400 g / l. | ||
| 22 | MnSO4.4H2O | 2 | lọ 500g | Tỉ trọng 2,11 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 26 - 27°C. Giá trị pH 4,5 - 6,0. Mật độ 1000 - 1200 kg / m3. | ||
| 23 | H3BO3 | 1 | lọ 500g | Tỉ trọng 1,49 g / cm3 (23°C). Độ nóng chảy > 1000°C. Giá trị pH 5,1. Mật độ 400 - 600 kg / m3. Độ hòa tan 49,2 g / l. | ||
| 24 | ZnSO4.7H2O | 1 | lọ 500g | Tỉ trọng 1,97 g / cm3. Độ nóng chảy 100°C. Giá trị pH 4 - 6. Mật độ 800 - 1000 kg / m3. Độ hòa tan 965 g / l. | ||
| 25 | Starch soluble( tinh bột) | 5 | Lọ 500 g | Giá trị pH 6,0 - 7,5. Mật độ 300 kg / m3. Độ hòa tan 50 g / l. | ||
| 26 | Tinh bột dextrin | 3 | bao 25 kg | Công thức phân tử (C6H10O5)n. Màu sắc:Từ trắng đến vàng nhạt. Trạng thái Bột. | ||
| 27 | HgCl2 | 2 | Lọ | Tỉ trọng 5,440 g / cm3. Độ nóng chảy 277°C. Giá trị pH 3,2 (15 g / l, H₂O). Mật độ 2000 kg / m3. Độ hòa tan 74 g / l. | ||
| 28 | Javen | 10 | Lọ 1Lit | Điểm sôi 102°C (1013 hPa). Tỉ trọng 1,22 - 1,25 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy -20°C. Giá trị pH 12 - 13 (H₂O, 20°C). Áp suất hơi 20 hPa (20°C). | ||
| 29 | Cồn 90 | 50 | Lít | Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy -114,5°C. Giá trị pH 7,0. Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6°C). | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn pH (NaOH, KCl 3M, HCl) | 2 | Bộ | Dùng để chuẩn PH 4,7,10. | ||
| 31 | Oxi già | 3 | Lít | Điểm sôi 107°C (1013 hPa). Tỉ trọng 1,11 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy -25,7°C. Giá trị pH | ||
| 32 | Than hoạt tính (dùng trong phân tích) | 2 | kg | Tỉ trọng 2,31 g / cm3 (20°C). Độ nóng chảy 3550°C. Mật độ 150 - 440 kg / m3. | ||
| 33 | Thành phần Môi trường CMC agar | 1 | lọ 500 g | Chất rắn màu trắng. Tỉ trọng 2,17 g / cm3 (20°C). Mật độ 1140 kg / m3. | ||
| 34 | Chế phẩm giống vi sinh vật phân giải vô cơ, hữu cơ | 5 | kg | Đa chủng vi sinh vật hữu ích thuộc các chi Bacillus, Lactobacillus, Saccharomyces, xạ khuẩn …. Chất mang: bột cám gạo, bột đậu. Vi sinh vật tổng số: > 10^9 CFU/g. Phân giải và khử mùi hôi phế thải hữu cơ, vô cơ. Cải tạo lý hoá tính và đặc tính sinh học của đất. | ||
| 35 | Chế phẩm giống vi sinh vật chức năng ổn định pH đất, tăng dinh dưỡng cây trồng | 5 | kg | Thành phần:Trichoderma SPP, Streptomyce SPP, Bacillus SPP. Vi sinh vật tổng số: > 10^9 CFU/g. Cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu, tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng của cây. Cung cấp dưỡng chất dễ tiêu và hệ vi sinh vật có ích giúp cải tạo đất, phục hồi, bảo vệ bộ rễ và kích thích rễ cây phát triển cực mạnh. - Tăng khả năng sinh trưởng, phát triển cây trồng. Tăng năng suất và chất lượng nông sản. | ||
| 36 | Chế phẩm vi sinh vật chứa nấm đối kháng | 5 | kg | Nấm trichodema spp:≥ 1,2x 10^9 CFU/g. Có chứa các yếu tố: trung lượng Ca, Mg, Silic; vi lượng Mn, Fe, Cu, Zn, Bo, Mo... Cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của vi sinh vật. Đối kháng: Hạn chế tác hại của các loại bệnh trên cây trồng trong đất, Làm giảm mầm mống sâu bệnh trong đất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi