Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584132-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210583992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 17:47:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,137,279,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II Theo HSTK 54,3218 m3
2 Đào móng bằng máy đào Cấp đất II Theo HSTK 4,889 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,8107 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,2478 100m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6 Theo HSTK 25,8444 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 1,5762 100m2
7 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo HSTK 100,5988 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,8791 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,7263 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 3,7168 Tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 29,4305 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,5311 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,4041 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,289 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo HSTK 5,8417 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,3822 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2372 Tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,3368 Tấn
19 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo HSTK 2,3726 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II Theo HSTK 6,4653 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,2449 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0641 100m2
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,3469 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,5194 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 2,2978 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK 2,2978 100m3/1km
27 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 95,1149 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Theo HSTK 28,008 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Theo HSTK 28,008 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 8,1909 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,1108 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,6588 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 4,32 Tấn
5 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo HSTK 19,3116 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 4,464 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,7268 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 6,5191 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 36,63 m3
10 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 6,3838 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 11,6943 Tấn
12 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 73,2384 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,9154 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3792 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSTK 0,4522 Tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 5,6897 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0676 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0091 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0699 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 0,5438 m3
21 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,2927 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3046 Tấn
23 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 2,7898 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2782 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK 0,354 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,5303 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,8192 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,8192 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 160,8128 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 111,528 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 14,6696 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 22,702 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 23,9421 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo HSTK 13,4238 m3
6 Lát nền, sàn Theo HSTK 602,4916 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK 6,963 m2
8 Lát nền, sàn gạch Theo HSTK 56,261 m2
9 Ốp tường trụ, cột Theo HSTK 179,316 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 3,8128 100m2
11 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo HSTK 56,1044 m
12 Ke chống bão tính 6 cái/m2 Theo HSTK 2.287,62 cái
13 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo HSTK 1 bộ
14 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo HSTK 1 tấm
15 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. Theo HSTK 715,2 viên
16 Nhân công lắp đặt gạch thông gió trang trí diềm mái Theo HSTK 25 công
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 0,088 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,6 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,6 m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cmvữa XM M75 Theo HSTK 0,9576 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 29,424 m2
22 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 29,424 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo HSTK 36,03 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 36,03 m2
25 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 Theo HSTK 11,533 m
26 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 Theo HSTK 10,3797 m2
27 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt lan can hành lang. Tay vịn bằng thép tròn kích thước 60x2, trang trí bằng sắt đặc kích thước 14x14 uốn tròn sơn tĩnh điện Theo HSTK 12,444 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 318,572 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 589,4542 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 254,6813 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 79,7632 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 1.108,0789 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M100 Theo HSTK 446,4 m2
34 Trát trần, vữa XM M100 Theo HSTK 638,37 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Theo HSTK 91,53 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Theo HSTK 89,68 m
37 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 35,54 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.349,5546 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2.013,5329 m2
40 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly Theo HSTK 80,64 m2
41 Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly Theo HSTK 12,96 m2
42 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly Theo HSTK 19,44 m2
43 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly Theo HSTK 28,224 m2
44 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay kính dầy 6,38 ly Theo HSTK 8,64 m2
45 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện. Theo HSTK 69,264 m2
D PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II Theo HSTK 12,0785 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0884 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,5653 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 12,5992 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,16 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,391 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 42,391 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 42,391 m2
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 4,0262 m3
E BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSTK 0,3002 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0512 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,3167 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,8209 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1866 Tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1613 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0582 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1314 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,7741 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 5,8419 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 Theo HSTK 8,091 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 33,264 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 39,1768 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 39,1768 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0699 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,1785 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0346 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,106 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK 16 cái
20 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 10,4239 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 0,2085 100m3
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w Theo HSTK 33 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x40w Theo HSTK 6 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 1x40w Theo HSTK 54 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + hộp số + chiết áp Theo HSTK 36 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm Theo HSTK 16 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm Theo HSTK 4 cái
7 Lắp đặt công tắc ba + đế âm Theo HSTK 6 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Theo HSTK 36 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo HSTK 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK 5 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 1 cái
15 Tủ điện tổng 300x450x180 Theo HSTK 2 bộ
16 Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB Theo HSTK 6 bộ
17 Lắp đặt cáp điện XLPE/CU/PVC 2x25mm2 Theo HSTK 50 m
18 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo HSTK 30 hộp
19 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK 30 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK 200 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 600 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 1.900 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 15mm Theo HSTK 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 27mm Theo HSTK 150 m
25 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (điều hòa) Theo HSTK 6 cái
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (chờ điều hòa) Theo HSTK 120 m
G CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 6 cái
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 + bu lông đai ốc Theo HSTK 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 50 m
5 Dây tiếp địa thép D14 Theo HSTK 40 m
6 Thép dẹt D40x4mm Theo HSTK 40 m
7 Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 17,28 m3
8 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0576 100m3
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn. Theo HSTK 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. Theo HSTK 0,193 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. Theo HSTK 0,173 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. Theo HSTK 0,879 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. Theo HSTK 0,3 100m
6 Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/25mm Theo HSTK 2 cái
7 Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm. Theo HSTK 3 cái
8 Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm. Theo HSTK 3 cái
9 Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm. Theo HSTK 8 cái
10 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm. Theo HSTK 32 cái
11 Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm. Theo HSTK 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 25 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 56 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Theo HSTK 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Theo HSTK 16 cái
21 Rắc co PPR D50 Theo HSTK 1 cái
22 Rắc co PPR D40 Theo HSTK 3 cái
23 Rắc co PPR D32 Theo HSTK 3 cái
24 Ren trong D20 Theo HSTK 70 bộ
25 Lắp đặt van phao điều chỉnh tự động Theo HSTK 2 cái
26 Lắp đặt van phao 1 chiều ĐK 25mm Theo HSTK 9 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK 56 cái
I THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,135 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo HSTK 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,9 100m
7 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 30 cái
8 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo HSTK 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa 45 độ ĐK 90/60mm Theo HSTK 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/34mm Theo HSTK 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 76/60mm Theo HSTK 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 45 độ ĐK 110mm Theo HSTK 50 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm Theo HSTK 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 76mm Theo HSTK 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm Theo HSTK 16 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 48mm Theo HSTK 18 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mm Theo HSTK 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm Theo HSTK 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Theo HSTK 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm Theo HSTK 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 48mm Theo HSTK 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm Theo HSTK 10 cái
25 Măng sông D110 Theo HSTK 18 cái
26 Măng sông D90 Theo HSTK 16 cái
27 Măng sông D60 Theo HSTK 16 cái
28 Măng sông D48 Theo HSTK 12 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm Theo HSTK 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Theo HSTK 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm Theo HSTK 12 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK 18 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo HSTK 12 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Theo HSTK 12 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo HSTK 12 cái
36 Lắp đặt ga thu sàn inox, ĐK 60mm Theo HSTK 30 cái
37 Lắp đặt tê thông tắc ĐK 48mm Theo HSTK 8 cái
38 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 26 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK 26 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 6 bộ
41 Lắp đặt chậu Lavabo đôi Theo HSTK 12 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa + ống thải Lavabo Theo HSTK 24 cái
43 Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 0,75 kw Theo HSTK 2 chiếc
44 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 2 bể
45 Khoan giếng công suất 0,7-1,4m3/h, độ sâu Theo HSTK 1 cái
46 Cung cấp lắp đặt cục lọc nước giếng khoan công dụng xử lý màu ố vàng hôi tanh, khử phèn sắt, mangan, asen trong nước...công suất 3-4m3/h. Theo HSTK 1 bộ
J THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,605 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 12 cái
4 Rọ chắn rác D90 Theo HSTK 6 cái
5 Măng sông D90 Theo HSTK 6 cái
6 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox Theo HSTK 30 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK 0,4595 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II Theo HSTK 5,1052 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 8,0873 m3
4 Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh Theo HSTK 0,2212 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga Theo HSTK 0,0397 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 11,9324 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 107,1328 m2
8 Láng lòng rãnh + thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 144,2328 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,3048 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,4003 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,161 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 132 cấu
13 Bê tông phủ mặt rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,0752 m3
14 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1702 100m3
15 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II Theo HSTK 0,3403 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4 km - Cấp đất II Theo HSTK 0,3403 100m3/1km
L HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSTK 0,333 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 2,3 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 34,5 m3
M BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II Theo HSTK 10,4937 m3
2 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSTK 0,9838 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 36,4363 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 0,7287 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Theo HSTK 0,7287 100m3/1km
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0672 100m2
7 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,3894 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,8717 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,6803 Tấn
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 24,7384 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 24,7384 m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2268 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0632 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2616 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,0756 Tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,4944 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 Theo HSTK 15,0469 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 83,8944 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 83,8944 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0974 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,23 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,5636 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,002 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 14 cấu
N THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II Theo HSTK 4,2336 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1504 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,392 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,4112 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,9355 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo HSTK 0,9357 tấn
8 Bu lông D20 Theo HSTK 8 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 35,4206 m2
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK 620 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo HSTK 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 740 m
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK 0,4 5 nút
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo HSTK 2 hộp
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo HSTK 1,8 10 đầu
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK 1 1 trung tâm
11 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Theo HSTK 1 Bộ
12 Ắc quy dự phòng Theo HSTK 1 chiếc
13 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo HSTK 3 bộ
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK 175 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 175 m
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK 0,8 5 đèn
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK 0,8 5 đèn
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 1 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III Theo HSTK 16,17 m3
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK 6,3 m3
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 9,87 m3
23 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK 0,62 100m
24 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 18 cái
25 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK 24 cặp bích
26 Gioong cao su các loại Theo HSTK 1 TB
27 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK 8 bình
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSTK 4 bình
29 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 4 bộ
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK 4 hộp
31 Vòi chữa cháy 16at D65 Theo HSTK 40 m
32 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo HSTK 4 cái
33 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo HSTK 2 cái
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK 1 hộp
35 Sơn đỏ Theo HSTK 25 kg
36 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Theo HSTK 4 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK 4 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK 4 cái
42 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo HSTK 1 cái
43 Đồng hồ áp lực Theo HSTK 1 cái
44 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 1 m3
45 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
46 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo HSTK 0,62 100m
47 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15lit/s, H=40m.n.c.n Theo HSTK 1 máy
48 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=15lit/s, H=40m.n.c.n Theo HSTK 1 máy
49 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy Theo HSTK 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->