Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557435-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:08:00 đến ngày 2021-06-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,607,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL đào) Chương V 9,1658 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V 101,8419 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 46,9122 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 219,5692 m3
5 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 6,8429 m3
6 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 17,2853 m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V 4,6217 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7618 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V 5,7295 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V 4,619 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 20,4903 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 54,2846 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 9,4973 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V 0,6869 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V 0,6869 100m3 /1km
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,5789 100m3
17 Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 46,8925 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,7226 m3
19 Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 47,5205 m2
20 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 41,2505 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V 6,4143 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,9068 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,648 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 17,5267 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 81,8125 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 9,8743 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,7575 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 9,0691 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 13,5641 tấn
30 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 195,7692 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 14,3413 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 25,7046 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 11,229 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 1,0117 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V 1,4831 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V 0,564 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,7676 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8914 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V 0,068 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V 0,5454 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 274,503 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,069 m3
43 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 6,2544 m3
44 Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 41,9822 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 63,4267 m3
46 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x1.8mm Chương V 2,2018 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,2018 tấn
48 Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm, Tôn Hoa Sen Chương V 6,5857 100m2
49 Ke chống bão 4 cái/1m2 lợp Chương V 2.634,28 cái
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1.941,6975 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 610,1885 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 932,8266 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1.434,13 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 889,0348 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V 316,66 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V 242,13 m
57 Đắp dòng chữ: TIÊN HỌC LỄ- HẬU HỌC VĂN bằng VXM mác 100( bao gồm nhân công và cắt đề can làm mẫu Chương V 1 bộ
58 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, Đông Tâm hoặc tường đương Chương V 1.369,9786 m2
59 Lát nền bằng gạch 300x300, XM PCB40, Prime hoặc tường đương Chương V 16,6439 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 Chương V 61,614 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KoVa hoặc tường đương Chương V 657,709 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KoVa hoặc tường đương Chương V 1.941,6975 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, KoVa hoặc tường đương Chương V 3.255,9914 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tường đương Chương V 657,709 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tường đương Chương V 5.197,6889 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Chương V 39,135 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Chương V 87,168 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Chương V 10,395 m2
69 Cửa đi lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tường đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh Chương V 162,54 m2
70 Cửa đi lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh Chương V 3,15 m2
71 Cửa sổ lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V 153,504 m2
72 Cửa sổ lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V 1,44 m2
73 Vách nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Vách kính cố định Chương V 23,4 m2
74 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu đen (Bao gồm lắp đặt) Chương V 176,904 m2
75 Sản xuất lắp dựng lan can bằng tổ hợp sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, 20x40x1.8 (sơn tĩnh điện màu đen bao gồm lắp dựng) Chương V 76,2 m
76 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (sơn màu đen) Chương V 35,08 md
77 Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60 (Bao gồm sơn PU và lắp đặt) Chương V 35,08 m
78 Sản xuất lắp dựng trụ cái cầu thang bằng sắt D110 Chương V 2 cái
79 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm Chương V 18,264 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V 17,1776 100m2
81 Lắp đặt tủ điện KT 500x400 x200mm, Sino hoặc tương đương Chương V 1 hộp
82 Lắp đặt tủ điện KT 400x300 x180mm, Sino hoặc tương đương Chương V 3 hộp
83 Lắp đặt các automat 1 pha 100A, Sino hoặc tương đương Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 60A, Sino hoặc tương đương Chương V 3 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A, Sino hoặc tương đương Chương V 24 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 150 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 80 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 660 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 1.520 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 2.600 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm Chương V 1.500 m
92 Đèn LED bán nguyệt đôi 36W, Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 90 bộ
93 Đèn ốp trần bán cầu 22W/220V chụp nhựa, Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 36 bộ
94 Quạt trần cánh sắt, Điện cơ 91 hoặc tương đương Chương V 47 cái
95 Hộp công tắc 1 phím + 1 ổ cắm, Sino hoặc tương đương Chương V 6 bảng
96 Hộp công tắc 2 phím + 1 ổ cắm, Sino hoặc tương đương Chương V 24 bảng
97 Công tắc đơn, Sino hoặc tương đương Chương V 8 cái
98 Công tắc đảo chiều, Sino hoặc tương đương Chương V 18 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đương Chương V 120 cái
100 Hộp nối dây Chương V 27 hộp
101 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V 17,6 m3
102 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 7 cái
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V 7 cái
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V 80 m
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 250 m
106 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Chương V 10 cọc
107 Đắp đất nền móng công trình Chương V 17,6 m3
108 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V 1 hệ thống
109 Quả cầu chắn rác phễu thu D120 Chương V 15 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 1,72 100m
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V 60 cái
112 Đai i nox giữ ống Chương V 165 cái
113 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 6 hộp
114 Bình cứu hỏa bột MFZL4 ABC Chương V 18 cái
115 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 6 bộ
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% Kl đào) Chương V 1,2122 1m3
117 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) Chương V 0,1091 100m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0404 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,621 m3
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,0711 m3
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,436 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0475 100m2
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0178 100m2
124 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1139 tấn
125 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0273 tấn
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 4 cái
127 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,6669 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 13,5 m2
129 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 13,5 m2
130 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 3,4444 m2
131 Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,5 100m
132 Ống nhựa PP.R PN10 D32 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,2 100m
133 Tê PP.R D32*25 Chương V 5 cái
134 Tê đều PP.R D25 Chương V 25 cái
135 Cút PP.R D25 Chương V 15 cái
136 Cút PP.R D32 Chương V 5 cái
137 Cút ren trong PP.R D25*1.2" Chương V 56 cái
138 Côn PP.R D32*25 Chương V 5 cái
139 Van tay vặn tròn PP.R D32 Chương V 5 cái
140 Ống nhựa U.PVC C2D42 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,2 100m
141 Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,25 100m
142 Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,27 100m
143 Ống nhựa U.PVC C2D140 (Sino hoặc tương đương) Chương V 0,46 100m
144 Cút nhựa 90D42 Chương V 14 cái
145 Cút nhựa 90D60 Chương V 2 cái
146 Chếch 135D60 Chương V 4 cái
147 Chếch 135D110 Chương V 1 cái
148 Tê đều uPVC D60 Chương V 5 cái
149 Tê thu D60*42 Chương V 9 cái
150 Y 45D60 Chương V 8 cái
151 Y 45D110 Chương V 6 cái
152 Côn thu D60*42 Chương V 5 cái
153 Chậu treo tường L283V(INAX hoặc tương đương) Chương V 3 bộ
154 Vòi chậu nước lạnh LFV-P02B (INAX hoặc tương đương) Chương V 3 bộ
155 Xí bệt C108VAN (INAX hoặc tương đương) + vòi xịt CFV102M Chương V 4 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR (INAX hoặc tương đương ) + van xả nhấn Chương V 1 bộ
157 Gương soi đơn (INAX hoặc tương đương) Chương V 1 cái
158 Gương soi đôi (INAX hoặc tương đương) Chương V 1 cái
159 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 4 cái
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 2 cái
161 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân á hoặc tương đương) Chương V 1 bể
162 Máy bơm nước Chương V 1 cái
163 Phao điện Chương V 1 cái
164 Vòi nước đồng DN15 Chương V 2 cái
165 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 0,99 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,99 m3
167 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 18 m2
168 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18 m2
169 Bạt che xung quanh công trình cao 3m Chương V 131,4 m2
170 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,3434 tấn
171 Lắp cột thép các loại Chương V 0,3434 tấn
172 Lưới B40 xung quanh công trình cao 1.5m Chương V 131,4 md
173 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V 56,7 1m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 56,7 m3
175 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 567 m2
176 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chương V 567 m2
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 104,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 442,688 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 2,616 tấn
4 Tháo dỡ trần Chương V 287,706 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) Chương V 22,8242 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công (30% KL) Chương V 9,7818 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) Chương V 19,0687 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công (30% KL) Chương V 8,1723 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) Chương V 1,9005 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng bằng thủ công (30%KL) Chương V 0,8145 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Chương V 91,5586 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng thủ công (30%KL) Chương V 39,2394 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% KL) Chương V 37,7902 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch nền bằng thủ công (30%KL) Chương V 16,1958 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% KL) Chương V 59,9025 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%KL) Chương V 25,6725 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 332,921 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 332,921 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->