Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:08:00 đến ngày 2021-06-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,607,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V | 9,1658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V | 101,8419 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 46,9122 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 219,5692 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,8429 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 17,2853 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V | 4,6217 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7618 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V | 5,7295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V | 4,619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 20,4903 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 54,2846 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 9,4973 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,6869 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,6869 | 100m3 /1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,5789 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 46,8925 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,7226 | m3 |
| 19 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 47,5205 | m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 41,2505 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V | 6,4143 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,648 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,5267 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 81,8125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 9,8743 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,7575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,0691 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,5641 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 195,7692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 14,3413 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 25,7046 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,229 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,0117 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V | 1,4831 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V | 0,564 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,7676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8914 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V | 0,068 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V | 0,5454 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 274,503 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,069 | m3 |
| 43 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 6,2544 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 41,9822 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 63,4267 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x1.8mm | Chương V | 2,2018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2018 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm, Tôn Hoa Sen | Chương V | 6,5857 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão 4 cái/1m2 lợp | Chương V | 2.634,28 | cái |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.941,6975 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 610,1885 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 932,8266 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.434,13 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 889,0348 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 316,66 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 242,13 | m |
| 57 | Đắp dòng chữ: TIÊN HỌC LỄ- HẬU HỌC VĂN bằng VXM mác 100( bao gồm nhân công và cắt đề can làm mẫu | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, Đông Tâm hoặc tường đương | Chương V | 1.369,9786 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng gạch 300x300, XM PCB40, Prime hoặc tường đương | Chương V | 16,6439 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V | 61,614 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KoVa hoặc tường đương | Chương V | 657,709 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, KoVa hoặc tường đương | Chương V | 1.941,6975 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, KoVa hoặc tường đương | Chương V | 3.255,9914 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tường đương | Chương V | 657,709 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, KoVa hoặc tường đương | Chương V | 5.197,6889 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 39,135 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 87,168 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Chương V | 10,395 | m2 |
| 69 | Cửa đi lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tường đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh | Chương V | 162,54 | m2 |
| 70 | Cửa đi lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh | Chương V | 3,15 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 153,504 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 1,44 | m2 |
| 73 | Vách nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính trắng 6.38mm, đã lắp đặt). Vách kính cố định | Chương V | 23,4 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu đen (Bao gồm lắp đặt) | Chương V | 176,904 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng tổ hợp sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, 20x40x1.8 (sơn tĩnh điện màu đen bao gồm lắp dựng) | Chương V | 76,2 | m |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (sơn màu đen) | Chương V | 35,08 | md |
| 77 | Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60 (Bao gồm sơn PU và lắp đặt) | Chương V | 35,08 | m |
| 78 | Sản xuất lắp dựng trụ cái cầu thang bằng sắt D110 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm | Chương V | 18,264 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V | 17,1776 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400 x200mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300 x180mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 660 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 1.520 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 2.600 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Chương V | 1.500 | m |
| 92 | Đèn LED bán nguyệt đôi 36W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 90 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần bán cầu 22W/220V chụp nhựa, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 94 | Quạt trần cánh sắt, Điện cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 47 | cái |
| 95 | Hộp công tắc 1 phím + 1 ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | bảng |
| 96 | Hộp công tắc 2 phím + 1 ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | bảng |
| 97 | Công tắc đơn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Công tắc đảo chiều, Sino hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 120 | cái |
| 100 | Hộp nối dây | Chương V | 27 | hộp |
| 101 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V | 17,6 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 80 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 250 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 17,6 | m3 |
| 108 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V | 1 | hệ thống |
| 109 | Quả cầu chắn rác phễu thu D120 | Chương V | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 1,72 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V | 60 | cái |
| 112 | Đai i nox giữ ống | Chương V | 165 | cái |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | hộp |
| 114 | Bình cứu hỏa bột MFZL4 ABC | Chương V | 18 | cái |
| 115 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% Kl đào) | Chương V | 1,2122 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,621 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,0711 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,436 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1139 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,6669 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 3,4444 | m2 |
| 131 | Ống nhựa PP.R PN10 D25 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,5 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PP.R PN10 D32 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Tê PP.R D32*25 | Chương V | 5 | cái |
| 134 | Tê đều PP.R D25 | Chương V | 25 | cái |
| 135 | Cút PP.R D25 | Chương V | 15 | cái |
| 136 | Cút PP.R D32 | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Cút ren trong PP.R D25*1.2" | Chương V | 56 | cái |
| 138 | Côn PP.R D32*25 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Van tay vặn tròn PP.R D32 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Ống nhựa U.PVC C2D42 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống nhựa U.PVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 142 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,27 | 100m |
| 143 | Ống nhựa U.PVC C2D140 (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 0,46 | 100m |
| 144 | Cút nhựa 90D42 | Chương V | 14 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90D60 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Chếch 135D60 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Chếch 135D110 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê đều uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Tê thu D60*42 | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Y 45D60 | Chương V | 8 | cái |
| 151 | Y 45D110 | Chương V | 6 | cái |
| 152 | Côn thu D60*42 | Chương V | 5 | cái |
| 153 | Chậu treo tường L283V(INAX hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Vòi chậu nước lạnh LFV-P02B (INAX hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 155 | Xí bệt C108VAN (INAX hoặc tương đương) + vòi xịt CFV102M | Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR (INAX hoặc tương đương ) + van xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Gương soi đơn (INAX hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Gương soi đôi (INAX hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân á hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bể |
| 162 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Vòi nước đồng DN15 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,99 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18 | m2 |
| 169 | Bạt che xung quanh công trình cao 3m | Chương V | 131,4 | m2 |
| 170 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,3434 | tấn |
| 171 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,3434 | tấn |
| 172 | Lưới B40 xung quanh công trình cao 1.5m | Chương V | 131,4 | md |
| 173 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 56,7 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 56,7 | m3 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 567 | m2 |
| 176 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 567 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 104,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 442,688 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 2,616 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 287,706 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) | Chương V | 22,8242 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công (30% KL) | Chương V | 9,7818 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) | Chương V | 19,0687 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công (30% KL) | Chương V | 8,1723 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%KL) | Chương V | 1,9005 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng bằng thủ công (30%KL) | Chương V | 0,8145 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V | 91,5586 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng thủ công (30%KL) | Chương V | 39,2394 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% KL) | Chương V | 37,7902 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch nền bằng thủ công (30%KL) | Chương V | 16,1958 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70% KL) | Chương V | 59,9025 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%KL) | Chương V | 25,6725 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 332,921 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 332,921 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi