Gói thầu: Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản, đoạn từ Km 0+000 đến Km 4+994,74. Ký hiệu: XL01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584055-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản, đoạn từ Km 0+000 đến Km 4+994,74. Ký hiệu: XL01
Số hiệu KHLCNT 20201002765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 17:08:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,110,890,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1.145,76 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 188,17 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 100,92 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 45,52 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 404,2 100m3
6 Cung cấp sỏi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 11.707,04 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 212,63 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 191,57 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 45,52 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 117,07 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 117,07 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 117,07 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 60,66 100m3
B PHẦN MẶT
1 Trôn đá hỗn hợp trong bải ủ bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 194,34 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 194,34 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 194,34 100m3
4 Di dời trụ điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 40 Trụ
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 153,98 100m2
6 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
7 Cung cấp trụ biển báo D80 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 194,34 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 497,05 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 497,05 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 60,24 100tấn
13 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 70,78 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 131,02 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 131,02 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 497,05 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 497,05 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1.783,61 m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,22 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 10,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 138,64 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 7,02 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 137,15 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 13,77 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m3
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 356 cái
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,36 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 63,36 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,87 100m2
D PHẦN HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,76 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 37,71 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 57,94 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 11,66 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 135,66 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,36 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 21,85 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 19,63 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,49 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 28 cấu kiện
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 259 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,76 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,76 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->