Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:03:00 đến ngày 2021-06-10 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,250,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tôngchiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 9,37 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 823,42 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,812 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 8,812 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 8,812 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 10,775 | 100m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.707 | m |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 9,033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 9,033 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,354 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 6,812 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,962 | 100m3 |
| 16 | Lưới cốt sợt thủy tinh | Chương V E-HSMT | 8.667,6 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 86,676 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông nhựa C19 (BTN hạt trung 5,5%) | Chương V E-HSMT | 505,622 | tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V E-HSMT | 69,53 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 86,676 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 597,9 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 116,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,629 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 24,431 | m3 |
| 26 | Mua rãnh biên M500, KT 300x500x40cm | Chương V E-HSMT | 493,508 | m2 |
| 27 | Lát rãnh biên bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 488,622 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 50,491 | m3 |
| 30 | Mua bó vỉa bê tông M400, mầu giả đá | Chương V E-HSMT | 78,131 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.378 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 250,74 | m |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 364,78 | m3 |
| 34 | Rải nilon chống mất nước bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 4.637,8 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông mác cao giả đá KT 400x400x40, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4.576,39 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,122 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,138 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 233,88 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,278 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,47 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,214 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 24 | Tấm nắp ga bằng Composite KT khung 90x90 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 20,49 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 261,6 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,395 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,077 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 49 | Tấm thu nước bằng Composite KT khung 96x53 | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 74 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 92 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,38 | m2 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 103 | Mua thép V120x120x8 | Chương V E-HSMT | 493,92 | kg |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 110 | Tấm nắp Composite KT 96x53cm | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 111 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 115 | Mua thép V120x120x8 | Chương V E-HSMT | 74,088 | kg |
| 116 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 41,328 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 124 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V E-HSMT | 98,4 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,811 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 5,418 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 41,33 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 615 | cấu kiện |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 136 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 141 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 48,64 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 149 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 152 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 69,75 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 154 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 162 | Mua thép V120x120x8 | Chương V E-HSMT | 2.284,38 | kg |
| 163 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 148 | cấu kiện |
| 168 | Tấm nắp thu nước Composite KT 96x53 | Chương V E-HSMT | 37 | chiếc |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 172 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,16 | m3 |
| 173 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 177 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,325 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 185 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 187 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 195 | Tấm nắp thu nước Composite 96x53cm | Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 196 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 73,8 | 100m |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 17,712 | m3 |
| 198 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V E-HSMT | 48 | đoạn cống |
| 199 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| C | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bơm nước thi công kè | Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 173,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,737 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 158,438 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 38,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 278,85 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 269,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 50,58 | m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 299 | m2 |
| 17 | Mua thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 3.825,04 | kg |
| 18 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 3,706 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 310,362 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 313,5 | m2 |
| 21 | Mua bulong M10 | Chương V E-HSMT | 996 | bộ |
| 22 | Khấu hao khung định vị | Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 3,323 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 3,323 | tấn |
| 25 | Khấu hao cọc định vị | Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 26 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m cọc |
| 28 | Khấu hao cừ laser loại IV | Chương V E-HSMT | 7.789,392 | kg |
| 29 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 17,55 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 17,55 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi