Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583117-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19
Số hiệu KHLCNT 20210560249
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 18:28:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 205,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 đạm ure Phú Mỹ 8 tấn Loại phân: Phân urê Đạm tổng số (Nts): 46,3% Hàm lượng dinh dưỡng: Biuret: 1% Độ ẩm: 0,4% Khối lượng: 50kg/bao
2 Lân supe Lâm Thao 8 tấn • Lân hữu hiệu (P2O5hh) : 16 • Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4 • Cadimi (Cd) : 12mg/kg • Lưu huỳnh (S) : 10 • Độ ẩm : 12 Khối lượng: 50kg/bao
3 Kali Phú Mỹ 8 tấn Loại phân: Phân Kali Clorua Hàm lượng dinh dưỡng: Kali hữu hiệu (K2Ohh):61% Độ ẩm: 0,5% Khối lượng: 50kg/bao
4 Phân vi sinh 8 tấn Phân bón hữu cơ vi sinh Quế Lâm 01 Khối lượng: 25kg/bao + Hữu cơ=15%, độ ẩm=30%, VSV Cố định đạm: 1*10⁶ CFU/g, + VSV Phân giải lân: 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo: 1*10⁶ CFU/g
5 Thuốc Aliette 80WG hoạt chất Fosetyl aluminium 80% (và tương đương) 8 kg Quy cách: Gói 100 gram Hoạt chất: Fosetyl – Aluminium 800g/kg
6 Thuốc Ridomil Gold 68WP Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L (hoặc tương đương) 8 kg Quy cách: Gói 100 gram Thành phần: + Metalxyl M 40g/kg, Mancozeb 640g/kg + Phụ gia và dung môi: 320g/kg
7 Thuốc Agri-fos 400 400g/lít acid phosphonic, hỗn hợp KH2PO3 và K2HPO3 8 Lít Quy cách: chai 1 lít Thành phần: gồm có 400 g/L hoạt chất Phosphonate trong hỗn hợp 2 muối KH2PO3 (Mono-potassium phosphonate) và K2HPO3 (Di-potassium phosphonate).
8 Thuốc Kali Phos thành phần P2O5 (hh) 25% - K2O 20% (hoặc tương đương) 10 lít Quy cách: chai 500ml Thành phần: P2O5 (hh) 25% - K2O 20% Sản phẩm còn được bổ sung Zn-Mn EDTA
9 Thuốc Eddy 72 WP thành phần Cuprous oxide và Dimethomorph (hoặc tương đương) 6 kg Quy cách: gói 300gram THÀNH PHẦN Cuprous oxide : 600 g/kg Dimethomorph: 120 g/kg
10 Movento 150 OD ( hoạt chất Spirotetramat: 150 g/L) và (hoặc tương đương) 2 chai Quy cách: chai 100ml THÀNH PHẦN Spirotetramat: 150 g/L ; Phụ Gia 850 g/L
11 Thần rệp Nongiahy 155 SL (hoạt chất Acetamiprid 100g/ Lít; Imidacloprid: 55g/ Lít) (tương đương) 2 chai Quy cách: chai 50ml THÀNH PHẦN Acetamiprid 100g/ Lít; Imidacloprid: 55g/ Lít
12 Hugo 95 SP hoạt chất: Acetamiprid + Cartap (hoặc tương đương) 10 gói Quy cách: gói 60gram Hoạt chất: Acetamiprid 3%, Cartap 92%
13 Bassa 50EC Hoạt chất, Fenobucarb 50% (hoặc tương đương) 6 chai Quy cách: chai 100ml Hoạt chất. Fenobucarb 50%.
14 SK Enspray 99EC hoạt chất: Dầu khoáng PSO (hoặc tương đương) 6 chai Quy cách: Chai 500ml Thành phần: Petroleum Spray Oil 99%
15 Thuốc Eddy 72 WP thành phần Cuprous oxide và Dimethomorph (hoặc tương đương) 5 kg Quy cách: gói 300gram THÀNH PHẦN Cuprous oxide : 600 g/kg Dimethomorph: 120 g/kg
16 Thuốc trừ sâu sinh học (Abamectin) 30 chai Hoạt chất: Abamectin
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->