Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582185-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210538912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 18:38:00 đến ngày 2021-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,184,584,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,856 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5737 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5978 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1 mối nối
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
8 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần TN
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,952 1m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5243 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7655 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7655 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,727 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0514 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2267 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1688 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1338 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8803 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2933 100m2
26 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2764 m3
27 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1358 m3
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9702 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6819 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5237 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9243 m3
5 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5414 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9065 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2498 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2024 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0426 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7043 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2177 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3129 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8631 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6241 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2616 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 100m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông khôn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9863 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,9339 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4755 m3
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2435 100m2
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,939 m2
28 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,5672 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,388 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,332 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,529 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,7712 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,82 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3914 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,58 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,18 m
37 Lát nền, sàn - Tiết diện 600X600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,3604 m2
38 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1735 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m3
40 Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1438 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
42 Ốp viền bục giảng tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,014 m2
43 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9264 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0682 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3188 m2
46 Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
48 Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
49 Vách kính, kính an toàn dày 6.38 ly VK1;VK2;VK2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,46 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8601 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2816 m2
54 Theo bảng thống kê: 206,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,86 kg
55 Theo bảng thống kê: 1238.12 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,12
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9 m2
57 Trụ lan cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.625,0194 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,7184 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1075 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt ổ âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp tủ điện phòng chứa 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
14 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
D PHẦN BÊ TÔNG THỀM:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Syphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20; 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Nắp thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3814 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(70%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7414 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8887 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 100m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,096 m2
24 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 m2
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 100kg
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7857 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7264 100m3
F CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H BẢNG TỪ CHỐNG LÓA
1 Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->