Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:11:00 đến ngày 2021-06-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,132,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9959 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2299 | 100m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | khung |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,08 | 100m |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,12 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,512 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1325 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1848 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6678 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5253 | 100m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.744 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,752 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 17 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch terazzo 300x300x3 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1131 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1131 | 100m3/1km |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép D78 cao 6m rời cần | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn liền cần đơn cao 6m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn kép 1,5m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn đơn (cao 2m đua 1,5m) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn chữ L 1,8m, chiều dài cần đèn ≤2,8m trên cột tận dụng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp cần đèn bắt trực tiếp trên tường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,452 | 100m |
| 12 | Kéo dây cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 13 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp VX nhôm 4x50mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8045 | 100m |
| 14 | Kéo dây cáp cấp nguồn từ tủ ra đèn, cáp VX 4x16mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,2118 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,958 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.230 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cửa |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | 10 cột |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,13 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,097 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2500mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ T6C-2,5m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Đai xiết inox + khóa đai | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 422 | bộ |
| 29 | Thanh ốp, móc treo | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285 | bộ |
| 30 | Kẹp xiết cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201 | bộ |
| 31 | Boom treo cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85 | bộ |
| 32 | Ghíp nối đồng nhôm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi