Gói thầu: Tuyến chính từ ĐH 19 đến ĐT 826

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582382-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Tuyến chính từ ĐH 19 đến ĐT 826
Số hiệu KHLCNT 20210582337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện + vốn NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:06:00 đến ngày 2021-06-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,349,030,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ( NỀN + MẶT)
1 Vét đất hữu cơ Theo HS BCKTKT 12,224 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HS BCKTKT 55,823 100m3
3 Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 57,39 100m3
4 Đất đắp mua (bảng phân tích VLx hs tạm tính 1.4) Theo HS BCKTKT 798,912 m3
5 Đắp cát lấp hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 59,359 100m3
6 Móng sỏi đỏ mặt đường, độ chặt K=0,98 Theo HS BCKTKT 14,844 100m3
7 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 12,373 100m3
8 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 12,373 100m3
B HM2: An toàn giao thông
1 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 2,75 m3
2 Vữa BTXM M150 Theo HS BCKTKT 2,75 m3
3 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) Theo HS BCKTKT 2 bộ
4 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Theo HS BCKTKT 2 cái
5 Biển báo tròn phản quang d70cm Theo HS BCKTKT 4 cái
6 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) Theo HS BCKTKT 20 cái
7 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) Theo HS BCKTKT 20 cái
8 Biển báo phản quang tam giác C70cm Theo HS BCKTKT 20 cái
9 Đào móng trụ cổng chắn Theo HS BCKTKT 0,595 m3
10 Bê tông lót móng trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,1 m3
11 Gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
12 Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,388 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ cổng Theo HS BCKTKT 0,023 100m2
14 Lắp đặt ống thép STK d114.3mm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3mm, dày 3.96mm (ns từ BB.32010-BB.32011) Theo HS BCKTKT 0,25 100m
15 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141.3mm , dày 6.55mm Theo HS BCKTKT 0,012 100m
16 Gia công, lắp dựng thép tấm STK dày 5mm Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
C HM3: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100CM L= 12.5M (Km0+283.6)
1 Đào đất móng cống Theo HS BCKTKT 1,077 100m3
2 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 25,2 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 2,337 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 2,28 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,023 100m2
6 Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 25cm Theo HS BCKTKT 8,276 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HS BCKTKT 0,091 100m2
8 Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính d=1000mm (nc+m) Theo HS BCKTKT 5 đoạn ống
9 Cống rung ép d=1000mm (H30-HK80) Theo HS BCKTKT 12,5 m
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HS BCKTKT 4 mối nối
11 Trát vữa mối nối M100 Theo HS BCKTKT 0,22 m3
12 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,264 100m3
13 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,264 100m3
14 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 19,256 100m
15 Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,826 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,826 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,038 100m2
18 Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,869 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,243 100m2
20 Bê tông đá dăm bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,783 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,272 100m2
22 Đào xúc đất để đắp Theo HS BCKTKT 0,33 100m3
23 Đắp đất vòng vây Theo HS BCKTKT 0,3 100m3
24 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 0,3 100m3
D HM4: CỐNG HỘP (3x3)M NGANG ĐƯỜNG L= 12M (Km1+229)
1 Đào đất móng cống (móng cống+ cửa xả+ khơi dòng) Theo HS BCKTKT 4,251 100m3
2 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 44,352 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 3,94 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 3,94 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 30cm Theo HS BCKTKT 11,83 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng+ móng cống Theo HS BCKTKT 0,054 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm Theo HS BCKTKT 10 đoạn cống
8 Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000mm Theo HS BCKTKT 9 mối nối
9 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,148 100m3
10 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,148 100m3
11 Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 Theo HS BCKTKT 104,895 100m
12 Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm Theo HS BCKTKT 9,32 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 9,32 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HS BCKTKT 0,084 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,888 100m2
16 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 82,43 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 1,792 100m2
18 Đào xúc đất đắp vòng vây Theo HS BCKTKT 1,155 100m3
19 Đắp đất vòng vây, dung trọng Theo HS BCKTKT 1,05 100m3
20 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 1,05 100m3
21 Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (2 lần) Theo HS BCKTKT 11,16 100m
22 Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) Theo HS BCKTKT 558 m
23 Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) Theo HS BCKTKT 7,2 m3 cấu kiện
24 Tháo dỡ gỗ vòng vây Theo HS BCKTKT 7,2 m3
25 Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) Theo HS BCKTKT 0,36 m3
26 Thép buộc Theo HS BCKTKT 60 Kg
27 Đào móng trụ hộ lan mềm Theo HS BCKTKT 0,72 m3
28 Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,72 m3
29 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) Theo HS BCKTKT 28 m
30 Trụ đỡ tôn sóng U160 Theo HS BCKTKT 16 trụ
31 Tấm tôn lượn sóng L=2.32m Theo HS BCKTKT 14 tấm
32 Tấm đầu cong 0.7m Theo HS BCKTKT 4 tấm
33 Bu lông M16 (tôn sóng) Theo HS BCKTKT 128 cái
34 Tiêu phản quang Theo HS BCKTKT 16 cái
35 Dán màng phản quang hộ lan mềm Theo HS BCKTKT 17,732 1m2
E HM5: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 0 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->