Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583709-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210580541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 18:04:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,121,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,579,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại thửa đất số 112, 115, 116 tờ Bản đồ địa chính số 81 khu 5 phường Việt Hưng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ, Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam và Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng cấp thoát nước Quawaco.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc của đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải). 4. Có văn bản chấp thuận của chính quyền sở tại về vị trí xây dựng lán trại của Nhà thầu 5. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.579.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,768100m³
2Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,64100m³
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,605100m³
4Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật330,29910m³
B Hạng mục: Nền đường
1Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,917100m³
2Đắp nền đường K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,415100m³
3Đào nền đường đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13100m³
4Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,163100m³
5Đào phá đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,913
6Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,919100m³
7Lu lèn K98 phần tiếp giáp với KCAĐ dày 30cm (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,026100m²
8Đào xúc đất đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,967100m³
9Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật283,37710m³
10Vận chuyển đất thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật123,9110m³
C Hạng mục: Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật402,892
2Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật378m
3Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật54m
4Thép khe co dãn D>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
5Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,291100m²
6Móng cấp phốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,457100m³
7Lót Ni longChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,145100m²
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển báo tam giác (mặt biển bằng tôn tráng kẽm 3mm, khung xương mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Cột đỡ biển báo ống thép D88,3 dày 2mm, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
E Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt Ống HDPE DN63 PN10 PE80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
2Lắp đặt Ống HDPE DN50 PN10 PE80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65100m
3Lắp đặt Ống lồng thép DN100 (114.3x3.2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt Tê gang nối PE DN63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Tê gang nối PE D63x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Cút hàn HDPE DN63x90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Cút gang nối PE DN50x90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Côn gang nối PE DN63x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Nút bịt DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65100m
13Nước cho công tác thử áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82
14Lắp đặt Nút bịt HDPE DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Côn thép BB DN50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Arapter gang DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Van 2 chiều BB DN40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Rọ lọc rác BB DN40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Đoạn ống thép BB DN40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0025100m
20Lắp đặt Đồng hồ BB DN40 cấp CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Van 1 chiều BB DN40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt BU nhựa HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Bích thép rỗng D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cái
24Lắp đặt Bích thép rỗng D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Xích sắt D22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Nắp gang 600/700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,39
28Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34
30Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,74
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
35Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
37Bê tông sản xuất, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004100m²
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46
40Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0310m3/km
41Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0310m3/km
42Bê tông sản xuất, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62
44Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36
46Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m²
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Bê tông sản xuất, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m²
54Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21
55Vận chuyển cát xây dựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0310m3/km
F Hạng mục: Cống thoát nước ngang đường
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91100m³
2Cát sạn đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,76
3Xây tường đá hộc vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,58
4Xây gạch vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,26
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,02
6Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,38
7Bê tông mũ mố đá 2x4, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,97
8Bê tông M150 đá 2x4 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61
9Bê tông phủ bản M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01
10Bê tông bản đậy hố thu đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58
11Bê tông bản đậy đá 1x2, M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4
12Vữa M100 chèn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,52
13Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35
14Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
15Cốt thép bản đậy, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
16Cốt thép ống cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
17Cốt thép bê tông mũ mố, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m²
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44100m²
20Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47100m²
21Lắp đặt tấm đan bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
22Lắp đặt ống cống D400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật231 đoạn ống
23Đắp cát hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m³
24Đắp đất hố móng , K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m³
G Hạng mục: Thoát nước mặt
1Đào hố móng , đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15100m³
2Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,79
3Cát sạn đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,39
4Xây gạch vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,28
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật359,48
6Bê tông mũ mố đá 2x4, M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,86
7Bê tông mũ mố đá 2x4, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51
8Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,19
9Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,73
10Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,41
11Cốt thép bản đậy, viên thu nước DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46tấn
12Cốt thép bản đậy, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
13Cốt thép bê tông mũ mố, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89100m²
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,39100m²
16Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m²
17Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59100m²
18Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật499m
19Lắp đặt vỉa hè trên đường congChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,5m
20Lắp dặt bản đậy bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật290cấu kiện
21Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79100m³
H Hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,89100m³
2Cát sạn đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2
3Xây tường đá hộc vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,57
4Xây gạch vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,17
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật386,71
6Bê tông đá 2x4, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44
7Bê tông M150 đá 2x4 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,78
8Bê tông bản đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,93
9Bê tông bản đá 1x2, M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88
10Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
11Cốt thép bản đậy, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
12Cốt thép bê tông đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m²
14Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1100m²
15ống nhựa D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
16Lắp đặt tấm đan bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật342cấu kiện
17Vận chuyển đất thừa tận dụng đắp nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,8210m³
18Đắp đất hố móng , K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,73100m³
I Hạng mục: Vỉa hè + Kè chắn
1Phá dỡ kết cấu vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,61
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,99100m³
3Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,04
4Lát gạch Tezazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.330,24
5Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53100m³
6Xúc đất hữu cơ trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m³
7Trồng cây Bằng Lăng cao >= 3,0m, ĐK D= 12-15 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật39cây
8Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7510m³
9Xây gạch hố trồng cây M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,44
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,2
11Đào móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m³
12Quét nhựa bitum và dán bao đay tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56
13Cát sạn đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,15
14Xây đá móng kè VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,1
15Xây đá thân kè VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,8
J Hạ thế phần thiết bị
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
3Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật461,04m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391,04m
7Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật820m
8Ống thép tráng kẽm DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
9Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Ống nối cáp hạ thế 50-120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật60đầu
13Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật20đầu
14Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88đầu
15Bảng tên tủ điện và biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Đai thép không gỉ + Khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,74m3
19Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6917m3
20Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.430viên
21Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,2m2
22Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,3m3
23Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,44m3
24Móng tủ điện công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật8móng
25Cột bê tông ly tâm 10 m, 5KNChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Móng cột BTLT 10m đơn MT10-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
27Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ HChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cột
28Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,2m
29Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,9m
30Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
31Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
32Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352m
33Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198m
K Hạng mục: Trug thế phần thiết bị đường dây 22kv + Xây dựng đường dây 22kv - 35kv
1Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/3s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt tủ điện RMU-24kV-35kV, 3 ngănChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
5Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Lắp đặt dao cách ly 22-35kV ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật328,57m
11Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W/12,7/22(24)kV-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,89m
12Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngănChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
16Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
17Tiếp địa R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Bảng tên tủ điện và biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
19Bảng tên báo đầu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
L Hạng mục: Phần rãnh cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388,96m
2Ống thép tráng kẽm DN200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
M Hạng mục: Phần đấu nối hoàn trả trung thế 24 kv
1Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Sứ đỡ 24kV + ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
3Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Sợi
4Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
5Thanh dẫn đồng Cu-50x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
6Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
7Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
8Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
11Đầu cốt đồng M240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Cái
12Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
N Hạng mục: Trạm biến áp phần thiết bị xây dựng và lắp đặt
1Máy biến áp 400kVA-6(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Lắp đặt máy biến áp 400kVA-6(22)/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m
5Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
6Đầu cốt đồng M240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8Hộp che đầu cực máy biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-1000A và phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
10Móng cột thép trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
11Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
13Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
14Biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Biển
15Biển tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Biển
O Hạng mục: Phần chiếu sáng
1Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Sim số dịch vụ viễn thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Cột
7Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 75WChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
8Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,38m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật346,8m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99m
12Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99m
13Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,18m
14Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
15Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
16Đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Cột
17Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
18Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22Đầu
19Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật24Đầu
20Móng cột chiếu sáng đường phố 8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Móng
21Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
22Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316,18m
23Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
24Măng sông Ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,82m3
26Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,794m3
27Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật396viên
28Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
29Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m3
30Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m3
31Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6sợi
32Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật16vị trí
P Hạng mục: Rãnh cáp ngầm chính, ống dự phòng, hố ga kéo cáp
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật247,36m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,4939m3
3Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3248m3
4Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.574viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,6m2
7Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,76m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,256m3
9Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
10Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,6m3
11Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
12Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13Cái
13Hố ga kéo cáp loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.285.056.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: điện. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
4 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy lu ≥ 14T1
4 Máy cắt Theo nhà sản xuất1
5 Máy đầm Theo nhà sản xuất1
6 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy toàn tạc điện tử Theo nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->