Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 18:04:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,121,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,579,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại thửa đất số 112, 115, 116 tờ Bản đồ địa chính số 81 khu 5 phường Việt Hưng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc của đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải). 4. Có văn bản chấp thuận của chính quyền sở tại về vị trí xây dựng lán trại của Nhà thầu 5. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.579.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
+ Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
+ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,768 | 100m³ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,605 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,299 | 10m³ |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,917 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,415 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m³ |
| 5 | Đào phá đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,913 | m³ |
| 6 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,919 | 100m³ |
| 7 | Lu lèn K98 phần tiếp giáp với KCAĐ dày 30cm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,026 | 100m² |
| 8 | Đào xúc đất đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,967 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,377 | 10m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,91 | 10m³ |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,892 | m³ |
| 2 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 378 | m |
| 3 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 4 | Thép khe co dãn D>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m² |
| 6 | Móng cấp phối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,457 | 100m³ |
| 7 | Lót Ni long | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,145 | 100m² |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác (mặt biển bằng tôn tráng kẽm 3mm, khung xương mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo ống thép D88,3 dày 2mm, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN63 PN10 PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 PN10 PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống lồng thép DN100 (114.3x3.2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê gang nối PE DN63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê gang nối PE D63x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút hàn HDPE DN63x90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút gang nối PE DN50x90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn gang nối PE DN63x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút bịt DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | 100m |
| 13 | Nước cho công tác thử áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m³ |
| 14 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thép BB DN50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Arapter gang DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 2 chiều BB DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rọ lọc rác BB DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đoạn ống thép BB DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ BB DN40 cấp C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều BB DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bích thép rỗng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bích thép rỗng D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Xích sắt D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nắp gang 600/700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m² |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m³ |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 37 | Bê tông sản xuất, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m³ |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m² |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m³ |
| 40 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 10m3/km |
| 42 | Bê tông sản xuất, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m³ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m³ |
| 44 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m³ |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m³ |
| 46 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m³ |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m² |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Bê tông sản xuất, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m³ |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m² |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m³ |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 10m3/km |
| F | Hạng mục: Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m³ |
| 2 | Cát sạn đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m³ |
| 3 | Xây tường đá hộc vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,58 | m³ |
| 4 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m² |
| 6 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,38 | m² |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m³ |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 9 | Bê tông phủ bản M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m³ |
| 10 | Bê tông bản đậy hố thu đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m³ |
| 11 | Bê tông bản đậy đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m³ |
| 12 | Vữa M100 chèn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m³ |
| 13 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m³ |
| 14 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản đậy, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông mũ mố, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m² |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đắp cát hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất hố móng , K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m³ |
| G | Hạng mục: Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào hố móng , đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m³ |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,79 | m³ |
| 3 | Cát sạn đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,39 | m³ |
| 4 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,28 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,48 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 2x4, M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m³ |
| 8 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,19 | m³ |
| 9 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,73 | m³ |
| 10 | Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,41 | m³ |
| 11 | Cốt thép bản đậy, viên thu nước D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông mũ mố, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 499 | m |
| 19 | Lắp đặt vỉa hè trên đường cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,5 | m |
| 20 | Lắp dặt bản đậy bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m³ |
| H | Hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | 100m³ |
| 2 | Cát sạn đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m³ |
| 3 | Xây tường đá hộc vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | m³ |
| 4 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,17 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,71 | m² |
| 6 | Bê tông đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m³ |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,78 | m³ |
| 8 | Bê tông bản đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,93 | m³ |
| 9 | Bê tông bản đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m³ |
| 10 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m² |
| 15 | ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất thừa tận dụng đắp nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,82 | 10m³ |
| 18 | Đắp đất hố móng , K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100m³ |
| I | Hạng mục: Vỉa hè + Kè chắn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m³ |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | m³ |
| 4 | Lát gạch Tezazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.330,24 | m² |
| 5 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m³ |
| 6 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m³ |
| 7 | Trồng cây Bằng Lăng cao >= 3,0m, ĐK D= 12-15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | 10m³ |
| 9 | Xây gạch hố trồng cây M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m² |
| 11 | Đào móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m³ |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m² |
| 13 | Cát sạn đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m³ |
| 14 | Xây đá móng kè VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m³ |
| 15 | Xây đá thân kè VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m³ |
| J | Hạ thế phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,04 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,04 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | đầu |
| 13 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu |
| 14 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | đầu |
| 15 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,74 | m3 |
| 19 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6917 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.430 | viên |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 24 | Móng tủ điện công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 10 m, 5KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Móng cột BTLT 10m đơn MT10-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 27 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m |
| 29 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,9 | m |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 32 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 33 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| K | Hạng mục: Trug thế phần thiết bị đường dây 22kv + Xây dựng đường dây 22kv - 35kv | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/3s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV-35kV, 3 ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 22-35kV ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tủ RMU NE-IQI, 3 ngăn gồm: 3 LBS, 1 cầu chì, 1 hệ thanh cái, 1 mạch điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,57 | m |
| 11 | Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W/12,7/22(24)kV-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,89 | m |
| 12 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Tiếp địa R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | Hạng mục: Phần rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,96 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| M | Hạng mục: Phần đấu nối hoàn trả trung thế 24 kv | |||
| 1 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 4 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Thanh dẫn đồng Cu-50x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| N | Hạng mục: Trạm biến áp phần thiết bị xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-6(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-6(22)/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-1000A và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Móng cột thép trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 14 | Biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Biển |
| 15 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| O | Hạng mục: Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Sim số dịch vụ viễn thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 75W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 8 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,8 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,18 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cột |
| 17 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Đầu |
| 20 | Móng cột chiếu sáng đường phố 8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Móng |
| 21 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,18 | m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 26 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,794 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396 | viên |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 31 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | vị trí |
| P | Hạng mục: Rãnh cáp ngầm chính, ống dự phòng, hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,36 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,4939 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3248 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.574 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,76 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,256 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,6 | m3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 13 | Hố ga kéo cáp loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1822635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8364527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.285.056.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: điện. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 14T | 1 |
| 4 | Máy cắt | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy toàn tạc điện tử | Theo nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi