Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563022-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210347855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 19:39:00 đến ngày 2021-06-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit đo tải lượng virus HBV (HBV Real-TM Quant Dx) 5 Bộ Kit đo tải lượng virus HBV quy cách 96 test / bộ 96 test/kit
2 Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus(Samag Viral Nucleic Acids Extraction kit) 5 Bộ Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus quy cách đóng gói 48 test / bộ 48 test/Bộ
3 Isotonac 3 1 Can Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 18 lít/can 18 lít/can
4 Cleanac 3 1 Can Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 5 lít/can 5 lít/can
5 Cleanac 1 Can Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 5 lít/can 5 lít/can
6 Hemolynac 3N 1 Can Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách Can 500ml Can 500ml
7 Hemolynac 5 1 Can Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách Can 500ml Can 500ml
8 Máu chuẩn 5N 1 Lọ Hóa chất xét nghiệmMáu chuẩn 5DN quy cách đóng gói Lọ 3ml Lọ 3ml
9 ALT 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4 lọ R1 173ml, 4 lọ R2 91ml) 4x173ml+4x91ml
10 AST 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x50ml+4x50ml) 4x50ml+4x50ml
11 GGT 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x40ml+4x40ml) 4x40ml+4x40ml
12 Direct Bilirubin 7 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x20ml+4x20ml) 4x20ml+4x20ml
13 Total Bilirubin 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x15ml+4x15ml) 4x15ml+4x15ml
14 Glucose 5 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x25ml+4x12.5ml) 4x25ml+4x12.5ml
15 Total Protein 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x25ml+4x25ml) 4x25ml+4x25ml
16 Urea/Urea nitrogen 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x53ml+4x53ml) 4x53ml+4x53ml
17 Creatinine (Enzymatic) 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x51ml+4x51ml) 4x51ml+4x51ml
18 Control Serum 1 2 Lọ Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (1x5ml) 1x5ml
19 Control Serum 2 2 Lọ Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Lọ (1x5ml) 1x5ml
20 Serum Protein Multi-Calibrator 1 1 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp 6x2ml(6levels) 6x2ml (6levels)
21 Serum Protein Multi-Calibrator 2 1 Hộp Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp 5x2ml(5levels) 5x2ml (5levels)
22 System Calibrator 1 Lọ Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Lọ (1x5ml) 1x5ml
23 Cleaning Solution 5 Bình Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Bình 450ml 450ml
24 Wash Solution 5 Bình Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Bình 1x5l 1x5l
25 ARC.HBsAg Calibrators 1 Hộp 6 Chai (4 mL mỗi chai) ARCHITECT HBsAg Calibrators được điều chế trong dung dịch muối đệm phosphate với chất ổn định protein (huyết tương người). Mẫu chuẩn A có thành phần huyết tương người không có phản ứng với HBsAg. Mẫu chuẩn B-F có thành phần là HBsAg người tinh sạch đã bất hoạt (nhóm phụ ad). Chất bảo quản: ProClin 300 6 chai x 4 ml mỗi chai
26 ARC.HBsAg Controls 1 Hộp 3 chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng ARCHITECT HBsAg. Mẫu chứng Âm (1 Chai) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. Mẫu chứng Dương (2 Chai) có thành phần HBsAg người tinh sạch đã bất hoạt, (nhóm phụ Ad/Ay) trong đệm phosphate có chất ổn định protein (huyết tương người và từ bò). Mẫu chứng Dương có phản ứng với HBsAg. Chất bảo quản: ProClin 300. 3 chai x 8 ml mỗi chai
27 HBSAG MAN DIL 1 Hộp Chứa huyết tương người đã canxi hóa lại. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. 1 chai x 100 ml
28 Arc.HBsAg Reagent kit (autodilution) 3 Hộp Micropaticles: Anti-HBs (Kháng thể đơn dòng chuột, IgM, IgG) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein. Nồng độ tối thiểu: 0,0675% rắn.Chất bảo quản: ProClin 300. Conjugate: Anti-HBs (Dê, IgG) chất kết hợp đánh dấu Acridinium trong dung dịch MES với chất ổn định protein (Bò và Huyết tương người). Nồng độ tối thiểu: 0,25 μg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật. Assay Diluent: ARCHITECT HBsAg Assay Diluent chứa huyết tương người đã canxi hóa lại. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. Hộp 100 Test
29 ARC HIV COMBO Calibrators 1 Hộp 1 Chai mẫu chuẩn HIV Ag / Ab Combo Mẫu chuẩn 1 : Lysate virut HIV tinh sạch ly giải được điều chế trong TRIS đệm nước muối với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Natri Azide. 1 chai x 4 ml
30 ARC HIV COMBO Controls 1 Hộp 4 chai (8 mL mỗi) của HIV Ag / Ab Combo Controls: Âm tính Kiểm soát, Điều khiển Tích cực 1 và Tích cực Điều khiển 2 được điều chế trong huyết tương người được điều chỉnh lại. Các Kiểm soát dương tính 1 (bất hoạt) là phản ứng với anti-HIV-1. Tích cực. Kiểm soát 2 (bất hoạt) là phản ứng chống HIV-2. Điều khiển tích cực 3 được tinh chế lysate virus HIV chuẩn bị trong TRIS đệm nước muối có chất ổn định protein (bò). Chất bảo quản cho kiểm soát tiêu cực, Tích cực kiểm soát 1 và tích cực kiểm soát 2: natri azide và kháng khuẩn đặc vụ. Bảo quản cho điều khiển tích cực 3: natri azide. 4 chai x 8 ml mỗi chai
31 ARC HIV COMBO Reagent kit 3 Hộp • Microparticles:1 chai (6,6 mL) Vi hạt: vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổ hợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng, chuột) trong nước muối đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn. Chất bảo quản: Natri Azide. •Conjugate: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp: kháng nguyên HIV-1 (tái tổ hợp) có đánh dấu acridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium, và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (chuột, đơn dòng) kết hợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (bò) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,05 µg/mL. Chất bảo quản: Natri Azide. • Assay Diluent:1 Chai (5,9 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm: dung dịch pha loãng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo chứa dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: Natri Azide. Hộp 100 Test
32 ARC.HAVAB IgG Calibrators 1 Hộp 1 Chai (4 mL) ARCHITECT HAVAb-IgG Calibrator. Mẫu chuẩn 1 được điều chế trong mẫu huyết tương người đã vôi hóa lại và có phản ứng với IgG anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Natri Azide. 1 chai x 4 ml
33 ARC.HAVAB IgG Controls 1 Hộp 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Âm ARCHITECT HAVAb-IgG. Huyết tương người đã vôi hóa lại, với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Dương ARCHITECT HAVAb-IgG. Huyết tương người đã vôi hóa lại có phản ứng với IgG anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide 2 chai x 8 ml mỗi chai
34 ARC.HAVAB IgG Reagent kit 3 Hộp Microparticles: Virus Viêm gan A (người) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MOPS/KCl. Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300. Conjugate:Chất kết hợp kháng IgG người (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES/NaCl và chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,01 µg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. Dung dịch pha loãng xét nghiệm HAVAb-IgG chứa chất ổn định protein (từ dê, chuột và casein) trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. Hộp 100 Test
35 ARC.HAVAB IgM Calibrators 2 Hộp 1 Chai (4 mL) Mẫu chuẩn ARCHITECT HAVAb-IgM Calibrator. Mẫu chuẩn 1 được chuẩn bị trong huyết tương người đã vôi hóa có phản ứng với IgM anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 1 chai x 4 ml
36 ARC.HAVAB IgM Controls 2 Hộp 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Âm ARCHITECT HAVAb-IgM. Thành phần có huyết tương người đã vôi hóa. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Dương ARCHITECT HAVAb-IgM. Thành phần có huyết tương người đã vôi hóa lại có phản ứng với IgM anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 2 chai x 8 ml mỗi chai
37 ARC.HAVAB IgM Reagent kit 3 Hộp Micropaticles: Virus Viêm gan A (người) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu: 0,10% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300. Chất kết hợp kháng IgM người (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật khác. Dung dịch pha loãng xét nghiệm HAVAb-IgM chứa chất ổn định protein (từ bò) trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật khác. Hộp 100 Test
38 ARC.HBeAg Calibrators 1 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg Thành phần : Mẫu chuẩn 1 chứa dd đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn 2 chứa kháng nguyên HbeAg dẫn xuất DNA tái tô hợp trong dd đệm TRIS với chất ổn định protein. Chất bảo quản: các tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 2 chai x 4 ml mỗi chai
39 ARC.HBeAg Controls 1 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệmHBeAg Thành phần : 1 chai 8ml mẫu chứng âm chứa huyết tương đã vôi hóa, 1 chai 8ml mẫu chứng dương chưá kháng nguyên HbeAg dẫn xuất DNA tái tổ hợp trong dd đệm TRIS với chất ổn định protein. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 2 chai x 8 ml mỗi chai
40 ARC.HBeAg Reagent kit 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e viêm gan B thành phần gồm : Kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (chuột, đơn dòng) phủ trên bề mặt vi hạt trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. Kháng thể kháng kháng nguyên e virus viêm gan B có đánh dấu acridinium (đơn dòng, chuột) kết hợp trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,04 µg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO Hộp 100 Test
41 ARC.Anti-HBc IgM Calibrators 1 Hộp • 1 Chai (4 mL) ARCHITECT Anti-HBc IgM Calibrator 1. Thành phần có huyết tương người đã canxi hóa không có phản ứng. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. • 1 Chai (4 mL) ARCHITECT Anti-HBc IgM Calibrator 2. Thành phần có huyết tương người đã canxi hóa, có phản ứng với anti-HBc IgM. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. 2 chai x 4 ml mỗi chai
42 ARC.Anti-HBc IgM Controls 1 Hộp 2 Chai (8 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HBc IgM Controls được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa. • Mẫu chứng Âm không có phản ứng. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. • Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HBC IgM. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. 2 chai x 8 ml mỗi chai
43 ARC.Anti-HBc IgM Reagent Kit 2 Hộp Micropaticles:Kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng IgM người phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò, dê). Nồng độ tối thiểu: 0,12% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Conjugate: Chất kết hợp kháng nguyên lõi virus viêm gan B có đánh dấu acridinium (E. coli, tái tổ hợp) trong dung dịch đệm succinate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,4 µg/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Hộp 100 Test
44 ARC.Anti-HBe Calibrators 1 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Hbe Thành phần : 1 chai 4ml gồm có huyết tương người đã vôi hóa, chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 1 chai x 4 ml
45 ARC.Anti Hbe Controls 1 Hộp Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe Thành phần : 2 chai mỗi chai 8ml được pha chế trong huyết tương người đã vôi hóa.Mẫu chứng âm không có phản ứng với HbsAg, HIV-1 Ag, anti - HCV, anti -HIV-1/HIV-2, HbeAg và anti - Hbe. Chất bảo quản : tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 2 chai x 8 ml mỗi chai
46 ARC.Anti-HBe Reagent kit 2 Hộp Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B Thành phần: kháng thể kháng nguyên e virus viêm gan B phủ trên bề mặt vi hạt trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO Hộp 100 Test
47 ARC.Anti HCV Calibrators 1 Hộp 1 Chai (4 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HCV Calibrator được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa (bất hoạt); có phản ứng với anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide 1 chai x 4 ml
48 ARC.Anti HCV Controls 1 Hộp 2 Chai (8 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HCV Controls được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa (bất hoạt). Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide. 2 chai x 8 ml mỗi chai
49 Arc.Anti HCV Reagent kit 3 Hộp Micropaticles: HCV (E. coli, nấm men, tái tổ hợp) vi hạt phủ kháng nguyên trong dung dịch đệm MES. Nồng độ tối thiểu: 0,14% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Chất kết hợp: chất kết hợp kháng thể từ chuột kháng IgG/IgM có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES. Nồng độ tối thiểu: (IgG) 8 ng/mL/(IgM) 0,8 ng/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Anti-HCV Assay Diluent chứa dung dịch đệm TRIS với ổn định protein. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Hộp 100 Test
50 ARC. Anti HBs Calibrators 1 Hộp 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn ARCHITECT Anti-HBs có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. Mẫu chuẩn A không có phản ứng với anti-HBs. Mẫu chuẩn B-F có phản ứng với anti-HBs. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 950 6 chai x 4 ml mỗi chai
51 ARC. Anti HBs Controls 1 Hộp 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng ARCHITECT Anti-HBs có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. Mẫu chứng Âm (1 Chai) không có phản ứng với anti-HBs. Mẫu chứng Dương (2 Chai) có phản ứng với anti-HBs. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 950. 3 chai x 8 ml mỗi chai
52 ARC. Anti HBs Reagent kit 2 Hộp Microparticle: 1 hoặc 4 chai 4,56ml: Vi hạt phủ kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (Nhóm phụ ad và ay) (DNA tái tổ hợp của E. coli biểu hiện trong tế bào chuột) trong đệm TRIS với chất ổn định protein. Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. •Conjugate: 1 hoặc 4 Chai 5,9 ml chất kết hợp: kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (Nhóm phụ ad và ay) (DNA tái tổ hợp của E. coli biểu hiện trong tế bào chuột) được đánh dấu Acridinium trong đệm MES với chất ổn định protein (huyết tương bò và huyết tương người). Nồng độ tối thiểu: 0,13 μg/mL. Chất bảo quản: natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. Chất pha loãng xét nghiệm ARCHITECT Anti-HBs Specimen Dil Hộp 100 Test
53 QIAamp DNA Mini Kit (50) 5 Bộ Bộ Kit QIAamp DNA Mini dạng cột tách DNA từ các mẫu mô, gạc, dịch não tủy, máu, dịch cơ thể, hoặc các tế bào rửa từ nước tiểu Bộ 50 test
54 Pancoll solution (dung dịch Pancoll phân tách) 8 Chai Dung dịch Pancoll phân tách quy cách đóng gói Chai 500ml Chai 500 ml
55 PBS 5 Chai PBS là dung dịch đệm được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu sinh học Chai 500 ml
56 DMSO for cell culture (cho nuôi cấy) 1 Lọ DMSO cho nuôi cấy quy cách đóng gói lọ 100 ml Lọ 100 ml
57 FCS (ml) in case n(cells total)= 66*10^6 1 Chai FCS dùng trong y tế Chai 500 ml
58 Isopropyl alcool 1 Chai Isopropyl alcool quy cách đóng gói chai 1 lít chai 1 lít
59 Tryptophan blue 1 Lọ Tryptophan blue quy cách đóng gói lọ 5 g Lọ 5g
60 Tuerk solution 2 Lọ Tuerk solution quy cách đóng gói lọ 100 ml Lọ 100 ml
61 Ống nghiệm chân không K2/K3 EDTA 28 Hộp Ống nhựa PTE, nắp cao su Hộp 100 ống
62 Ống nghiệm chân không Sodium Heparin 2 Hộp Ống nhựa PTE, nắp cao su Hộp 100 ống
63 Bơm tiêm nhựa 5ml kim 25G×1 đóng gói túi PE 30 Hộp Bơm tiêm nhựa liền kim Hộp 100cái
64 Bơm tiêm nhựa 10ml kim 25G×1 đóng gói túi PE 1 Hộp Bơm tiêm nhựa liền kim Hộp 100 cái
65 Bơm tiêm nhựa 20ml kim 23G×1 đóng gói túi PE. Pít tông lắp vừa với máy bơm tiêm điện. 3 Hộp Bơm tiêm nhựa liền kim Hộp 50 cái
66 Găng tay không bột 5 Hộp Găng tay làm bằng cao su tự nhiên Hộp 50 đôi
67 Găng tay vô trùng 16 Hộp Găng tay làm bằng cao su tự nhiên Hộp 50 đôi
68 Micropipette 200 ul 1 Chiếc Được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. Chiếc
69 Micropipette 1000 ul 1 Chiếc Được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc Chiếc
70 Pipet aid (Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml) 1 Chiếc Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml Chiếc
71 Pipet hút 10ml (Serological pipette 10ml) (tiệt trùng từng cái) 2 Gói Pipet hút tiệp trùng từng cái Gói 100 cái
72 Pipet hút 25ml (Serological pipette 25ml) (tiệt trùng từng cái) 2 Gói Pipet hút tiệp trùng từng cái Gói 50 cái
73 Tip 1000ul 13 Túi Đầu côn 1000µl, đóng hộp Túi 1000 chiếc
74 Tip 200ul 13 Túi Đầu côn 200ul, đóng hộp Túi 1000 chiếc
75 Falcon 50ml 13 Túi Falcon quy cách đóng gói 50 ml Túi 500 ống
76 Falcon 15 13 Túi Falcon quy cách đóng gói 15 ml Túi 50 ống
77 Cryotube 1,8ml 13 Túi Cryotube kích cỡ 1,8ml Túi 500 ống
78 Eppendorf 1,5ml 13 Túi Ống nhựa PTE, nắp cao su Túi 500 ống
79 Cryo box (18 tubes/ box) (PBMCs, 3 x/mẫu) 4 Chiếc Cryo box dùng trong y tế chiếc
80 Carton box (100) 27 Chiếc Hộp thải dùng 1 lần Chiếc
81 Flask (T75, basic) (Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp có lọc, tiệt trùng) 8 Túi Nuôi cấy tế bào, nắp có lọc, tiệt trùng Túi 5 chiếc
82 Buồng đếm tế bào (có lamen) - counting chambers 1 Bộ Buồng đếm tế bào Bộ (Cái)
83 Đĩa 96 giếng (loại thường) - plate 96 wells 2 Thùng Đĩa gồm 96 giếng Thúng 100 đĩa
84 Hộp bảo quản trữ đông 2 Thùng Hộp hình chữ nhật Thùng 50 hộp
85 Cuộn parafilm 5 Cuộn Được dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt Cuộn (10x3810cm)
86 Ni tơ lỏng 20 Lít Tiêu chuẩn: chất lượng cao (Độ tinh khiết ≥99,999%) lần nạp 15 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->