Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y - Dược thuộc Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 19:39:00 đến ngày 2021-06-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit đo tải lượng virus HBV (HBV Real-TM Quant Dx) | 5 | Bộ | Kit đo tải lượng virus HBV quy cách 96 test / bộ | 96 test/kit | |
| 2 | Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus(Samag Viral Nucleic Acids Extraction kit) | 5 | Bộ | Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ mẫu chứa virus quy cách đóng gói 48 test / bộ | 48 test/Bộ | |
| 3 | Isotonac 3 | 1 | Can | Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 18 lít/can | 18 lít/can | |
| 4 | Cleanac 3 | 1 | Can | Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 5 lít/can | 5 lít/can | |
| 5 | Cleanac | 1 | Can | Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách 5 lít/can | 5 lít/can | |
| 6 | Hemolynac 3N | 1 | Can | Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách Can 500ml | Can 500ml | |
| 7 | Hemolynac 5 | 1 | Can | Hóa chất xét nghiệm cho máy huyết học, quy cách Can 500ml | Can 500ml | |
| 8 | Máu chuẩn 5N | 1 | Lọ | Hóa chất xét nghiệmMáu chuẩn 5DN quy cách đóng gói Lọ 3ml | Lọ 3ml | |
| 9 | ALT | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4 lọ R1 173ml, 4 lọ R2 91ml) | 4x173ml+4x91ml | |
| 10 | AST | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x50ml+4x50ml) | 4x50ml+4x50ml | |
| 11 | GGT | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x40ml+4x40ml) | 4x40ml+4x40ml | |
| 12 | Direct Bilirubin | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x20ml+4x20ml) | 4x20ml+4x20ml | |
| 13 | Total Bilirubin | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x15ml+4x15ml) | 4x15ml+4x15ml | |
| 14 | Glucose | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x25ml+4x12.5ml) | 4x25ml+4x12.5ml | |
| 15 | Total Protein | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x25ml+4x25ml) | 4x25ml+4x25ml | |
| 16 | Urea/Urea nitrogen | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x53ml+4x53ml) | 4x53ml+4x53ml | |
| 17 | Creatinine (Enzymatic) | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (4x51ml+4x51ml) | 4x51ml+4x51ml | |
| 18 | Control Serum 1 | 2 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp (1x5ml) | 1x5ml | |
| 19 | Control Serum 2 | 2 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Lọ (1x5ml) | 1x5ml | |
| 20 | Serum Protein Multi-Calibrator 1 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp 6x2ml(6levels) | 6x2ml (6levels) | |
| 21 | Serum Protein Multi-Calibrator 2 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Hộp 5x2ml(5levels) | 5x2ml (5levels) | |
| 22 | System Calibrator | 1 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Lọ (1x5ml) | 1x5ml | |
| 23 | Cleaning Solution | 5 | Bình | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Bình 450ml | 450ml | |
| 24 | Wash Solution | 5 | Bình | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa quy cách Bình 1x5l | 1x5l | |
| 25 | ARC.HBsAg Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (4 mL mỗi chai) ARCHITECT HBsAg Calibrators được điều chế trong dung dịch muối đệm phosphate với chất ổn định protein (huyết tương người). Mẫu chuẩn A có thành phần huyết tương người không có phản ứng với HBsAg. Mẫu chuẩn B-F có thành phần là HBsAg người tinh sạch đã bất hoạt (nhóm phụ ad). Chất bảo quản: ProClin 300 | 6 chai x 4 ml mỗi chai | |
| 26 | ARC.HBsAg Controls | 1 | Hộp | 3 chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng ARCHITECT HBsAg. Mẫu chứng Âm (1 Chai) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. Mẫu chứng Dương (2 Chai) có thành phần HBsAg người tinh sạch đã bất hoạt, (nhóm phụ Ad/Ay) trong đệm phosphate có chất ổn định protein (huyết tương người và từ bò). Mẫu chứng Dương có phản ứng với HBsAg. Chất bảo quản: ProClin 300. | 3 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 27 | HBSAG MAN DIL | 1 | Hộp | Chứa huyết tương người đã canxi hóa lại. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. | 1 chai x 100 ml | |
| 28 | Arc.HBsAg Reagent kit (autodilution) | 3 | Hộp | Micropaticles: Anti-HBs (Kháng thể đơn dòng chuột, IgM, IgG) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein. Nồng độ tối thiểu: 0,0675% rắn.Chất bảo quản: ProClin 300. Conjugate: Anti-HBs (Dê, IgG) chất kết hợp đánh dấu Acridinium trong dung dịch MES với chất ổn định protein (Bò và Huyết tương người). Nồng độ tối thiểu: 0,25 μg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật. Assay Diluent: ARCHITECT HBsAg Assay Diluent chứa huyết tương người đã canxi hóa lại. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300. | Hộp 100 Test | |
| 29 | ARC HIV COMBO Calibrators | 1 | Hộp | 1 Chai mẫu chuẩn HIV Ag / Ab Combo Mẫu chuẩn 1 : Lysate virut HIV tinh sạch ly giải được điều chế trong TRIS đệm nước muối với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: Natri Azide. | 1 chai x 4 ml | |
| 30 | ARC HIV COMBO Controls | 1 | Hộp | 4 chai (8 mL mỗi) của HIV Ag / Ab Combo Controls: Âm tính Kiểm soát, Điều khiển Tích cực 1 và Tích cực Điều khiển 2 được điều chế trong huyết tương người được điều chỉnh lại. Các Kiểm soát dương tính 1 (bất hoạt) là phản ứng với anti-HIV-1. Tích cực. Kiểm soát 2 (bất hoạt) là phản ứng chống HIV-2. Điều khiển tích cực 3 được tinh chế lysate virus HIV chuẩn bị trong TRIS đệm nước muối có chất ổn định protein (bò). Chất bảo quản cho kiểm soát tiêu cực, Tích cực kiểm soát 1 và tích cực kiểm soát 2: natri azide và kháng khuẩn đặc vụ. Bảo quản cho điều khiển tích cực 3: natri azide. | 4 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 31 | ARC HIV COMBO Reagent kit | 3 | Hộp | • Microparticles:1 chai (6,6 mL) Vi hạt: vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổ hợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng, chuột) trong nước muối đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn. Chất bảo quản: Natri Azide. •Conjugate: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp: kháng nguyên HIV-1 (tái tổ hợp) có đánh dấu acridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium, và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (chuột, đơn dòng) kết hợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (bò) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,05 µg/mL. Chất bảo quản: Natri Azide. • Assay Diluent:1 Chai (5,9 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm: dung dịch pha loãng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo chứa dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: Natri Azide. | Hộp 100 Test | |
| 32 | ARC.HAVAB IgG Calibrators | 1 | Hộp | 1 Chai (4 mL) ARCHITECT HAVAb-IgG Calibrator. Mẫu chuẩn 1 được điều chế trong mẫu huyết tương người đã vôi hóa lại và có phản ứng với IgG anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Natri Azide. | 1 chai x 4 ml | |
| 33 | ARC.HAVAB IgG Controls | 1 | Hộp | 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Âm ARCHITECT HAVAb-IgG. Huyết tương người đã vôi hóa lại, với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Dương ARCHITECT HAVAb-IgG. Huyết tương người đã vôi hóa lại có phản ứng với IgG anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 34 | ARC.HAVAB IgG Reagent kit | 3 | Hộp | Microparticles: Virus Viêm gan A (người) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MOPS/KCl. Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300. Conjugate:Chất kết hợp kháng IgG người (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES/NaCl và chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,01 µg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. Dung dịch pha loãng xét nghiệm HAVAb-IgG chứa chất ổn định protein (từ dê, chuột và casein) trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. | Hộp 100 Test | |
| 35 | ARC.HAVAB IgM Calibrators | 2 | Hộp | 1 Chai (4 mL) Mẫu chuẩn ARCHITECT HAVAb-IgM Calibrator. Mẫu chuẩn 1 được chuẩn bị trong huyết tương người đã vôi hóa có phản ứng với IgM anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. | 1 chai x 4 ml | |
| 36 | ARC.HAVAB IgM Controls | 2 | Hộp | 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Âm ARCHITECT HAVAb-IgM. Thành phần có huyết tương người đã vôi hóa. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. 1 Chai (8 mL) Mẫu chứng Dương ARCHITECT HAVAb-IgM. Thành phần có huyết tương người đã vôi hóa lại có phản ứng với IgM anti-HAV. Chất bảo quản: ProClin 300 và Sodium Azide. | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 37 | ARC.HAVAB IgM Reagent kit | 3 | Hộp | Micropaticles: Virus Viêm gan A (người) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu: 0,10% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300. Chất kết hợp kháng IgM người (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật khác. Dung dịch pha loãng xét nghiệm HAVAb-IgM chứa chất ổn định protein (từ bò) trong dung dịch đệm TRIS. Chất bảo quản: ProClin 300 và Tác nhân kháng vi sinh vật khác. | Hộp 100 Test | |
| 38 | ARC.HBeAg Calibrators | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg Thành phần : Mẫu chuẩn 1 chứa dd đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn 2 chứa kháng nguyên HbeAg dẫn xuất DNA tái tô hợp trong dd đệm TRIS với chất ổn định protein. Chất bảo quản: các tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | 2 chai x 4 ml mỗi chai | |
| 39 | ARC.HBeAg Controls | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệmHBeAg Thành phần : 1 chai 8ml mẫu chứng âm chứa huyết tương đã vôi hóa, 1 chai 8ml mẫu chứng dương chưá kháng nguyên HbeAg dẫn xuất DNA tái tổ hợp trong dd đệm TRIS với chất ổn định protein. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 40 | ARC.HBeAg Reagent kit | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e viêm gan B thành phần gồm : Kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (chuột, đơn dòng) phủ trên bề mặt vi hạt trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. Kháng thể kháng kháng nguyên e virus viêm gan B có đánh dấu acridinium (đơn dòng, chuột) kết hợp trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,04 µg/mL. Chất bảo quản: ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | Hộp 100 Test | |
| 41 | ARC.Anti-HBc IgM Calibrators | 1 | Hộp | • 1 Chai (4 mL) ARCHITECT Anti-HBc IgM Calibrator 1. Thành phần có huyết tương người đã canxi hóa không có phản ứng. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. • 1 Chai (4 mL) ARCHITECT Anti-HBc IgM Calibrator 2. Thành phần có huyết tương người đã canxi hóa, có phản ứng với anti-HBc IgM. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. | 2 chai x 4 ml mỗi chai | |
| 42 | ARC.Anti-HBc IgM Controls | 1 | Hộp | 2 Chai (8 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HBc IgM Controls được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa. • Mẫu chứng Âm không có phản ứng. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. • Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HBC IgM. Chất bảo quản: ProClin 950, ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật khác. | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 43 | ARC.Anti-HBc IgM Reagent Kit | 2 | Hộp | Micropaticles:Kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng IgM người phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò, dê). Nồng độ tối thiểu: 0,12% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Conjugate: Chất kết hợp kháng nguyên lõi virus viêm gan B có đánh dấu acridinium (E. coli, tái tổ hợp) trong dung dịch đệm succinate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,4 µg/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Hộp 100 Test | |
| 44 | ARC.Anti-HBe Calibrators | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Hbe Thành phần : 1 chai 4ml gồm có huyết tương người đã vôi hóa, chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | 1 chai x 4 ml | |
| 45 | ARC.Anti Hbe Controls | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe Thành phần : 2 chai mỗi chai 8ml được pha chế trong huyết tương người đã vôi hóa.Mẫu chứng âm không có phản ứng với HbsAg, HIV-1 Ag, anti - HCV, anti -HIV-1/HIV-2, HbeAg và anti - Hbe. Chất bảo quản : tác nhân kháng vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 46 | ARC.Anti-HBe Reagent kit | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B Thành phần: kháng thể kháng nguyên e virus viêm gan B phủ trên bề mặt vi hạt trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | Hộp 100 Test | |
| 47 | ARC.Anti HCV Calibrators | 1 | Hộp | 1 Chai (4 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HCV Calibrator được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa (bất hoạt); có phản ứng với anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide | 1 chai x 4 ml | |
| 48 | ARC.Anti HCV Controls | 1 | Hộp | 2 Chai (8 mL mỗi chai) ARCHITECT Anti-HCV Controls được điều chế trong huyết tương người đã canxi hóa (bất hoạt). Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide. | 2 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 49 | Arc.Anti HCV Reagent kit | 3 | Hộp | Micropaticles: HCV (E. coli, nấm men, tái tổ hợp) vi hạt phủ kháng nguyên trong dung dịch đệm MES. Nồng độ tối thiểu: 0,14% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Chất kết hợp: chất kết hợp kháng thể từ chuột kháng IgG/IgM có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES. Nồng độ tối thiểu: (IgG) 8 ng/mL/(IgM) 0,8 ng/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. Anti-HCV Assay Diluent chứa dung dịch đệm TRIS với ổn định protein. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật. | Hộp 100 Test | |
| 50 | ARC. Anti HBs Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn ARCHITECT Anti-HBs có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. Mẫu chuẩn A không có phản ứng với anti-HBs. Mẫu chuẩn B-F có phản ứng với anti-HBs. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 950 | 6 chai x 4 ml mỗi chai | |
| 51 | ARC. Anti HBs Controls | 1 | Hộp | 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng ARCHITECT Anti-HBs có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. Mẫu chứng Âm (1 Chai) không có phản ứng với anti-HBs. Mẫu chứng Dương (2 Chai) có phản ứng với anti-HBs. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 950. | 3 chai x 8 ml mỗi chai | |
| 52 | ARC. Anti HBs Reagent kit | 2 | Hộp | Microparticle: 1 hoặc 4 chai 4,56ml: Vi hạt phủ kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (Nhóm phụ ad và ay) (DNA tái tổ hợp của E. coli biểu hiện trong tế bào chuột) trong đệm TRIS với chất ổn định protein. Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. •Conjugate: 1 hoặc 4 Chai 5,9 ml chất kết hợp: kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (Nhóm phụ ad và ay) (DNA tái tổ hợp của E. coli biểu hiện trong tế bào chuột) được đánh dấu Acridinium trong đệm MES với chất ổn định protein (huyết tương bò và huyết tương người). Nồng độ tối thiểu: 0,13 μg/mL. Chất bảo quản: natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. Chất pha loãng xét nghiệm ARCHITECT Anti-HBs Specimen Dil | Hộp 100 Test | |
| 53 | QIAamp DNA Mini Kit (50) | 5 | Bộ | Bộ Kit QIAamp DNA Mini dạng cột tách DNA từ các mẫu mô, gạc, dịch não tủy, máu, dịch cơ thể, hoặc các tế bào rửa từ nước tiểu | Bộ 50 test | |
| 54 | Pancoll solution (dung dịch Pancoll phân tách) | 8 | Chai | Dung dịch Pancoll phân tách quy cách đóng gói Chai 500ml | Chai 500 ml | |
| 55 | PBS | 5 | Chai | PBS là dung dịch đệm được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu sinh học | Chai 500 ml | |
| 56 | DMSO for cell culture (cho nuôi cấy) | 1 | Lọ | DMSO cho nuôi cấy quy cách đóng gói lọ 100 ml | Lọ 100 ml | |
| 57 | FCS (ml) in case n(cells total)= 66*10^6 | 1 | Chai | FCS dùng trong y tế | Chai 500 ml | |
| 58 | Isopropyl alcool | 1 | Chai | Isopropyl alcool quy cách đóng gói chai 1 lít | chai 1 lít | |
| 59 | Tryptophan blue | 1 | Lọ | Tryptophan blue quy cách đóng gói lọ 5 g | Lọ 5g | |
| 60 | Tuerk solution | 2 | Lọ | Tuerk solution quy cách đóng gói lọ 100 ml | Lọ 100 ml | |
| 61 | Ống nghiệm chân không K2/K3 EDTA | 28 | Hộp | Ống nhựa PTE, nắp cao su | Hộp 100 ống | |
| 62 | Ống nghiệm chân không Sodium Heparin | 2 | Hộp | Ống nhựa PTE, nắp cao su | Hộp 100 ống | |
| 63 | Bơm tiêm nhựa 5ml kim 25G×1 đóng gói túi PE | 30 | Hộp | Bơm tiêm nhựa liền kim | Hộp 100cái | |
| 64 | Bơm tiêm nhựa 10ml kim 25G×1 đóng gói túi PE | 1 | Hộp | Bơm tiêm nhựa liền kim | Hộp 100 cái | |
| 65 | Bơm tiêm nhựa 20ml kim 23G×1 đóng gói túi PE. Pít tông lắp vừa với máy bơm tiêm điện. | 3 | Hộp | Bơm tiêm nhựa liền kim | Hộp 50 cái | |
| 66 | Găng tay không bột | 5 | Hộp | Găng tay làm bằng cao su tự nhiên | Hộp 50 đôi | |
| 67 | Găng tay vô trùng | 16 | Hộp | Găng tay làm bằng cao su tự nhiên | Hộp 50 đôi | |
| 68 | Micropipette 200 ul | 1 | Chiếc | Được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. | Chiếc | |
| 69 | Micropipette 1000 ul | 1 | Chiếc | Được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc | Chiếc | |
| 70 | Pipet aid (Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml) | 1 | Chiếc | Thích hợp với các pipet có thể tích từ 0.1ml đến 100ml | Chiếc | |
| 71 | Pipet hút 10ml (Serological pipette 10ml) (tiệt trùng từng cái) | 2 | Gói | Pipet hút tiệp trùng từng cái | Gói 100 cái | |
| 72 | Pipet hút 25ml (Serological pipette 25ml) (tiệt trùng từng cái) | 2 | Gói | Pipet hút tiệp trùng từng cái | Gói 50 cái | |
| 73 | Tip 1000ul | 13 | Túi | Đầu côn 1000µl, đóng hộp | Túi 1000 chiếc | |
| 74 | Tip 200ul | 13 | Túi | Đầu côn 200ul, đóng hộp | Túi 1000 chiếc | |
| 75 | Falcon 50ml | 13 | Túi | Falcon quy cách đóng gói 50 ml | Túi 500 ống | |
| 76 | Falcon 15 | 13 | Túi | Falcon quy cách đóng gói 15 ml | Túi 50 ống | |
| 77 | Cryotube 1,8ml | 13 | Túi | Cryotube kích cỡ 1,8ml | Túi 500 ống | |
| 78 | Eppendorf 1,5ml | 13 | Túi | Ống nhựa PTE, nắp cao su | Túi 500 ống | |
| 79 | Cryo box (18 tubes/ box) (PBMCs, 3 x/mẫu) | 4 | Chiếc | Cryo box dùng trong y tế | chiếc | |
| 80 | Carton box (100) | 27 | Chiếc | Hộp thải dùng 1 lần | Chiếc | |
| 81 | Flask (T75, basic) (Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp có lọc, tiệt trùng) | 8 | Túi | Nuôi cấy tế bào, nắp có lọc, tiệt trùng | Túi 5 chiếc | |
| 82 | Buồng đếm tế bào (có lamen) - counting chambers | 1 | Bộ | Buồng đếm tế bào | Bộ (Cái) | |
| 83 | Đĩa 96 giếng (loại thường) - plate 96 wells | 2 | Thùng | Đĩa gồm 96 giếng | Thúng 100 đĩa | |
| 84 | Hộp bảo quản trữ đông | 2 | Thùng | Hộp hình chữ nhật | Thùng 50 hộp | |
| 85 | Cuộn parafilm | 5 | Cuộn | Được dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt | Cuộn (10x3810cm) | |
| 86 | Ni tơ lỏng | 20 | Lít | Tiêu chuẩn: chất lượng cao (Độ tinh khiết ≥99,999%) | lần nạp 15 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi