Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng các công trình GTNT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng các công trình GTNT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 20:56:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,459,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Nâng cấp mở rộng đường GTNT xóm Trần Ngọc Trang (đoạn nối tiếp), xã Lương Hòa A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,4585 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 166,75 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,0775 | 100m3 |
| 5 | Rải vải mũ làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 6,925 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 1,258 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 111,712 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp biển báo | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: Nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Hòa Lạc C (Kênh Đìa Môn), xã Lương Hòa A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,2644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 9,3376 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 525,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,882 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 2,254 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 22,54 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 22,54 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: Nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Đai Tèn (Bờ Tây kênh Bắc Phèn), xã Lương Hòa A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,5114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,8283 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,5498 | 100m3 |
| 4 | Rải vải mũ làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 8,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 1,462 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 129,342 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp biển báo | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: Chống thấm đường nhựa Tầm Phương 2, xã Lương Hòa A | |||
| 1 | Bạt lề đường | Theo HSTK được duyệt | 363,8 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 5,865 | 10m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 5,865 | 10m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,4244 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 156,68 | m3 |
| 6 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 556,564 | 10m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: Chống thấm đường nhựa 135 ấp Trà Đét, xã Nguyệt Hóa | |||
| 1 | Bạt lề đường | Theo HSTK được duyệt | 422,826 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 8,65 | 10m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 8,65 | 10m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,9253 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 431,79 | m3 |
| 6 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 739,946 | 10m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: Nâng cấp, sửa chửa đường nhựa ấp Ba Se A, xã Lương Hòa (phần sửa chửa) | |||
| 1 | Bạt lề đường | Theo HSTK được duyệt | 107,4 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 12 | 10m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 12 | 10m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,7 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 6,27 | m3 |
| 6 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 187,95 | 10m2 |
| G | HẠNG MỤC 6: Nâng cấp, sửa chửa đường nhựa ấp Ba Se A, xã Lương Hòa (phần nâng cấp) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5002 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,6905 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,5835 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 5,835 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 5,835 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 7: Nâng cấp mở rộng đường GTNT bờ kênh Ô Miêu, ấp Trà Nóc, xã Song Lộc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,9151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,0672 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 244,18 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,371 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 1,383 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 13,83 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 13,83 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 8: Nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Trà Nóc, xã Song Lộc (đoạn nối tiếp đường Ailen) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,2876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 11,673 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 941,02 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 10,9464 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 2,856 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi