Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở D - 196 Trần Quang Khải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210585024-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở D - 196 Trần Quang Khải
Số hiệu KHLCNT 20210584945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 20:01:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,555,326,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 15 công nhân có cơ cấu ngành nghề phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề gồm:- Cơ khí ( Hàn, hàn xì) : 3 người- Xây dưng ( thợ nề, tô trát, cốt pha, bê tông...): 7 người- Điện nước: 5 ngườiNhà thầu phải gửi kèm danh sách công nhân và bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề (Bằng nghề, Trung cấp, Cao đẳng nghề) và chứng minh nhân dân. Đối với thợ cơ khí phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW (hoặc 250A)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BAO CHE AN TOÀN
B LẮP DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,147100m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để lắp đặt bulong M20 bằng ramsetTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124lỗ khoan
3Cung cấp, lắp đặt bulong M20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
4Cung cấp, lắp đặt bản mã 200x200Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
5Thuê dầm I 150x75x5x7mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,444tấn
6Lắp dựng dầm I 150x75x5x7mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,444tấn
7Thuê xà gồ thép 40x80x1.4 giằng hệ thép ITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
8Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 giằng hệ thép ITheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
9Thuê và lắp đặt kích tăng UTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
10Thuê và lắp đặt chống tăng 4mTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cây
11Thuê và lắp đặt Mâm giàn giáo chống vật rơi. Mâm 360x1600x1.4Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
12Cung cấp lắp đặt Lưới B40 chống vật rơiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,7m2
13Cung cấp lắp đặt Tôn chống vật rơiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,157100m2
14Thuê thép ống phi 42 dày 1.4 mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,379lỗ khoan
15Lắp dựng thép ống phi 42 dày 1.4 mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,379cái
16Thuê và lắp đặt cùm dàn giáoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật564cái
17CCLĐ lưới bao che chống bụiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.866,038tấn
18CCLĐ cáp D10Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,5tấn
19CCLĐ phụ kiện siết cápTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41tấn
20CCLĐ phụ kiện tăng đơ cápTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật328tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để lắp đặt thép d12 giằng hệ giàn giáo bằng ramsetTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410cái
22Cung cấp lắp đặt thép d12 neo vào dầmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293cây
C THÁO DỠ
1Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1469100m2
2Tháo dỡ dầm I để lắp dựng dàn giáoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4443tấn
3Tháo dỡ hệ chống rơiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,7m2
4Tháo dỡ lưới chống bụi rào bao quanh dàn giáoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.866,0379m2
D HẠNG MỤC: MẶT TIỀN
E THANG SỐ 01
1SXLD hệ lam lá sách thông gió tầng 5Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,051m2
2CCLD cửa đi lùa 2 cánh khung kính an toàn 10.38mm từ tầng 02 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,393m2
3Lắp dựng lan can sắt la 50x5, tay vịn hộp mạ kẽm 40x80 sơn xám đậm từ tầng 02 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2m2
4Lắp dựng hệ lam sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.2a200 sơn xám toàn bộ từ tầng 01 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,698m2
5Lắp dựng hệ mặt dựng bao che nhôm kính giấu đố kính an toàn 10.38mm phản quang 2 màu từ tầng 01 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,549m2
6Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu thang số 01, 02, tầng tầng máiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,188m2
7Ốp alu ngoài trời màu xám đỏ ghép không ron thang số 01, màu xám nhạt thang số 02 từ tầng 01 đến máiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872100m2
8Lắp dựng khung giằng thép hộp mạ kẽm mái tole thang số 01 tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,74m2
9Lợp mái tole thang số 01 khu sàn nângTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
F THANG SỐ 02
1Sản xuất khung lan can trang trí thang số 02 từ tầng 02 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869tấn
2Lắp dựng khung lan can trang trí thang số 02 từ tầng 02 đến tầng 05Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,588m2
4Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm gia cố chờ ốp alu tầng 01 đến tầng máiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929tấn
5Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm gia cố chờ ốp alu tầng 01 đến tầng máiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929tấn
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
H THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,452m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,309m3
3Phá dỡ cột bê tông cốt thépTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
4Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,505m3
5Phá dỡ nền gạch ceramicTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.412,412m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,42m2
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,786m2
8Tháo dỡ khung sắt, kính cầu thangTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,384m2
9Tháo dỡ khung sắt mặt đứng cầu thangTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,385m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.356,368m2
11Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,332m2
12Tháo dỡ khung thép vì kèoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,217m2
13Tháo dỡ lan can, hàng rào sắtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
14Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,32m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
17Hút bể phốtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
18Cạo bỏ lớp sơn dầu chân tường hiện trạngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật528,31m2
19Bóc bỏ lớp vữa cũ bong tróc và trát lạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m2
I VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0661000v
2Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,506100m2
3Bốc xếp đá ốp lát các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,276m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,276m3
6Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.401,38m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,276m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.401,38m3
J PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bờ chân tường lan can, vách kínhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
2Bê tông bờ chân tường lan can, vách kính đá 1x2, vữa mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,205tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,741m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,542m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,34m3
9Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,625m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.209,127m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,128m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,73m2
13Nâng nền các khu vực thiết kế bằng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,795m3
14Quét chống thấm 3 lớpTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,082m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.536,385m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,856m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,786m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.083,369m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nhám chống trượtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,247m2
20Lát nền, sàn bằng gạch terazo, kích thước 400x400mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,445m2
21Lát đá granite ngạch cửaTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,252m2
22Lát đá granite tam cấpTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,969m2
23Gia công, lắp dựng khung Inox bàn lavaboTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
24Ốp đá bàn lavabo bằng đá graniteTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86m2
25Làm mặt sàn bằng thảmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,192m2
26Gia công và đóng chân tường bằng len nhựa giả gỗ cao 70mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,45m
27Công tác ốp len gạch vào chân tường cao 100mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,162m2
28Ốp len chân tường bằng đá graniteTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,03m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,93m2
30Sơn dầu lan can cầu thang hiện trạngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,974m2
31Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiênTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,77m
32Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, cánh lá sáchTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô lam lá sáchTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa đi cánh lớn, cánh nhỏ, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô kính cố địnhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,102m2
36Cung cấp, lắp dựng cửa đi cánh lớn, cánh nhỏ, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, có ô kính cố địnhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,835m2
37Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô kính cố địnhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
38Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, có ô kính cố địnhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,85m2
39Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
40Vệ sinh, sơn lại cửa sổ gỗ, sắt hiện trạngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
41Vệ sinh, sơn lại bông sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
43Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,612m2
44Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, không khung, kính cường lực dày 10mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,216m2
45Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, không khung, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ 2 mặtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,89m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề sànTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,54m2
47Cung cấp, lắp đặt U âm nền cho vách kính không khungTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,26m
48Gia công, lắp dựng khung cố định vách kính không khungTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,756m2
49Gia cố, vệ sinh, sơn lại cửa cổng sắtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
50Phụ kiện cửa sổ (khóa, chốt)Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
51Phụ kiện cửa bản lề sànTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
52Gia công, lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,084m2
53Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPLTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,875m2
54Lợp mái bằng tole sóngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801100m2
55Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật909,785m2
56Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,272m2
57Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhàTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.539,538m2
58Bả bằng ma tít vào dầm, trầnTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.222,646m2
59Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.294,6m2
60Sơn epoxy chân tường cầu thangTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.081,072m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.294,6m2
63Sơn trần trang trí bằng sơn phunTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật575,832m2
64Sơn gai giả đá trang tríTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,424m2
65Kẻ ron âm trang tríTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2m
66Sơn hiệu ứng trang tríTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
67Sơn dầu khung sắt, lưới thép hàng ràoTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,92m2
68Vệ sinh, mài bóng đá mài cầu thang hiện trạngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,703m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
L CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1CCLĐ đèn led panel vuông 600x600Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142bộ
2CCLĐ đèn led thả trang trí hình tam giác đều 600Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
3CCLĐ đèn led âm trần 12wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184bộ
4CCLĐ đèn led âm trần 18wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5CCLĐ đèn led ốp trần nổi 18wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87bộ
6CCLĐ đèn huỳnh quang gắn nổi 1.2m 36wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7CCLĐ đèn rọi âm trần 7wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
8CCLĐ đèn led thanh profile nhôm dài 2mTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9CCLĐ đèn led dâyTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
10CCLĐ đèn pha led 50wTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11CCLĐ đèn chiếu sáng khẩnTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
12CCLĐ đèn exitTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
13CCLĐ quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16ATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A mặt chống nướcTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Cáp điện Cv 1,5mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.415m
20Cáp điện Cv 2,5mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.752m
21CCLĐ nguồn 24V cho đèn led dâyTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
22Box trònTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật575hộp
23Đế âmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307hộp
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.010m
25Lắp đặt ống ruột gàTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
M ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Trunking 150x50x1.0mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
2Nối trunking 150x50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
3Co ngang trunking 150x50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
4Co xuống trunking 150x50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.1Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.3Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.4Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.5Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.CSTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
12Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16tủ
13Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 16 modulTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt MCB 2P 32A-6KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt MCB 2P 40A-6KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt MCB 2P 50A-6KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt MCB 3P 40A-6KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
19Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5KATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83cái
20Lắp đặt RCCB 2P 25A-4,5KA -30mATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
21Lắp đặt RCCB 2P 32A-4,5KA -30mATheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
22Cáp điện CV 4mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
23Cáp điện CV 6mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
24Cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
25Cáp điện CV 16mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
26Cáp điện CVV 4mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167m
27Cáp điện CVV 6mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
28Cáp điện CVV 10mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
29Cáp điện CVV 25mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192m
30Cáp điện Fr 16mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
N HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
2Kéo rải dây đồng trần D=50mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
P THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt lavabo treo chân lữngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt bộ xả lavaboTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt dây cấp nước cho xí bệt, lavaboTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
7Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt van cảm ứng chậu tiểu namTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu namTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Lắp đặt ống luồn dây PVC d25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
Q HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống STK DN60; dày 3,2mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR DN50; dày 5,8mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DN25; dày 2,9mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN20; dày 2,3mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR DN15; dày 1,9mmTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
6Lắp đặt co 90 PPR-DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt co 90 PPR-DN25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Lắp đặt co 90 PPR-DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
9Lắp đặt co 90 PPR-DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
10Lắp đặt co răng trong PPR-DN15 (PN10)Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
11Lắp đặt đầu nối răng ngoài thau DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt tê PPR-DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê PPR-DN25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt tê PPR-DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Lắp đặt tê PPR-DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt tê giảm PPR-DN50/25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt tê giảm PPR-DN25/20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
18Lắp đặt tê giảm PPR-DN25/15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
19Lắp đặt tê giảm PPR-DN20/15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
20Lắp đặt nối PPR DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
21Lắp đặt nối PPR DN25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
22Lắp đặt nối PPR DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
23Lắp đặt nối PPR DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
24Lắp đặt nối giảm PPR-DN50/25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt nối giảm PPR-DN25/20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Lắp đặt nối giảm PPR-DN20/15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
27Lắp đặt mặt bích STK DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt tê STK DN60Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt van phao thủy lực DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van hút DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cảm biến mực nước (công tắc mực nước)Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van cổng DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van khóa PPR DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van khóa PPR DN25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt van khóa PPR DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van khóa PPR DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt khớp Nối mềm DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Y lọc rác DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt tủ điều khiển Bơm sinh hoạt (MCC-STP)Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt van gócTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43Lắp đặt vòi rửa sàn DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt vòi rửa sàn DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
45Lắp đặt tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cùm ống PPR DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Cùm ống PPR DN32Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
48Cùm ống PPR DN25Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
49Cùm ống PPR DN20Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
50Cùm ống PPR DN15Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
51Ty treo M8Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280cái
R HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN200Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80;Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
7Lắp đặt co 90 uPVC-DN125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt co 90 uPVC-DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt co 90 uPVC-DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt co 90 uPVC-DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Lắp đặt co 90 uPVC-DN40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Lắp đặt co lơi 45 HDPE-DN200Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
15Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
16Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
17Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Lắp đặt tê giảm uPVC-DN100/50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
19Lắp đặt tê giảm uPVC-DN80/50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Lắp đặt tê giảm uPVC-DN50/40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt tê uPVC-DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
22Lắp đặt Y uPVC-DN125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt Y uPVC-DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
24Lắp đặt Y giảm uPVC-DN100/80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt Y giảm uPVC-DN100/50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC-DN80/50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
27Lắp đặt Thông tắc DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt Thông tắc DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt Thông tắc DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt nối uPVC DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Lắp đặt nối uPVC DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lắp đặt nối uPVC DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Lắp đặt nối giảm uPVC DN125-100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt càu chắn rác D100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt phễu mưa DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt phễu thu sàn DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
40Lắp đặt P-trap DN90Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
41Chụp thông hơi DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Khoang sàn bê tông đặt ống D60-125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64lỗ khoan
S PHỤ KIỆN
1Cùm treo ống uPVC DN125Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Cùm treo ống uPVC DN100Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
3Cùm treo ống uPVC DN80Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
4Cùm treo ống uPVC DN50Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
5Cùm treo ống uPVC DN40Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Ty treo M10Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
7Ty treo M8Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Cái
8Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự22
4 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự22
5 Công nhân thi công 15 Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 15 công nhân có cơ cấu ngành nghề phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề gồm:- Cơ khí ( Hàn, hàn xì) : 3 người- Xây dưng ( thợ nề, tô trát, cốt pha, bê tông...): 7 người- Điện nước: 5 ngườiNhà thầu phải gửi kèm danh sách công nhân và bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề (Bằng nghề, Trung cấp, Cao đẳng nghề) và chứng minh nhân dân. Đối với thợ cơ khí phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW5
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW (hoặc 250A)2
3 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->