Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở D - 196 Trần Quang Khải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở D - 196 Trần Quang Khải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 20:01:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,555,326,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 15 công nhân có cơ cấu ngành nghề phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề gồm:- Cơ khí ( Hàn, hàn xì) : 3 người- Xây dưng ( thợ nề, tô trát, cốt pha, bê tông...): 7 người- Điện nước: 5 ngườiNhà thầu phải gửi kèm danh sách công nhân và bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề (Bằng nghề, Trung cấp, Cao đẳng nghề) và chứng minh nhân dân. Đối với thợ cơ khí phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW (hoặc 250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BAO CHE AN TOÀN | |||
| B | LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,147 | 100m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để lắp đặt bulong M20 bằng ramset | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | lỗ khoan |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bulong M20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bản mã 200x200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Thuê dầm I 150x75x5x7mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm I 150x75x5x7mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 7 | Thuê xà gồ thép 40x80x1.4 giằng hệ thép I | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 giằng hệ thép I | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 9 | Thuê và lắp đặt kích tăng U | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 10 | Thuê và lắp đặt chống tăng 4m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 11 | Thuê và lắp đặt Mâm giàn giáo chống vật rơi. Mâm 360x1600x1.4 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Lưới B40 chống vật rơi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Tôn chống vật rơi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | 100m2 |
| 14 | Thuê thép ống phi 42 dày 1.4 mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | lỗ khoan |
| 15 | Lắp dựng thép ống phi 42 dày 1.4 mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | cái |
| 16 | Thuê và lắp đặt cùm dàn giáo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cái |
| 17 | CCLĐ lưới bao che chống bụi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866,038 | tấn |
| 18 | CCLĐ cáp D10 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,5 | tấn |
| 19 | CCLĐ phụ kiện siết cáp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | tấn |
| 20 | CCLĐ phụ kiện tăng đơ cáp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để lắp đặt thép d12 giằng hệ giàn giáo bằng ramset | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thép d12 neo vào dầm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | cây |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1469 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ dầm I để lắp dựng dàn giáo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4443 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ chống rơi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lưới chống bụi rào bao quanh dàn giáo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866,0379 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT TIỀN | |||
| E | THANG SỐ 01 | |||
| 1 | SXLD hệ lam lá sách thông gió tầng 5 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,051 | m2 |
| 2 | CCLD cửa đi lùa 2 cánh khung kính an toàn 10.38mm từ tầng 02 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,393 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt la 50x5, tay vịn hộp mạ kẽm 40x80 sơn xám đậm từ tầng 02 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hệ lam sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.2a200 sơn xám toàn bộ từ tầng 01 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,698 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hệ mặt dựng bao che nhôm kính giấu đố kính an toàn 10.38mm phản quang 2 màu từ tầng 01 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,549 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm ốp alu thang số 01, 02, tầng tầng mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,188 | m2 |
| 7 | Ốp alu ngoài trời màu xám đỏ ghép không ron thang số 01, màu xám nhạt thang số 02 từ tầng 01 đến mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung giằng thép hộp mạ kẽm mái tole thang số 01 tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 9 | Lợp mái tole thang số 01 khu sàn nâng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| F | THANG SỐ 02 | |||
| 1 | Sản xuất khung lan can trang trí thang số 02 từ tầng 02 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung lan can trang trí thang số 02 từ tầng 02 đến tầng 05 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,588 | m2 |
| 4 | Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm gia cố chờ ốp alu tầng 01 đến tầng mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm gia cố chờ ốp alu tầng 01 đến tầng mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,452 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,309 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,505 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.412,412 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,786 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung sắt, kính cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung sắt mặt đứng cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,385 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,368 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,332 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung thép vì kèo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,217 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can, hàng rào sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn dầu chân tường hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528,31 | m2 |
| 19 | Bóc bỏ lớp vữa cũ bong tróc và trát lại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,066 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,506 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,276 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,276 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,276 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,38 | m3 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bờ chân tường lan can, vách kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bờ chân tường lan can, vách kính đá 1x2, vữa mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,741 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,542 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,34 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.209,127 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,128 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,73 | m2 |
| 13 | Nâng nền các khu vực thiết kế bằng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,795 | m3 |
| 14 | Quét chống thấm 3 lớp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,082 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.536,385 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,856 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,786 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,369 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nhám chống trượt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,247 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch terazo, kích thước 400x400mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,445 | m2 |
| 21 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,252 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tam cấp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,969 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng khung Inox bàn lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 24 | Ốp đá bàn lavabo bằng đá granite | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 25 | Làm mặt sàn bằng thảm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,192 | m2 |
| 26 | Gia công và đóng chân tường bằng len nhựa giả gỗ cao 70mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,45 | m |
| 27 | Công tác ốp len gạch vào chân tường cao 100mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,162 | m2 |
| 28 | Ốp len chân tường bằng đá granite | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,93 | m2 |
| 30 | Sơn dầu lan can cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,974 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,77 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, cánh lá sách | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô lam lá sách | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi cánh lớn, cánh nhỏ, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô kính cố định | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,102 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi cánh lớn, cánh nhỏ, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, có ô kính cố định | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,835 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt, có ô kính cố định | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, có ô kính cố định | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,85 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, sơn lại cửa sổ gỗ, sắt hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, sơn lại bông sắt bảo vệ cửa sổ hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,612 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, không khung, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,216 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, không khung, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa bản lề sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt U âm nền cho vách kính không khung | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,26 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng khung cố định vách kính không khung | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,756 | m2 |
| 49 | Gia cố, vệ sinh, sơn lại cửa cổng sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ (khóa, chốt) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa bản lề sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,084 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,875 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tole sóng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | 100m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 909,785 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,272 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.539,538 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.222,646 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.294,6 | m2 |
| 60 | Sơn epoxy chân tường cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.081,072 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.294,6 | m2 |
| 63 | Sơn trần trang trí bằng sơn phun | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,832 | m2 |
| 64 | Sơn gai giả đá trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,424 | m2 |
| 65 | Kẻ ron âm trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m |
| 66 | Sơn hiệu ứng trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 67 | Sơn dầu khung sắt, lưới thép hàng rào | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,92 | m2 |
| 68 | Vệ sinh, mài bóng đá mài cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,703 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| L | CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM | |||
| 1 | CCLĐ đèn led panel vuông 600x600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led thả trang trí hình tam giác đều 600 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn led âm trần 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn led âm trần 18w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | CCLĐ đèn led ốp trần nổi 18w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 6 | CCLĐ đèn huỳnh quang gắn nổi 1.2m 36w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn rọi âm trần 7w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn led thanh profile nhôm dài 2m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | CCLĐ đèn led dây | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | CCLĐ đèn pha led 50w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | CCLĐ đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 12 | CCLĐ đèn exit | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 13 | CCLĐ quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A mặt chống nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cáp điện Cv 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.415 | m |
| 20 | Cáp điện Cv 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.752 | m |
| 21 | CCLĐ nguồn 24V cho đèn led dây | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 22 | Box tròn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575 | hộp |
| 23 | Đế âm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.010 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| M | ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Trunking 150x50x1.0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 2 | Nối trunking 150x50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 3 | Co ngang trunking 150x50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Co xuống trunking 150x50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.3 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.4 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.5 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện DB.CS | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P 40A-6KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5KA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCCB 2P 25A-4,5KA -30mA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCCB 2P 32A-4,5KA -30mA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 22 | Cáp điện CV 4mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 23 | Cáp điện CV 6mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Cáp điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 25 | Cáp điện CV 16mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 26 | Cáp điện CVV 4mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
| 27 | Cáp điện CVV 6mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Cáp điện CVV 10mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 29 | Cáp điện CVV 25mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 30 | Cáp điện Fr 16mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần D=50mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| P | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo treo chân lững | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí bệt, lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cảm ứng chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| Q | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN60; dày 3,2mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50; dày 5,8mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25; dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20; dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN15; dày 1,9mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 PPR-DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 PPR-DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PPR-DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong PPR-DN15 (PN10) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài thau DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR-DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR-DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR-DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR-DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PPR-DN50/25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PPR-DN25/20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PPR-DN25/15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PPR-DN20/15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối PPR DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối PPR DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối PPR DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối PPR DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PPR-DN50/25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm PPR-DN25/20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm PPR-DN20/15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích STK DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê STK DN60 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao thủy lực DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hút DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cảm biến mực nước (công tắc mực nước) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp Nối mềm DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm sinh hoạt (MCC-STP) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt van góc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa sàn DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa sàn DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tê thông hơi có lưới chắn côn trùng DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cùm ống PPR DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Cùm ống PPR DN32 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Cùm ống PPR DN25 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Cùm ống PPR DN20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 50 | Cùm ống PPR DN15 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 51 | Ty treo M8 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| R | HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80; | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi 45 HDPE-DN200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC-DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm uPVC-DN100/50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm uPVC-DN80/50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm uPVC-DN50/40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC-DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y uPVC-DN125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y uPVC-DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm uPVC-DN100/80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm uPVC-DN100/50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm uPVC-DN80/50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Thông tắc DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Thông tắc DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Thông tắc DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối uPVC DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối uPVC DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối uPVC DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN125-100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt càu chắn rác D100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu mưa DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt P-trap DN90 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Chụp thông hơi DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Khoang sàn bê tông đặt ống D60-125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | lỗ khoan |
| S | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cùm treo ống uPVC DN125 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cùm treo ống uPVC DN100 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 3 | Cùm treo ống uPVC DN80 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Cùm treo ống uPVC DN50 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 5 | Cùm treo ống uPVC DN40 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Ty treo M10 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 7 | Ty treo M8 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Cái |
| 8 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu 02 (hai) người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân thi công | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 15 công nhân có cơ cấu ngành nghề phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề gồm:- Cơ khí ( Hàn, hàn xì) : 3 người- Xây dưng ( thợ nề, tô trát, cốt pha, bê tông...): 7 người- Điện nước: 5 ngườiNhà thầu phải gửi kèm danh sách công nhân và bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề (Bằng nghề, Trung cấp, Cao đẳng nghề) và chứng minh nhân dân. Đối với thợ cơ khí phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 5 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW (hoặc 250A) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi