Gói thầu: SCL2021-29: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Bể lắng bùn xỉ sơ cấp, bể bùn xỉ và bể nước thải công nghiệp - DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-29: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Bể lắng bùn xỉ sơ cấp, bể bùn xỉ và bể nước thải công nghiệp - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 20:21:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,574,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn xỉ trong bể lắng sơ cấp bằng bơm khuấy bùn, chiều cao bể >4m. | Nạo vét bùn xỉ trong bể lắng sơ cấp bằng bơm khuấy bùn, chiều cao bể >4m. | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ LẮNG BÙN XỈ SƠ CẤP DUYÊN HẢI 1 (Sedimentation tank and washing pum house) |
| 2 | Bơm thổi rửa đường ống phi 273; ((3,14*0,273^2)/4)*7*10 | Bơm thổi rửa đường ống phi 273; ((3,14*0,273^2)/4)*7*10 | M3 | 4.100 | KHU VỰC BỂ LẮNG BÙN XỈ SƠ CẤP DUYÊN HẢI 1 (Sedimentation tank and washing pum house) |
| 3 | Vận chuyển bùn tro đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 03 km | Vận chuyển bùn tro đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 03 km | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ LẮNG BÙN XỈ SƠ CẤP DUYÊN HẢI 1 (Sedimentation tank and washing pum house) |
| 4 | Nạo vét, hút bùn xỉ bể lắng bùn xỉ bằng bơm khuấy bùn | Nạo vét, hút bùn xỉ bể lắng bùn xỉ bằng bơm khuấy bùn | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ LẮNG BÙN XỈ NƯỚC MƯA KHO THAN DUYÊN HẢI 1 (Rainy water sedimentation sump for Coal Yard) |
| 5 | Vận chuyển bùn tro đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 03 km | Vận chuyển bùn tro đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 03 km | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ LẮNG BÙN XỈ NƯỚC MƯA KHO THAN DUYÊN HẢI 1 (Rainy water sedimentation sump for Coal Yard) |
| 6 | Nạo vét, hút bùn bể nước thải bằng bơm bùn khuấy, chiều cao bể >=4m; (40,6*7,7*0,1) | Nạo vét, hút bùn bể nước thải bằng bơm bùn khuấy, chiều cao bể >=4m; (40,6*7,7*0,1) | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 7 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn cự ly vận chuyển 03 km | Vận chuyển bùn đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn cự ly vận chuyển 03 km | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 8 | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao >4m; (40,6/2*5,15) | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao >4m; (40,6/2*5,15) | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 9 | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 4 hướng Tây Nam 50% của tường gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6/2*5,15) | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 4 hướng Tây Nam 50% của tường gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6/2*5,15) | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 10 | Thay mới ống DN100-uPVC áp lực làm việc 1Mpa | Thay mới ống DN100-uPVC áp lực làm việc 1Mpa | Mét | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 11 | Thay mới ống DN150-uPVC áp lực làm việc 1Mpa | Thay mới ống DN150-uPVC áp lực làm việc 1Mpa | Mét | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 12 | Thay mới mối nối chữ thập uPVC DN150-100 áp lực làm việc 1MPa | Thay mới mối nối chữ thập uPVC DN150-100 áp lực làm việc 1MPa | Cái | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 13 | Thay mới mối nối chữ T uPVC DN150-100 áp lực làm việc 1MPa | Thay mới mối nối chữ T uPVC DN150-100 áp lực làm việc 1MPa | Cái | 1 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 14 | Nút bít DN150-uPVC | Nút bít DN150-uPVC | Cái | 1 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 15 | Nút bít DN100-uPVC | Nút bít DN100-uPVC | Cái | 1 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải B) |
| 16 | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao bể >4m; (40,6*5,15) | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao bể >4m; (40,6*5,15) | M2 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải A1) |
| 17 | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 13 hướng Đông Bắc toàn bộ tường gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6*5,15) | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 13 hướng Đông Bắc toàn bộ tường gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6*5,15) | M2 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải A1) |
| 18 | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao >4m; (40,6*5,15) | Cạo vệ sinh sạch lớp chống thấm cũ, chiều cao >4m; (40,6*5,15) | M2 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải A2) |
| 19 | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 9 hướng Đông Bắc toàn bộ tường bao gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6*5,15) | Chống thấm kháng hóa chất tường trục 9 hướng Đông Bắc toàn bộ tường bao gồm 4 lớp, chiều dày 1.5mm và chiều cao >4m; (40,6*5,15) | M2 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể nước thải A2) |
| 20 | Hút bùn bể tích bùn chiều cao bể >4,0m; (3,14*(10*10)/4)*((1,9+2,7)/2+1,0) | Hút bùn bể tích bùn chiều cao bể >4,0m; (3,14*(10*10)/4)*((1,9+2,7)/2+1,0) | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể tích bùn) |
| 21 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 3km | Vận chuyển bùn đi đổ bằng xe tải chuyên dụng 10 tấn, cự ly vận chuyển 3km | M3 | 0 | KHU VỰC BỂ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DUYÊN HẢI (Waste water storage pond, neutralizing pond and reuse. (Bể tích bùn) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi