Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210585252-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210581441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 21:18:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 308,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2176 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,014 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,498 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0712 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0981 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1331 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,7033 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2016 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,566 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,5448 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,476 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0495 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1987 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,972 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1352 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1392 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0008 100m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,651 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4,233 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2546 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0253 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,177 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,34 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 16,3813 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,851 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2905 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1058 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0686 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,5133 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,3626 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0734 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,3917 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,82 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,4683 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,269 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,378 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,8735 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,8735 tấn
39 Thép fi 6 neo xà gồ với tường Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,048 tấn
40 Lợp mái ngói đất Đồng Nai 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,6136 100m2
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 92,265 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 52,71 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 24,77 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 66,5 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 47,5 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 24,68 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 24,68 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2(Vận dụng tính cho gạch 400x120mm) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,33 m2
49 Thi công trần tôn lanh + khung xương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 32,86 m2
50 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 8,76 m2
51 Sản xuất cửa sổ sắt kính Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5,76 m2
52 Khung hoa cố định thép hộp vuông rỗng 14x14 mạ kẽm (đã GCLD và sơn hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 16,8 m2
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 14,52 1m2 cấu kiện
54 LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2 cái
55 GCLD cửa đi nhôm kinh Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6,82 m2
56 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 8,55 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2(Vận dụng tính cho gạch ceramic 400x400mm) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 44,74 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2(Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 48,68 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 164,535 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 9,1 m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 bộ
63 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 cái
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 6 cái
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 hộp
67 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 36 m
69 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 47 m
70 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 20 m
71 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 49 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 85 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,15 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,21 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,2 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3 cái
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 5 bộ
84 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 bể
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 cái
86 Máy bơm nước Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 Cái
87 Giếng khoan Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 Cái
88 Đào mương sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,536 m3
89 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 4 cọc
90 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 7 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,07 100m
92 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1 bộ
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 1,536 m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 8,16 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,32 m3
96 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 2,56 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 11,52 m2
98 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 11,52 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 3,2 m2
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,32 m3
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,4592 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,1237 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu của kỹ thuật chương V 0,0148 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->