Gói thầu: Gói thầu số 1: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đống Đa và 21 phường thuộc quận năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đống Đa và 21 phường thuộc quận năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 21:11:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,488,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng mẫu phiếu điều tra kháo sát | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 7 | |
| 2 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn. Trung bình 02 người x 3 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 126 | |
| 3 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở y tế. Trung bình 03 người x 4 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 252 | |
| 4 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở kinh doanh khách sạn/nhà nghỉ. Trung bình 02 người x 4 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 168 | |
| 5 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở nhà hàng. Trung bình 02 người x 8ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 336 | |
| 6 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở xăng dầu, khu vui chơi giải trí, phòng ban có liên quan. Trung bình 02 người x 1 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 42 | |
| 7 | Điều tra khảo sát đánh giá tác động từ ô nhiễm môi trường đến sức khỏe cộng đồng. Trung bình 02 người x 3 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 126 | |
| 8 | Điều tra khảo sát đánh giá tác động từ hoạt động giao thông đến môi trường. Trung bình 02 người x 4 ngày/phường x 21 phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Người/ ngày | 168 | |
| 9 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí:pH | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 10 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nhiệt độ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 11 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Độ ôxi hòa tan (DO) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 12 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Độ màu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 13 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 14 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nhu cầu ôxi hóa học (COD) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 15 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nhu cầu ôxi sinh hóa (BOD5) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 16 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nitrit (NO2-) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 17 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nitrat (NO3-) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 18 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Nito Amoni (NH4+ - N) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 19 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Clorua (Cl-) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 20 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Florua (F-) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 21 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: E.coli | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 22 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Coliform | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 23 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí" Tổng Nito | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 24 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Tổng Photpho | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 25 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Dầu mỡ tổng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 26 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Chất hoạt động bề mặt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 27 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2021. 02 lần/năm x 16 vị trí: Photphat (PO43-- P) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 32 | |
| 28 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Nhiệt độ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 29 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kiên Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Độ ẩm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 30 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Vận tốc gió, hướng gió | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 31 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Bụi lơ lửng (TSP) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 32 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Bụi chì (Pb) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 33 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Bụi PM10 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 34 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: CO | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 35 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: NO2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 36 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: SO2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 37 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận đống đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: Độ ồn (Leq, Lmax, L50) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 38 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước mặt và tính toán chất lượng nước hồ thông qua phương pháp chỉ số chất lượng nước mặt (WQI) Bộ tài nguyên và Môi trường cho 16 hệ thống hồ, sông, mương trên địa bàn quận Đống Đa. (Hồ Đống Đa, Hồ Văn, Hồ Linh Quang, Hồ Văn Chương, Hồ Xã Đàn (Nam Đồng), Hồ Kim Liên, Hồ Ba Mẫu, Hồ Hào Nam, Hồ Hố Mẻ, Hồ Láng Thượng, Hồ Vuông, Hồ Bán Nguyệt, Ao Phủ, Ao Đình Khương Thượng, Sông Lừ, Sông Tô Lịch) x 10 công/hồ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 160 | |
| 39 | Đánh giá diễn biến chất lượng không khí theo các thông số cơ bản (theo QCVN), so sánh chất lượng không khí với QCVN, giữa các năm, giữa các phân vùng/vị trí và tính toán chỉ số chất lượng môi trường không khí AQI tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 14 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 294 | |
| 40 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) năm 2021 tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 18 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 378 | |
| 41 | ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH PHÁT SINH CHẤT THẢI (QUY MÔ, TÍNH CHẤT CỦA CHẤT THẢI) NĂM 2021 tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 18 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 378 | |
| 42 | ĐÁNH GIÁ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH, BỨC XÚC CỦA ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021 tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 18 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 378 | |
| 43 | ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM 2021 tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 18 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 378 | |
| 44 | PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NĂM 2021 tại 21 phường (Phường Thịnh Quang, Phường Hàng Bột, Phường Láng Hạ, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên, Phường Cát Linh, Phường Trung Liệt, Phường Ngã Tư Sở, Phường Láng Thượng, Phường Quốc Tử Giám, Phường Khâm Thiên, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Phụng, Phường Văn Chương, Phường Văn Miếu, Phường Khương Thượng, Phường Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Quang Trung) x 13 công/phường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 273 | |
| 45 | TỔNG HỢP TÀI LIỆU XÂY DỰNG BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 21 | |
| 46 | Xử lý kết quả, tổng hợp phân tích đánh giá hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường đất, nước, không khí trên địa bàn quận Đống Đa năm 2021 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | công | 42 | |
| 47 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến dạng sinh học, biến động môi trường đa dạng sinh học | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 48 | - Xây dựng bản đồ hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt quận Đống Đa năm 2021. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 119,59 | |
| 49 | + Xây dựng bản đồ hiện trạng bụi năm 2021 quận Đống Đa.Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 101,579 | |
| 50 | + Xây dựng bản đồ hiện trạng SO2 quận Đống Đa năm 2021. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 101,579 | |
| 51 | + Xây dựng bản đồ hiện trạng CO quận Đống Đa năm 2021. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 101,579 | |
| 52 | + Xây dựng bản đồ hiện trạng NO2 quận Đống Đa năm 2021. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 101,579 | |
| 53 | Xây dựng bản đồ hiện trạng tiếng ồn quận Đống Đa năm 2021. Tỷ lệ 1:5.000(Biên tập khoa học; Công tác chuẩn bị; Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu; Biên tập bản đồ gốc tác giả; Biên tập phục vụ chế in; Chế in và in bản đồ; Tạo lập metadata) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 101,579 | |
| 54 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ các đô thị, khu dân cư tập trung gồm: Số lượng diện tích đô thị phân theo cấp 1-5; số lượng và diện tích dân cư nông thôn tập trung; tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh đô thị, nông thôn; chất thải rắn sinh hoạt đô thị, nông thôn; hộ gia đình nuôi gia súc gia cầm. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 55 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ công nghiệp gồm: Tổng số diện tích khu công nghiệp, tổng số cơ sở sản xuất công nghiệp, tổng lượng nước thải công nghiệp, tổng lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 56 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ giao thông vận tải gồm: Số lượng và diện tích bến bãi, nhà ga, Tổng số các cơ sở kinh doanh xăng dầu, lượng xăng dầu bán ra. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 57 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ xây dựng gồm: công trình hạ tầng đô thị đang thi công | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 58 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ thương mại, dịch vụ du lịch gồm: Số lượng khách sạn, số lượng phòng lưu trú, số lượng nhà hàng được cấp phép kinh doanh và lượng khách; số lượng khu thương mại dịch vụ tập trung; Số lượng chợ dân sinh; số lượng, diện tích khu vui chơi giải trí công cộng và số lượt khách. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 59 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (qui mô, tính chất và tác động xấu lên môi trường) từ y tế gồm: Tổng số các cơ sở y tế, tổng số giường, tổng lượng nước thải y tế, tổng lượng chất thải rắn thông thường, tổng lượng chất thải rắn y tế nguy hại. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 60 | Tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Đống Đa năm 2021. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 61 | Đánh giá tác động của môi trường đến sức khỏe cộng đồng năm 2021 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 62 | Các vấn đề môi trường chính, bức xúc của quận Đống Đa năm 2021 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 63 | Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường quận năm 2021 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 64 | Phương hướng và giải pháp về bảo vệ môi trường năm 2021 quận Đống Đa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Công | 22 | |
| 65 | Tổng hợp tài liệu xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đống Đa năm 2021 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 66 | Họp kỹ thuật chuyên gia | Họp kỹ thuật chuyên gia | trọn gói | 1 | |
| 67 | Quản lý phí lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp phường và cấp quận | Quản lý phí lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp phường và cấp quận | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi