Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 22:56:00 đến ngày 2021-06-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.089.201.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dung dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dung dân dụng có quy mô tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ RỠ (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 317,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8418 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0566 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,0011 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.715,4556 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 768,4192 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 593,7422 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,9212 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,4591 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện. | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70,2009 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7005 | 100m3/1km |
| B | SỬA CHỮA (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7813 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0735 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4306 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,15 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,6715 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8184 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,7072 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,7226 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3972 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0256 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0837 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8383 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,4591 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 606,7734 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.237,5444 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 346,351 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 191,4042 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 609,3124 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 208,1146 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 175,96 | m |
| 21 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | m |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | m |
| 23 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,1912 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,1912 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,1912 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 608,2765 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,6364 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,6195 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0466 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0466 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0299 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc,úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,56 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.161,239 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.038,261 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 57,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 97,17 | m2 |
| 39 | Chênh lệch giá kính an toàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 149,58 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,633 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,52 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3115 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,372 | m2 |
| 44 | bảng từ chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Đèn LED vuông ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng module âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.600 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 800 | m |
| 65 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | 1m3 |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | m |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 71 | Hồ lô chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 72 | Đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | lần |
| 73 | Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| C | PHÁ RỠ (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,358 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 662,277 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 177,2616 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144,2436 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,031 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2122 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt, bóng, ổ cắm, công tắc,.... | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | Công |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,756 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,5824 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2258 | 100m3/1km |
| D | SỬA CHỮA (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,462 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1099 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7154 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0182 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2948 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2122 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 154,363 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 359,886 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,884 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,472 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,7686 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,5293 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,13 | m |
| 15 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 17 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144,2436 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,299 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 296,8927 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 511,995 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,32 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,84 | 0.0 |
| 24 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Chênh lệch giá kinh an toàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,9 | 0.0 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2334 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Đèn LED vuông ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng module âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.089.201.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dung dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dung dân dụng có quy mô tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi