Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210585316-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210585297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 22:56:00 đến ngày 2021-06-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.089.201.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dung dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dung dân dụng có quy mô tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ RỠ (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V317,58m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8418tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0566m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,0011m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.715,4556m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V768,4192m2
7Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật - Chương V593,7422m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật - Chương V33,9212m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V15,4591m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V101,76m2
11Tháo dỡ thiết bị điện.Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10công
12Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,44tấn
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V70,2009m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7005100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7005100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7005100m3/1km
B SỬA CHỮA (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7813m3
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0735100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,4306100kg
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V45,15m2
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,6715m3
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8184100kg
7Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V59,7072m2
8Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,7226m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,3972m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0256m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0837m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8383m3
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,4591m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V606,7734m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.237,5444m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V346,351m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V191,4042m2
18Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V609,3124m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V208,1146m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V175,96m
21Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V250m
22Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V250m
23Đắp tán chân cột, đỉnh cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,1912m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,1912m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,1912m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V608,2765m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,6364m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,6195m2
30Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0466tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0466tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,0299100m2
33Tôn úp nóc,úp sườnYêu cầu kỹ thuật - Chương V59,56m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.161,239m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V2.038,261m2
36Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật - Chương V44,16m2
37Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật - Chương V57,6m2
38Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V97,17m2
39Chênh lệch giá kính an toànYêu cầu kỹ thuật - Chương V149,58m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,633tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V83,52m2
42Gia công lan can inox 304Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3115tấn
43Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,372m2
44bảng từ chống lóaYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V48cái
46Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V72bộ
47Lắp đặt đèn Đèn LED vuông ốp trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V11bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V40cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
57Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
58Tủ điện phòng module âm tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.600m
64Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V800m
65Đào móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V161m3
66Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V55m
68Đắp đất nền móng công trình,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16m3
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V120m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
71Hồ lô chân kim thu sétYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
72Đo điện trởYêu cầu kỹ thuật - Chương V4lần
73Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
C PHÁ RỠ (NHÀ HIỆU BỘ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,358m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Chương V662,277m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V177,2616m2
4Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật - Chương V144,2436m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,031m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2122m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V49,56m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, quạt, bóng, ổ cắm, công tắc,....Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5Công
9Tháo dỡ hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,756tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V22,5824m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2258100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2258100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2258100m3/1km
D SỬA CHỮA (NHÀ HIỆU BỘ)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,462m3
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1099100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7154100kg
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,5m2
5Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0182m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2948m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2122m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V154,363m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V359,886m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V80,884m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,472m2
12Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V134,7686m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V85,5293m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V65,13m
15Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
16Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
17Đắp tán chân cột, đỉnh cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V144,2436m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,299m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V296,8927m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V511,995m2
22Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật - Chương V19,32m2
23Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quayYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,840.0
24Ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,4m2
25Chênh lệch giá kinh an toànYêu cầu kỹ thuật - Chương V49,90.0
26Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2334tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V30,24m2
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
29Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
30Lắp đặt đèn Đèn LED vuông ốp trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
39Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
40Tủ điện phòng module âm tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.089.201.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dung dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dung dân dụng có quy mô tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->