Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 06:50:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,287,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,7596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,7596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,7596 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,3058 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 56,7295 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình | Chương V của E-HSMT | 59,7985 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 21,912 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 21,2768 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 155,5896 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 155,5896 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III): | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 160x100cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,7077 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,7441 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7906 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,375 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3581 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3581 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5433 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,7476 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,4498 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2057 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 122,2 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4823 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6511 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| D | DỊCH CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 10 | Thay hệ thống tụ bù trên cột; cấp điện áp 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1MVAR |
| 11 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 hộp |
| 12 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 hộp |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 28 | cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 1,8705 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,7148 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2999 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 79,91 | kg |
| 20 | Cột BT vuông H-8,5C | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 21 | Cột BT vuông H-8,5B | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 22 | Khóa hãm 4*50-120 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ Inox | Chương V của E-HSMT | 12,2 | kg |
| 25 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 26 | Kẹp hãm dây (kẹp bổ trợ) | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 27 | Ghíp phập GN2 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 28 | Cáp AL/XLPE 4*70 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Cáp AL/XLPE 4*50 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Cáp AL/XLPE 2x25 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Ghíp phập kép AG50-95-150 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 34 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (2 tia) | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi