Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 06:34:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,863,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 28,9983 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 28,6692 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 79,0957 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3076 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 66,5693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,1433 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 19,2336 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,9487 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.772,42 | m3 |
| 10 | Rải Nilon Cách ly | Chương V của E-HSMT | 14.040,52 | m2 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) | Chương V của E-HSMT | 1.582,53 | Kg |
| 12 | Gỗ làm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 13 | Cắt khe giãn | Chương V của E-HSMT | 283 | m |
| 14 | Cắt khe co | Chương V của E-HSMT | 2.647,5 | m |
| B | THOÁT NƯỚC + KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6131 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6131 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,5163 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,16 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm. (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm. (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5403 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5506 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3582 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V của E-HSMT | 0,7935 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 32 | Ống thoát nước thân kè D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 163,9 | m |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Biển báo hình tròn f 70cm. (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 2400x1500 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III): | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,733 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| D | DỊCH CHUYỂN ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,188 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,754 | km/dây |
| 7 | Cột BT vuông H-7,5C | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Cột BT vuông H-7,5B | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Khóa hãm 4*50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ Inox | Chương V của E-HSMT | 3,3 | kg |
| 12 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 13 | Kẹp hãm dây (kẹp bổ trợ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Ghíp phập GN2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cáp AL/XLPE 4*50 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Cáp AL/XLPE 2x25 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 19 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 20 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 21 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi