Gói thầu: Xây lắp + thiết bị dựa án: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị dựa án: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:01:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,496,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *(1) Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; *(2) Nếu hợp đồng với Chủ đầu tư là doanh nghiệp, ngoài các tài liệu Nhà thầu cần xuất trình tại mục *(1) thì nhà thầu cần xuất trình thêm các tài liệu sau đây là “bản gốc” gồm: Sao kê lệnh có của ngân hàng về việc Chủ đầu tư thanh toán tạm ứng cho nhà thầu liên quan gói thầu kê khai; Hóa đơn GTGT liên 1 mà Nhà thầu đã xuất trả cho Chủ đầu tư đối với khối lượng nghiệm thu mà Nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 Chủ nhiệm thi côngTốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị dựa án: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo yêu cầu của HSMT | 132,194 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9354 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu của HSMT | 10,6016 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSMT | 57,404 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 24,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2475 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0795 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường nhà bảo vệ | Theo yêu cầu của HSMT | 12,0524 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 22,6904 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 86,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 64,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 357,6864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,7908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5001 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8562 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.659,3762 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 819,6068 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 612,9534 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 37,848 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 87,6866 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5576 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,2395 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2817 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3424 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 422,0402 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.126,456 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 129,1904 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 690,4164 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 110,88 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 612,9534 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,432 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,416 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 422,0402 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.056,9428 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,92 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 82,8 | m2 |
| 18 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21,08 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 828 | m2 |
| 21 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8139 | tấn |
| 22 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0553 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 121,332 | m2 |
| 24 | Trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7718 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 66,62 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 250x200x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 890 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 890 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 190 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 25 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH C4 (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 45,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 250,2216 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,655 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 187,9964 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8019 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 770,933 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 190,6364 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 22,3012 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 20,4195 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH C4 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 219,307 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 551,626 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 190,6364 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,6024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 219,307 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 551,626 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 32,4 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1109 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2102 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2102 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 21,4145 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9942 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9942 | tấn |
| 16 | Gia công lan can inox304 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1735 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 8,896 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5022 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30,22 | m |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của HSMT | 187,9964 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH C4 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 250x200x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ (MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4917 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1235 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1257 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3583 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5397 | m3 |
| I | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5092 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,2048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0119 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2973 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2839 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà , dầm , giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1157 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7832 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,171 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 68,264 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,73 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,6 | m |
| 16 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1214 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0905 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0256 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 17,4 | m |
| 21 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,7752 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,76 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0288 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 97,994 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 51,171 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 3,528 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 11,205 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,952 | m3 |
| 7 | Cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3893 | tấn |
| 8 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4299 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 57,8916 | 1m2 |
| 10 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7583 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4491 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 37,9 | m |
| K | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4846 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,5185 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,2773 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4209 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2626 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4427 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1687 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,4816 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 85,8442 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,23 | m2 |
| 15 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6713 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 68,88 | m2 |
| 17 | Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 671,3 | kg |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 142,3258 | m2 |
| L | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1505 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1425 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2818 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0534 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8426 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2244 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1156 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 58,216 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,5955 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 78,74 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 70,8115 | m2 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế giáo viên chế tạo sẵn (Khung kim loại, mặt và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp). Kích thước cao 0.86 x rộng 0.45m x sâu 0.45m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên chế tạo sẵn (Khung kim loại, mặt yếm và ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp). Kích thước dài 1.2 x rộng 0.6 x cao 0.75m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bộ bàn liền ghế 2 chỗ ngồi học sinh khối 1-2 chế tạo sẵn (Khung kim loại, mặt bằng gỗ công nghiệp) loại 1.1m. Kích thước bàn dài 1.100 x rộng 803 x cao 550mm. Kích thước ghế cao 330mm x dài 1.100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn, ghế học sinh khối 4-5 chế tạo sẵn (Khung kim loại, mặt bằng gỗ công nghiệp) loại 1.2m, 2 ghế đơn. Kích thước bàn dài 1.2 x rộng 0.5 x cao 0.63m. Kích thước ghế cao 0.37 x rộng 0.34 x sâu 0.36m | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | Bộ |
| 5 | Bàn văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.4x0.6x0.75m | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Ghế văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc Hiệu trưởng, Hiệu phó hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt , chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Ghế ngồi phòng Hiệu trưởng, Hiệu phó . Gỗ tự nhiên bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *(1) Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn kèm theo để chứng minh; *(2) Nếu hợp đồng với Chủ đầu tư là doanh nghiệp, ngoài các tài liệu Nhà thầu cần xuất trình tại mục *(1) thì nhà thầu cần xuất trình thêm các tài liệu sau đây là “bản gốc” gồm: Sao kê lệnh có của ngân hàng về việc Chủ đầu tư thanh toán tạm ứng cho nhà thầu liên quan gói thầu kê khai; Hóa đơn GTGT liên 1 mà Nhà thầu đã xuất trả cho Chủ đầu tư đối với khối lượng nghiệm thu mà Nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | ≥ 02 Chủ nhiệm thi côngTốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy khoan | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi