Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554533-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 07:45:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,448,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường K98 Chương V - Phần 2 320,41 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 2.890,13 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Phần 2 1.999,51 m3
4 Đào khuôn đường cũ Chương V - Phần 2 319,62 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 909,53 m3
6 Đắp trả rãnh K95 Chương V - Phần 2 430,03 m3
7 Vét hữu cơ Chương V - Phần 2 257,91 m3
8 Đánh cấp Chương V - Phần 2 466,62 m3
9 Xáo xới lu lèn K95 Chương V - Phần 2 2.204,07 m3
10 Ghép vỉa đá hộc Chương V - Phần 2 432,17 m3
11 Nạo vét cống cũ và thanh thải (đất cấp 2) Chương V - Phần 2 18,78 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC1)) Chương V - Phần 2 14.693,81 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC1)) Chương V - Phần 2 14.693,81 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC1)) Chương V - Phần 2 14.693,81 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Phần 2 22.766,55 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 15,77 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,77 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ (KC2)) Chương V - Phần 2 22.766,55 m2
6 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (Kết cấu tăng vuốt nối về mặt đường hiện cũ (KC3)) Chương V - Phần 2 559,92 m2
7 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu tăng vuốt nối về mặt đường hiện cũ (KC3)) Chương V - Phần 2 559,92 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày TB 0,95 cm (Kết cấu tăng vuốt nối về mặt đường hiện cũ (KC3)) Chương V - Phần 2 559,92 m2
9 Bê tông mặt đường M300 (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC4)) Chương V - Phần 2 50,52 m3
10 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC4)) Chương V - Phần 2 210,48 m2
11 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cm (Kết cấu mở rộng và lề gia cố (KC4)) Chương V - Phần 2 210,48 m2
12 Bê tông M250 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề đất đoạn thiết kế rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần 2 388,76 m3
13 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề đất đoạn thiết kế rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần 2 2.159,79 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu gia cố lề đất đoạn thiết kế rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần 2 2.159,79 m2
15 Khe dọc (Kết cấu gia cố lề đất đoạn thiết kế rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần 2 34,35 md
16 Khe co (Kết cấu gia cố lề đất đoạn thiết kế rãnh kín chịu lực) Chương V - Phần 2 27,5 md
17 Đắp nền đường K95 (Đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 36,48 m3
18 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 898,41 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 898,41 m2
20 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (Đường ngang dân sinh) Chương V - Phần 2 898,41 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông M200 nâng thành rãnh (Sửa chữa rãnh hình thang cũ) Chương V - Phần 2 50,23 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh hình thang cũ) Chương V - Phần 2 3,6 m3
3 Xây đá hộc VXM M100 tận dụng 50% đá hộc (Sửa chữa rãnh hình thang cũ) Chương V - Phần 2 3,6 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) Chương V - Phần 2 102,11 m3
5 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) Chương V - Phần 2 32,43 m3
6 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) Chương V - Phần 2 3,95 m3
7 Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới) Chương V - Phần 2 526,28 m2
8 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Chương V - Phần 2 4.752 cái
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 28,14 m3
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 884,4 kg
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 1.913,52 kg
12 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh hình thang lắp ghép làm mới qua cổng nhà dân) Chương V - Phần 2 268 cái
13 Đào rãnh đất cấp 2 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Phần 2 41,58 m3
14 Đắp trả rãnh K95 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Phần 2 13,86 m3
15 Bê tông M250 rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Phần 2 13,5 m3
16 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 707,84 kg
17 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Phần 2 6,78 m3
18 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 591,64 kg
19 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 392,68 kg
20 Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Phần 2 4,52 m3
21 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 199,92 m3
22 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Chương V - Phần 2 9.946,02 kg
23 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 2,86 m3
24 Đá dăm đệm (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 35,7 m3
25 Cẩu lắp thân cống (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 714 cái
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 78,54 m3
27 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 7.218,54 kg
28 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 4.612,44 kg
29 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 714 cái
30 Đào đất cấp 3 (Cửa xả rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 10,1 m3
31 Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 3,36 m3
32 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Cửa xả rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 3,35 m3
33 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cửa xả rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 8,65 m3
34 Đá dăm đệm (Cửa xả rãnh dọc kín U chịu lực) Chương V - Phần 2 2,54 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Chương V - Phần 2 204 lỗ
2 Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống cũ) Chương V - Phần 2 4,84 m3
3 Cốt thép tường cống đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 123,72 kg
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Bù thi công cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 52,13 m2
5 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Bù thi công cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 52,13 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Bù thi công cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 52,13 m2
7 Đào đất cấp 3 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 312,74 m3
8 Đắp đất K95 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 112,08 m3
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép và thanh thải (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 20,95 m3
10 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 69,96 m3
11 Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 39,64 m3
12 Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 8,16 m3
13 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 0,29 m3
14 Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 10,5 m3
15 Bê tông lớp phủ bản M250 đổ tại chỗ (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 2,59 m3
16 Đá dăm đệm (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 15,96 m3
17 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 302,99 kg
18 Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 7,34 kg
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 1.000,82 kg
20 Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 238,42 kg
21 Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 67,84 kg
22 Nhựa đường đổ chốt bản (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 0,3 m3
23 Cẩu lắp cống tròn D50 (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 2 cái
24 Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50 kg (Cống bản thoát nước ngang làm mới) Chương V - Phần 2 39 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn sửa cọc tiêu, gắn màng phản quang (Cọc tiêu tận dụng) Chương V - Phần 2 19 cọc
2 Sản xuất, lắp đặt, gắn tiêu phản quang cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) Chương V - Phần 2 258 cọc
3 Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang Chương V - Phần 2 24 cọc
4 Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT có bọc tôn phản quang Chương V - Phần 2 39 cọc
5 Sơn sửa , bọc đầu cột Km, gắn màng phản quang Chương V - Phần 2 7 cọc
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 21 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT 240 x 150 cm Chương V - Phần 2 7 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 335,66 m2
9 Vạch sơ gờ giảm tốc dày 4mm Chương V - Phần 2 188,1 m2
10 Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Chương V - Phần 2 538 m
11 Đào móng đất cấp 3 (hộ lan mềm tôn lượn sóng) Chương V - Phần 2 4,22 m3
12 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (hộ lan mềm tôn lượn sóng) Chương V - Phần 2 4,22 m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Phần 2 1 Toàn bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Đối với gói thầu này không bao gồm chi phí dự phòng (0%)
H Một số khối lượng phụ trợ (ván khuôn, bãi đúc dầm, đất vận chuyển đổ đi, …) và chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế (chi phí đảm bảo an toàn lao động và môi trường lao động cho người lao động, chi phí di chuyển thiết bị đi và đến công trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu ....) không mời, nhà thầu tự phân bổ vào khối lượng chính.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0172897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0345794E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->