Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:03:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,585,140,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 107,732 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,188 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,685 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 39 km còn lại, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,685 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,117 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,468 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,299 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 39 km còn lại, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,299 | 100tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, dày lớp cắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (80%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (20%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 4Km còn lại, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3/km |
| 14 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đường dày 18cm đá 1x2, vữa M250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 39 km còn lại, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (02 lớp dày 4mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi